Ngày 8 tháng 9 năm 1949 tốt hay xấu?
Thông tin cơ bản ngày 8/9/1949
| Thời gian | Giờ | Loại | Đánh giá |
|---|---|---|---|
| 23:00-00:59 | Tý | Hắc Đạo | ★★★★★ |
| 01:00-02:59 | Sửu | Hắc Đạo | ★★★★★ |
| 03:00-04:59 | Dần | Hoàng Đạo | ★★★★★ |
| 05:00-06:59 | Mão | Hoàng Đạo | ★★★★★ |
| 07:00-08:59 | Thìn | Hắc Đạo | ★★★★★ |
| 09:00-10:59 | Tỵ | Hoàng Đạo | ★★★★★ |
| 11:00-12:59 | Ngọ | Hắc Đạo | ★★★★★ |
| 13:00-14:59 | Mùi | Hắc Đạo | ★★★★★ |
| 15:00-16:59 | Thân | Hoàng Đạo | ★★★★★ |
| 17:00-18:59 | Dậu | Hắc Đạo | ★★★★★ |
| 19:00-20:59 | Tuất | Hoàng Đạo | ★★★★★ |
| 21:00-22:59 | Hợi | Hoàng Đạo | ★★★★★ |
Không Vong vạn sự không, Cầu gì cũng hư không. Hành nhân chưa về nhà, Thất vật mất tây đông. Bệnh giả nguy nan lắm, Nhất thiết nghỉ an phòng.
Khai trương, cưới gả, xuất hành, nhậm chức đều đại cát. Đặc biệt tốt cho mọi sự kiện quan trọng.
Không có kiêng cữ đặc biệt.
Ngày tập trung nhiều sát khí. Tốt nhất là tránh mọi việc lớn - cưới hỏi, khai trương, ký kết, xây dựng đều không nên thực hiện hôm nay.
Đăng nhập để lưu và xem sự kiện cá nhân ngay trên lịch.
Thông tin về ngày tốt xấu 8/9/1949
Ngày 8/9/1949 dương lịch tương ứng ngày 16/7 âm lịch (tháng nhuận), can chi ngày Tân Sửu, tháng Nhâm Thân, năm Kỷ Sửu, ngũ hành Kim. Tổng hợp đầy đủ các yếu tố trực, sao, giờ hoàng đạo và hướng xuất hành, đây được xếp vào Ngày rất xấu, mang sao Câu Trận Hắc Đạo.
Trang tra cứu ngày tốt xấu cung cấp đầy đủ thông tin can chi, trực, nhị thập bát tú, lục diệu, ngọc hạp thông thư, giờ hoàng đạo - hắc đạo, hướng xuất hành và tuổi xung khắc trong ngày, giúp bạn dễ dàng lựa chọn thời điểm phù hợp để khởi sự công việc quan trọng.
Giờ Hoàng Đạo, Hắc Đạo và Trực ngày 8/9/1949
Các giờ tốt (Hoàng Đạo) trong ngày: Giờ Dần 03:00-04:59 (Kim Quỹ); Giờ Mão 05:00-06:59 (Bảo Quang); Giờ Tỵ 09:00-10:59 (Ngọc Đường); Giờ Thân 15:00-16:59 (Tư Mệnh); Giờ Tuất 19:00-20:59 (Thanh Long); Giờ Hợi 21:00-22:59 (Minh Đường). Nên ưu tiên các khung giờ này để khởi sự, ký kết hợp đồng, xuất hành hoặc tiến hành việc quan trọng; tránh các giờ Hắc Đạo còn lại trong ngày.
Ngày 8/9/1949 có trực Chấp (Cát): Thích hợp làm vườn, trồng trọt. Không nên khai trương, hôn lễ.
Can Chi, Nhị Thập Bát Tú và Lục Diệu
Can Tân, Chi Sửu, nạp âm Bích Thượng Thổ. Sao Nhị Thập Bát Tú Phòng hành Nhật – Kiết: Khai trương, cưới hỏi, xuất hành đều tốt. Theo Khổng Minh Lục Diệu, ngày này thuộc sao Không Vong (Hung) – Trống rỗng, việc gì cũng thất bại; nên nghỉ ngơi.
Theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày có 4 sao tốt (Mẫu Thương, Tam Hợp, Thời Âm, Kim Đường) và 4 sao xấu (Tử Khí, Ngũ Mộ, Phục Nhật, Câu Trận) chiếu vào, cần cân nhắc khi chọn việc lớn trong ngày.
Hướng xuất hành và tuổi xung khắc ngày 8/9/1949
Hỷ Thần hướng Tây Nam, Tài Thần hướng Bắc. Tránh xuất hành hướng Đông. Bành Tổ Bách Kỵ: Ngày Tân không nên ủ tương dưa - chủ nhân không dùng được.; Giờ Sửu không nên chỉnh trang y phục trọng đại.
Tuổi xung khắc với ngày Tân Sửu: Dê, Rồng, Chó. Người thuộc các tuổi này nên cân nhắc kỹ trước khi tiến hành việc trọng đại trong ngày.
Câu hỏi thường gặp về ngày 8/9/1949
Ngày 8/9/1949 có nên khai trương không?
Không nên, trực Chấp không thuận cho khai trương.
Ngày 8/9/1949 có nên cưới hỏi không?
Không khuyến khích, trực Chấp không thuận lợi cho hôn lễ.
Ngày 8/9/1949 là ngày Hoàng Đạo hay Hắc Đạo?
Ngày này mang sao Câu Trận Hắc Đạo, thuộc Hắc Đạo nên cần cẩn trọng, ưu tiên chọn giờ Hoàng Đạo trong ngày để hóa giải.
Ngày 8/9/1949 có nên động thổ, xây dựng không?
Không nên, trực Chấp không hợp với động thổ, xây dựng trong ngày này.
Ngày 8/9/1949 có nên xuất hành, đi xa không?
Không nên, trực Chấp không thuận cho xuất hành trong ngày này. Nên chọn xuất hành theo hướng Hỷ Thần Tây Nam hoặc Tài Thần Bắc, tránh hướng Đông.