Lịch âm Lịch năm Lịch tuần Ngày tốt
Dương lịch 9/4/2022
Âm lịch 9/3/2022
Ngày trong tuần Thứ Bảy
Ngày hoàng đạo / hắc đạo Thanh Long Hoàng Đạo
/ /

Thông tin cơ bản ngày 9/4/2022

Can Chi ngày Nhâm Thìn
Can Chi tháng Giáp Thìn
Can Chi năm Nhâm Dần
Trực Kiến Cát
Ngũ Hành Thủy
Giờ Hoàng Đạo & Hắc Đạo
Thời gian Giờ Loại Đánh giá
23:00-00:59 Hắc Đạo
01:00-02:59 Sửu Hắc Đạo
03:00-04:59 Dần Hoàng Đạo
05:00-06:59 Mão Hắc Đạo
07:00-08:59 Thìn Hoàng Đạo
09:00-10:59 Tỵ Hoàng Đạo
11:00-12:59 Ngọ Hắc Đạo
13:00-14:59 Mùi Hắc Đạo
15:00-16:59 Thân Hoàng Đạo
17:00-18:59 Dậu Hoàng Đạo
19:00-20:59 Tuất Hắc Đạo
21:00-22:59 Hợi Hoàng Đạo
Tuổi hợp
Thân Dậu
Tuổi xung
Sửu Mùi Tuất
Bành Tổ Bách Kỵ
⚠ Ngày Nhâm không nên phá đê tháo nước - khó giữ lại được.
⚠ Giờ Thìn không nên than khóc - dễ gặp thêm tang thương.
Các Ngày Kỵ Phạm 2 ngày kỵ
Dương Công Kỵ

Là ngày xấu, trăm sự đều không nên làm. Đặc biệt rất xấu cho: động thổ, tôn tạo tu sửa, khởi công, cất nóc, xây mộ phần, an táng.

Thổ Tứ

Ngày đất đai không thuận, khí thổ xung động. Không nên động thổ, đào đất, xây dựng, sửa nhà.

Ngũ Hành Can Chi
Thiên Can Nhâm Hành Thủy
Địa Chi Thìn Hành Thổ
Nạp Âm Trường Lưu Thủy Hành Thủy
Ngày Thìn lục hợp với Dậu, tam hợp với Tý và Thân thành Thủy cục. Xung Tuất, hình Thìn (tự hình), hại Mão, phá Sửu.
Thập Nhị Trực Trực Kiến
Kiến lập, khởi đầu, xây dựng cơ sở mới
Nên làm
Khai trương Xuất hành Động thổ Cúng tế Hôn lễ Ký kết
Kiêng cữ
An táng Phá tường Đào đất
Khổng Minh Lục Diệu Đại An — Cát
Ngày Đại An thuộc cung Đông, mọi sự bình an, vạn sự hanh thông. Thích hợp xuất hành, khai trương, cưới hỏi, gặp gỡ, ký kết. Bệnh tật mau khỏi, cầu tài đắc lợi.
Bài kệ
Đại An trú Đông phương,
Bình an phước khang tường.
Hành nhân lập tức đến,
Bệnh tật chóng bình an.
Cầu tài đại hanh thông,
Hôn nhân thành mỹ mãn.
Nhị Thập Bát Tú Sao Dực – Hung Tú
Tên ngày Dực Hỏa Xà
Hành Hỏa
Tướng tinh Con Rắn
Chủ trị Thứ Ba
Nên làm

Không nên làm gì trọng đại.

Kiêng cữ

Cưới gả, khai trương, xây cất. Sao hung, không lành cho mọi đại sự.

Sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư 5   4
Sao tốt (5)
Thiên Đức
Trời ban đức lành, ngày đại cát hiếm có, hóa giải mọi hung sát. Rất tốt cho xây dựng, cưới hỏi, xuất hành xa.
Nguyệt Đức
Trăng ban phúc đức, ngày đại cát, hóa giải hung sát. Rất tốt cho cưới hỏi, khai trương, xuất hành, cầu tài.
Thủ Nhật
Ngày giữ vững, tốt cho tích lũy, gìn giữ tài sản.
Ngọc Vũ
Ngày ngọc quý, tốt cho xây dựng, an cư.
Thanh Long
Hoàng Đạo cát tinh, lợi cho mọi việc, đặc biệt tốt hôn nhân và kinh doanh.
Sao xấu (4)
Nguyệt Kiến
Ngày trùng Kiến của tháng, kỵ động thổ, tu sửa, dời chuyển.
Tiểu Thời
Hung tinh nhỏ theo thời, kỵ việc hệ trọng.
Thổ Phủ
Kỵ động thổ, xây dựng, đào đất, an táng.
Nguyệt Hình
Chi ngày xung hình Chi tháng, dễ tranh chấp, kiện tụng, bất hòa.
Ngày giờ tốt xuất hành
Hỷ Thần Đông Nam
Tài Thần Bắc
Hung Thần Nam
Đại An Bình an, không lo lắng, vạn sự hanh thông.
Quỷ Lộ Không nên xuất hành, dễ gặp tai họa, thị phi; nếu bắt buộc cần đặc biệt cẩn thận.
Khung giờ Sao Ý nghĩa
23h-01h và 11h-13h Tốc Hỷ Vui sắp tới, cầu tài đi hướng Nam. Đi việc gặp quan nhiều may mắn, người đi có tin về.
01h-03h và 13h-15h Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt. Kiện tụng nên hoãn. Việc làm chậm nhưng chắc chắn.
03h-05h và 15h-17h Xích Khẩu Hay cãi cọ, gây chuyện. Người ra đi nên hoãn lại. Nếu bắt buộc đi nên giữ miệng, tránh tranh luận.
05h-07h và 17h-19h Tiểu Các Rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
07h-09h và 19h-21h Tuyệt Lộ Cầu tài không có lợi, hay bị trái ý, ra đi hay gặp nạn. Việc quan trọng nên hoãn lại.
09h-11h và 21h-23h Đại An Mọi việc đều tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành bình yên.
Kết luận ngày 9/4/2022
Ngày tốt

Các yếu tố phong thủy nghiêng về tốt lành. Thích hợp để thực hiện các công việc quan trọng, đặc biệt nếu chọn thêm đúng giờ Hoàng Đạo.

Việc nên làm
Khai trương Xuất hành Động thổ Cúng tế Hôn lễ Ký kết
Việc không nên làm
An táng Phá tường Đào đất Dương Công Kỵ Thổ Tứ
Chọn giờ Thìn (07:00-08:59) hoặc Hợi (21:00-22:59) để khởi sự.
Xuất hành hướng Đông Nam (Hỷ Thần) hoặc Bắc (Tài Thần). Tránh Nam.
✦ ✧ ✦

Thông tin về ngày tốt xấu 9/4/2022

Ngày 9/4/2022 dương lịch tương ứng ngày 9/3 âm lịch, can chi ngày Nhâm Thìn, tháng Giáp Thìn, năm Nhâm Dần, ngũ hành Thủy. Tổng hợp đầy đủ các yếu tố trực, sao, giờ hoàng đạo và hướng xuất hành, đây được xếp vào Ngày tốt, mang sao Thanh Long Hoàng Đạo.

Trang tra cứu ngày tốt xấu cung cấp đầy đủ thông tin can chi, trực, nhị thập bát tú, lục diệu, ngọc hạp thông thư, giờ hoàng đạo - hắc đạo, hướng xuất hành và tuổi xung khắc trong ngày, giúp bạn dễ dàng lựa chọn thời điểm phù hợp để khởi sự công việc quan trọng.

Giờ Hoàng Đạo, Hắc Đạo và Trực ngày 9/4/2022

Các giờ tốt (Hoàng Đạo) trong ngày: Giờ Dần 03:00-04:59 (Tư Mệnh); Giờ Thìn 07:00-08:59 (Thanh Long); Giờ Tỵ 09:00-10:59 (Minh Đường); Giờ Thân 15:00-16:59 (Kim Quỹ); Giờ Dậu 17:00-18:59 (Bảo Quang); Giờ Hợi 21:00-22:59 (Ngọc Đường). Nên ưu tiên các khung giờ này để khởi sự, ký kết hợp đồng, xuất hành hoặc tiến hành việc quan trọng; tránh các giờ Hắc Đạo còn lại trong ngày.

Ngày 9/4/2022 có trực Kiến (Cát): Ngày tốt cho việc khởi sự, khai trương, xuất hành và cúng tế.

Can Chi, Nhị Thập Bát Tú và Lục Diệu

Can Nhâm, Chi Thìn, nạp âm Trường Lưu Thủy. Sao Nhị Thập Bát Tú Dực hành Hỏa – Hung: Cưới gả, khai trương không tốt. Theo Khổng Minh Lục Diệu, ngày này thuộc sao Đại An (Cát) – Bình an, không lo lắng, vạn sự hanh thông.

Theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày có 5 sao tốt (Thiên Đức, Nguyệt Đức, Thủ Nhật, Ngọc Vũ, Thanh Long) và 4 sao xấu (Nguyệt Kiến, Tiểu Thời, Thổ Phủ, Nguyệt Hình) chiếu vào, cần cân nhắc khi chọn việc lớn trong ngày.

Lưu ý, ngày này thuộc các ngày kỵ: Dương Công Kỵ, Thổ Tứ. Là ngày xấu, trăm sự đều không nên làm. Đặc biệt rất xấu cho: động thổ, tôn tạo tu sửa, khởi công, cất nóc, xây mộ phần, an táng.

Hướng xuất hành và tuổi xung khắc ngày 9/4/2022

Hỷ Thần hướng Đông Nam, Tài Thần hướng Bắc. Tránh xuất hành hướng Nam. Bành Tổ Bách Kỵ: Ngày Nhâm không nên phá đê tháo nước - khó giữ lại được.; Giờ Thìn không nên than khóc - dễ gặp thêm tang thương.

Tuổi xung khắc với ngày Nhâm Thìn: Trâu, Dê, Chó. Người thuộc các tuổi này nên cân nhắc kỹ trước khi tiến hành việc trọng đại trong ngày.

Câu hỏi thường gặp về ngày 9/4/2022

Ngày 9/4/2022 có nên khai trương không?

Có, trực Kiến cho phép khai trương, kết hợp chọn giờ hoàng đạo để tốt nhất.

Ngày 9/4/2022 có nên cưới hỏi không?

Có, trực Kiến tốt cho hôn lễ, cưới hỏi.

Ngày 9/4/2022 là ngày Hoàng Đạo hay Hắc Đạo?

Ngày này mang sao Thanh Long Hoàng Đạo, thuộc Hoàng Đạo nên thuận lợi cho hầu hết công việc, đặc biệt nếu chọn đúng giờ tốt.

Ngày 9/4/2022 có nên động thổ, xây dựng không?

Có, trực Kiến thuận lợi cho động thổ, khởi công xây dựng. Ngoài ra, ngày còn phạm Thổ Tứ nên cần đặc biệt tránh đào đất, động thổ.

Ngày 9/4/2022 có nên xuất hành, đi xa không?

Có, trực Kiến thuận lợi cho xuất hành, đi xa. Nên chọn xuất hành theo hướng Hỷ Thần Đông Nam hoặc Tài Thần Bắc, tránh hướng Nam.