Ngày 9 tháng 8 năm 2028 tốt hay xấu?
Thông tin cơ bản ngày 9/8/2028
| Thời gian | Giờ | Loại | Đánh giá |
|---|---|---|---|
| 23:00-00:59 | Tý | Hoàng Đạo | ★★★★★ |
| 01:00-02:59 | Sửu | Hoàng Đạo | ★★★★★ |
| 03:00-04:59 | Dần | Hắc Đạo | ★★★★★ |
| 05:00-06:59 | Mão | Hoàng Đạo | ★★★★★ |
| 07:00-08:59 | Thìn | Hắc Đạo | ★★★★★ |
| 09:00-10:59 | Tỵ | Hắc Đạo | ★★★★★ |
| 11:00-12:59 | Ngọ | Hoàng Đạo | ★★★★★ |
| 13:00-14:59 | Mùi | Hắc Đạo | ★★★★★ |
| 15:00-16:59 | Thân | Hoàng Đạo | ★★★★★ |
| 17:00-18:59 | Dậu | Hoàng Đạo | ★★★★★ |
| 19:00-20:59 | Tuất | Hắc Đạo | ★★★★★ |
| 21:00-22:59 | Hợi | Hắc Đạo | ★★★★★ |
Lưu Niên cư Bắc phương, Cẩn thận bệnh tật thương. Thưa kiện sinh ưu hoạn, Hành nhân chưa về làng. Cầu tài không đắc lợi, Mọi việc cần đề phòng.
Xây dựng, khai trương, nạp tài, lương thực đều tốt.
Không có kiêng cữ đặc biệt.
Ngày tập trung nhiều sát khí. Tốt nhất là tránh mọi việc lớn — cưới hỏi, khai trương, ký kết, xây dựng đều không nên thực hiện hôm nay.
Thông tin về ngày tốt xấu 9/8/2028
Ngày 9/8/2028 dương lịch tương ứng ngày 19/6 âm lịch (tháng nhuận), can chi ngày Bính Dần, tháng Kỷ Mùi, năm Mậu Thân, ngũ hành Hỏa. Tổng hợp đầy đủ các yếu tố trực, sao, giờ hoàng đạo và hướng xuất hành, đây được xếp vào Ngày rất xấu, mang sao Thiên Hình Hắc Đạo.
Trang tra cứu ngày tốt xấu cung cấp đầy đủ thông tin can chi, trực, nhị thập bát tú, lục diệu, ngọc hạp thông thư, giờ hoàng đạo - hắc đạo, hướng xuất hành và tuổi xung khắc trong ngày, giúp bạn dễ dàng lựa chọn thời điểm phù hợp để khởi sự công việc quan trọng.
Giờ Hoàng Đạo, Hắc Đạo và Trực ngày 9/8/2028
Các giờ tốt (Hoàng Đạo) trong ngày: Giờ Tý 23:00-00:59 (Kim Quỹ); Giờ Sửu 01:00-02:59 (Bảo Quang); Giờ Mão 05:00-06:59 (Ngọc Đường); Giờ Ngọ 11:00-12:59 (Tư Mệnh); Giờ Thân 15:00-16:59 (Thanh Long); Giờ Dậu 17:00-18:59 (Minh Đường). Nên ưu tiên các khung giờ này để khởi sự, ký kết hợp đồng, xuất hành hoặc tiến hành việc quan trọng; tránh các giờ Hắc Đạo còn lại trong ngày.
Ngày 9/8/2028 có trực Nguy (Hung): Ngày nguy hiểm, không leo trèo, đi xa hay phẫu thuật.
Can Chi, Nhị Thập Bát Tú và Lục Diệu
Can Bính, Chi Dần, nạp âm Lô Trung Hỏa. Sao Nhị Thập Bát Tú Vị hành Thổ – Kiết: Xây dựng, khai trương, nạp tài đều tốt. Theo Khổng Minh Lục Diệu, ngày này thuộc sao Lưu Niên (Hung) – Cẩn thận bệnh tật và kiện tụng, tránh hao tổn.
Theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày có 8 sao tốt (Nguyệt Không, Thiên Ân, Dịch Mã, Thiên Hậu, Thánh Tâm, Giải Thần, Ngũ Hợp, Minh Phệ Đối) và 4 sao xấu (Nguyệt Phá, Đại Hao, Nguyệt Hình, Thiên Hình) chiếu vào, cần cân nhắc khi chọn việc lớn trong ngày.
Hướng xuất hành và tuổi xung khắc ngày 9/8/2028
Hỷ Thần hướng Đông Nam, Tài Thần hướng Nam. Tránh xuất hành hướng Bắc. Bành Tổ Bách Kỵ: Ngày Bính không nên sửa bếp - dễ gặp tai ương.; Giờ Dần không nên cúng tế - thần linh không chứng giám.
Tuổi xung khắc với ngày Bính Dần: Khỉ, Rắn, Lợn. Người thuộc các tuổi này nên cân nhắc kỹ trước khi tiến hành việc trọng đại trong ngày.
Câu hỏi thường gặp về ngày 9/8/2028
Ngày 9/8/2028 có nên khai trương không?
Không nên, trực Nguy không thuận cho khai trương.
Ngày 9/8/2028 có nên cưới hỏi không?
Không khuyến khích, trực Nguy không thuận lợi cho hôn lễ.
Ngày 9/8/2028 là ngày Hoàng Đạo hay Hắc Đạo?
Ngày này mang sao Thiên Hình Hắc Đạo, thuộc Hắc Đạo nên cần cẩn trọng, ưu tiên chọn giờ Hoàng Đạo trong ngày để hóa giải.
Ngày 9/8/2028 có nên động thổ, xây dựng không?
Không nên, trực Nguy không hợp với động thổ, xây dựng trong ngày này.
Ngày 9/8/2028 có nên xuất hành, đi xa không?
Không nên, trực Nguy không thuận cho xuất hành trong ngày này. Nên chọn xuất hành theo hướng Hỷ Thần Đông Nam hoặc Tài Thần Nam, tránh hướng Bắc.