Ngày 8 tháng 3 năm 2094 tốt hay xấu?
Thông tin cơ bản ngày 8/3/2094
| Thời gian | Giờ | Loại | Đánh giá |
|---|---|---|---|
| 23:00-00:59 | Tý | Hoàng Đạo | ★★★★★ |
| 01:00-02:59 | Sửu | Hoàng Đạo | ★★★★★ |
| 03:00-04:59 | Dần | Hắc Đạo | ★★★★★ |
| 05:00-06:59 | Mão | Hoàng Đạo | ★★★★★ |
| 07:00-08:59 | Thìn | Hắc Đạo | ★★★★★ |
| 09:00-10:59 | Tỵ | Hắc Đạo | ★★★★★ |
| 11:00-12:59 | Ngọ | Hoàng Đạo | ★★★★★ |
| 13:00-14:59 | Mùi | Hắc Đạo | ★★★★★ |
| 15:00-16:59 | Thân | Hoàng Đạo | ★★★★★ |
| 17:00-18:59 | Dậu | Hoàng Đạo | ★★★★★ |
| 19:00-20:59 | Tuất | Hắc Đạo | ★★★★★ |
| 21:00-22:59 | Hợi | Hắc Đạo | ★★★★★ |
Ngày 3, 7, 13, 18, 22, 27 âm lịch. Không nên cưới hỏi, xuất hành, khởi công lớn.
Không Vong vạn sự không, Cầu gì cũng hư không. Hành nhân chưa về nhà, Thất vật mất tây đông. Bệnh giả nguy nan lắm, Nhất thiết nghỉ an phòng.
Xây dựng nhà cửa, cưới gả, khai trương, xuất hành, an táng đều đại cát lợi.
Không có kiêng cữ đặc biệt. Sao lành toàn diện, hầu hết việc đều thuận.
Các yếu tố phong thủy nghiêng về tốt lành. Thích hợp để thực hiện các công việc quan trọng, đặc biệt nếu chọn thêm đúng giờ Hoàng Đạo.
Đăng nhập để lưu và xem sự kiện cá nhân ngay trên lịch.
Thông tin về ngày tốt xấu 8/3/2094
Ngày 8/3/2094 dương lịch tương ứng ngày 22/1 âm lịch, can chi ngày Mậu Dần, tháng Bính Dần, năm Giáp Dần, ngũ hành Thổ. Tổng hợp đầy đủ các yếu tố trực, sao, giờ hoàng đạo và hướng xuất hành, đây được xếp vào Ngày tốt, mang sao Thanh Long Hoàng Đạo.
Trang tra cứu ngày tốt xấu cung cấp đầy đủ thông tin can chi, trực, nhị thập bát tú, lục diệu, ngọc hạp thông thư, giờ hoàng đạo - hắc đạo, hướng xuất hành và tuổi xung khắc trong ngày, giúp bạn dễ dàng lựa chọn thời điểm phù hợp để khởi sự công việc quan trọng.
Giờ Hoàng Đạo, Hắc Đạo và Trực ngày 8/3/2094
Các giờ tốt (Hoàng Đạo) trong ngày: Giờ Tý 23:00-00:59 (Kim Quỹ); Giờ Sửu 01:00-02:59 (Bảo Quang); Giờ Mão 05:00-06:59 (Ngọc Đường); Giờ Ngọ 11:00-12:59 (Tư Mệnh); Giờ Thân 15:00-16:59 (Thanh Long); Giờ Dậu 17:00-18:59 (Minh Đường). Nên ưu tiên các khung giờ này để khởi sự, ký kết hợp đồng, xuất hành hoặc tiến hành việc quan trọng; tránh các giờ Hắc Đạo còn lại trong ngày.
Ngày 8/3/2094 có trực Kiến (Cát): Ngày tốt cho việc khởi sự, khai trương, xuất hành và cúng tế.
Can Chi, Nhị Thập Bát Tú và Lục Diệu
Can Mậu, Chi Dần, nạp âm Thành Đầu Thổ. Sao Nhị Thập Bát Tú Giác hành Mộc – Kiết: Xây dựng, cưới gả, làm ruộng, chôn cất, mở cửa đều tốt. Theo Khổng Minh Lục Diệu, ngày này thuộc sao Không Vong (Hung) – Trống rỗng, việc gì cũng thất bại; nên nghỉ ngơi.
Theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày có 6 sao tốt (Thiên Xá, Vương Nhật, Ngũ Phú, Phổ Hộ, Ngũ Hợp, Thanh Long) và 3 sao xấu (Du Hoạ, Huyết Chi, Quy Kỵ) chiếu vào, cần cân nhắc khi chọn việc lớn trong ngày.
Lưu ý, ngày này thuộc các ngày kỵ: Tam Nương. Ngày 3, 7, 13, 18, 22, 27 âm lịch. Không nên cưới hỏi, xuất hành, khởi công lớn.
Hướng xuất hành và tuổi xung khắc ngày 8/3/2094
Hỷ Thần hướng Đông Bắc, Tài Thần hướng Trung. Tránh xuất hành hướng Bắc. Bành Tổ Bách Kỵ: Ngày Mậu không nên ký hợp đồng đất đai - bất lợi cho chủ.; Giờ Dần không nên cúng tế - thần linh không chứng giám.
Tuổi xung khắc với ngày Mậu Dần: Khỉ, Rắn, Lợn. Người thuộc các tuổi này nên cân nhắc kỹ trước khi tiến hành việc trọng đại trong ngày.
Câu hỏi thường gặp về ngày 8/3/2094
Ngày 8/3/2094 có nên khai trương không?
Có, trực Kiến cho phép khai trương, kết hợp chọn giờ hoàng đạo để tốt nhất.
Ngày 8/3/2094 có nên cưới hỏi không?
Có, trực Kiến tốt cho hôn lễ, cưới hỏi.
Ngày 8/3/2094 là ngày Hoàng Đạo hay Hắc Đạo?
Ngày này mang sao Thanh Long Hoàng Đạo, thuộc Hoàng Đạo nên thuận lợi cho hầu hết công việc, đặc biệt nếu chọn đúng giờ tốt.
Ngày 8/3/2094 có nên động thổ, xây dựng không?
Có, trực Kiến thuận lợi cho động thổ, khởi công xây dựng.
Ngày 8/3/2094 có nên xuất hành, đi xa không?
Có, trực Kiến thuận lợi cho xuất hành, đi xa. Nên chọn xuất hành theo hướng Hỷ Thần Đông Bắc hoặc Tài Thần Trung, tránh hướng Bắc.