Lịch âm Lịch năm Lịch tuần Ngày tốt
Dương lịch 8/1/2030
Âm lịch 5/12/2029
Ngày trong tuần Thứ Ba
Ngày hoàng đạo / hắc đạo Thiên Đức Hoàng Đạo
/ /

Thông tin cơ bản ngày 8/1/2030

Can Chi ngày Quý Mão
Can Chi tháng Đinh Sửu
Can Chi năm Kỷ Dậu
Trực Mãn Cát
Ngũ Hành Thủy
Tiết Khí Tiểu Hàn
Giờ Hoàng Đạo & Hắc Đạo
Thời gian Giờ Loại Đánh giá
23:00-00:59 Hắc Đạo
01:00-02:59 Sửu Hoàng Đạo
03:00-04:59 Dần Hắc Đạo
05:00-06:59 Mão Hắc Đạo
07:00-08:59 Thìn Hoàng Đạo
09:00-10:59 Tỵ Hắc Đạo
11:00-12:59 Ngọ Hoàng Đạo
13:00-14:59 Mùi Hoàng Đạo
15:00-16:59 Thân Hắc Đạo
17:00-18:59 Dậu Hắc Đạo
19:00-20:59 Tuất Hoàng Đạo
21:00-22:59 Hợi Hoàng Đạo
Tuổi hợp
Mùi Hợi Tuất
Tuổi xung
Ngọ Dậu
Bành Tổ Bách Kỵ
⚠ Ngày Quý không nên kiện tụng - lý yếu dễ thua kiện.
⚠ Giờ Mão không nên đào giếng - nước giếng không trong lành.
Các Ngày Kỵ Phạm 1 ngày kỵ
Nguyệt Kỵ

"Mùng năm, mười bốn, hai ba – Đi chơi còn thiệt, nữa là đi buôn." Ngày kỵ trong tháng, hạn chế mọi việc trọng đại.

Ngũ Hành Can Chi
Thiên Can Quý Hành Thủy
Địa Chi Mão Hành Mộc
Nạp Âm Kim Bạch Kim Hành Kim
Ngày Mão lục hợp với Tuất, tam hợp với Hợi và Mùi thành Mộc cục. Xung Dậu, hình Tý, hại Thìn, phá Ngọ.
Thập Nhị Trực Trực Mãn
Đầy đặn, sung mãn, hoàn tất mọi việc
Nên làm
Cưới hỏi Khai trương Xây dựng Xuất hành Nạp tài Ký kết
Kiêng cữ
Kiện tụng An táng
Khổng Minh Lục Diệu Không Vong — Hung
Ngày Không Vong (trống rỗng) — vạn sự đều không thành. Cầu tài thất bại, hành nhân chưa về, thất vật khó tìm, bệnh tật nguy hiểm. Nên nghỉ ngơi, không khởi sự việc gì.
Bài kệ
Không Vong vạn sự không,
Cầu gì cũng hư không.
Hành nhân chưa về nhà,
Thất vật mất tây đông.
Bệnh giả nguy nan lắm,
Nhất thiết nghỉ an phòng.
Nhị Thập Bát Tú Sao Cang – Hung Tú
Tên ngày Cang Kim Long
Hành Kim
Tướng tinh Con Rồng
Chủ trị Thứ Sáu
Nên làm

Ít việc nên làm. Nếu có thì chỉ các việc nhỏ trong nhà.

Kiêng cữ

Tuyệt đối kỵ cưới gả, khai trương, xây dựng. Chôn cất ngày này khiến tang gia bại hoại, tổn tài tuyệt tự.

Sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư 8   2
Sao tốt (8)
Dân Nhật
Ngày của dân, thích hợp hoạt động dân sự, thương mại, hội họp cộng đồng.
Thiên Vu
Ngày được thầy trời trợ giúp, tốt cho cầu tài, thầy thuốc, nghi lễ.
Phúc Đức
Can ngày hợp Can tháng, phúc đức song toàn. Tốt cho cầu tài, cưới hỏi, khai trương, ký kết.
Thiên Thương
Kho trời đầy đủ, tốt cho nhập trạch, tích trữ, thu hoạch.
Kim Đường
Hoàng Đạo cát lợi, tốt cho xây dựng, thương mại, tích lũy tài sản.
Ngũ Hợp
Ngày hòa hợp ngũ hành, tốt cho giao kết, ký hợp đồng, hợp tác.
Bảo Quang
Hoàng Đạo sáng quý, tốt cho cầu tài, khai trương, xuất hành.
Minh Phệ Đối
Ngày tốt cho an táng, hạ huyệt.
Sao xấu (2)
Tai Sát
Sát khí tai ương, kỵ xuất hành, khởi sự, dễ gặp tai nạn.
Thiên Hỏa
Lửa trời, kỵ việc lợp nhà, làm bếp, liên quan hỏa hoạn.
Ngày giờ tốt xuất hành
Hỷ Thần Đông Bắc
Tài Thần Đông
Hung Thần Tây
Không Vong Trống rỗng, việc gì cũng thất bại; nên nghỉ ngơi.
Thiên Môn Xuất hành làm mọi việc đều vừa ý, cầu được ước thấy mọi việc đều thành đạt.
Khung giờ Sao Ý nghĩa
23h-01h và 11h-13h Tuyệt Lộ Cầu tài không có lợi, hay bị trái ý, ra đi hay gặp nạn. Việc quan trọng nên hoãn lại.
01h-03h và 13h-15h Đại An Mọi việc đều tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành bình yên.
03h-05h và 15h-17h Tốc Hỷ Vui sắp tới, cầu tài đi hướng Nam. Đi việc gặp quan nhiều may mắn, người đi có tin về.
05h-07h và 17h-19h Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt. Kiện tụng nên hoãn. Việc làm chậm nhưng chắc chắn.
07h-09h và 19h-21h Xích Khẩu Hay cãi cọ, gây chuyện. Người ra đi nên hoãn lại. Nếu bắt buộc đi nên giữ miệng, tránh tranh luận.
09h-11h và 21h-23h Tiểu Các Rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
Kết luận ngày 8/1/2030
Ngày tốt

Các yếu tố phong thủy nghiêng về tốt lành. Thích hợp để thực hiện các công việc quan trọng, đặc biệt nếu chọn thêm đúng giờ Hoàng Đạo.

Việc nên làm
Cưới hỏi Khai trương Xây dựng Xuất hành Nạp tài Ký kết
Việc không nên làm
Kiện tụng An táng Nguyệt Kỵ
Chọn giờ Sửu (01:00-02:59) hoặc Ngọ (11:00-12:59) để khởi sự.
Xuất hành hướng Đông Bắc (Hỷ Thần) hoặc Đông (Tài Thần). Tránh Tây.
✦ ✧ ✦

Thông tin về ngày tốt xấu 8/1/2030

Ngày 8/1/2030 dương lịch tương ứng ngày 5/12 âm lịch, can chi ngày Quý Mão, tháng Đinh Sửu, năm Kỷ Dậu, ngũ hành Thủy. Tổng hợp đầy đủ các yếu tố trực, sao, giờ hoàng đạo và hướng xuất hành, đây được xếp vào Ngày tốt, mang sao Thiên Đức Hoàng Đạo.

Trang tra cứu ngày tốt xấu cung cấp đầy đủ thông tin can chi, trực, nhị thập bát tú, lục diệu, ngọc hạp thông thư, giờ hoàng đạo - hắc đạo, hướng xuất hành và tuổi xung khắc trong ngày, giúp bạn dễ dàng lựa chọn thời điểm phù hợp để khởi sự công việc quan trọng.

Giờ Hoàng Đạo, Hắc Đạo và Trực ngày 8/1/2030

Các giờ tốt (Hoàng Đạo) trong ngày: Giờ Sửu 01:00-02:59 (Ngọc Đường); Giờ Thìn 07:00-08:59 (Tư Mệnh); Giờ Ngọ 11:00-12:59 (Thanh Long); Giờ Mùi 13:00-14:59 (Minh Đường); Giờ Tuất 19:00-20:59 (Kim Quỹ); Giờ Hợi 21:00-22:59 (Bảo Quang). Nên ưu tiên các khung giờ này để khởi sự, ký kết hợp đồng, xuất hành hoặc tiến hành việc quan trọng; tránh các giờ Hắc Đạo còn lại trong ngày.

Ngày 8/1/2030 có trực Mãn (Cát): Ngày rất tốt, thích hợp nhiều việc lớn: cưới hỏi, khai trương, xây dựng.

Can Chi, Nhị Thập Bát Tú và Lục Diệu

Can Quý, Chi Mão, nạp âm Kim Bạch Kim. Sao Nhị Thập Bát Tú Cang hành Kim – Hung: Thành hôn, khai trương không tốt; xuất hành cẩn thận. Theo Khổng Minh Lục Diệu, ngày này thuộc sao Không Vong (Hung) – Trống rỗng, việc gì cũng thất bại; nên nghỉ ngơi.

Theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày có 8 sao tốt (Dân Nhật, Thiên Vu, Phúc Đức, Thiên Thương, Kim Đường, Ngũ Hợp, Bảo Quang, Minh Phệ Đối) và 2 sao xấu (Tai Sát, Thiên Hỏa) chiếu vào, cần cân nhắc khi chọn việc lớn trong ngày.

Lưu ý, ngày này thuộc các ngày kỵ: Nguyệt Kỵ. "Mùng năm, mười bốn, hai ba – Đi chơi còn thiệt, nữa là đi buôn." Ngày kỵ trong tháng, hạn chế mọi việc trọng đại.

Hướng xuất hành và tuổi xung khắc ngày 8/1/2030

Hỷ Thần hướng Đông Bắc, Tài Thần hướng Đông. Tránh xuất hành hướng Tây. Bành Tổ Bách Kỵ: Ngày Quý không nên kiện tụng - lý yếu dễ thua kiện.; Giờ Mão không nên đào giếng - nước giếng không trong lành.

Tuổi xung khắc với ngày Quý Mão: Chuột, Ngựa, Gà. Người thuộc các tuổi này nên cân nhắc kỹ trước khi tiến hành việc trọng đại trong ngày.

Câu hỏi thường gặp về ngày 8/1/2030

Ngày 8/1/2030 có nên khai trương không?

Có, trực Mãn cho phép khai trương, kết hợp chọn giờ hoàng đạo để tốt nhất.

Ngày 8/1/2030 có nên cưới hỏi không?

Có, trực Mãn tốt cho hôn lễ, cưới hỏi.

Ngày 8/1/2030 là ngày Hoàng Đạo hay Hắc Đạo?

Ngày này mang sao Thiên Đức Hoàng Đạo, thuộc Hoàng Đạo nên thuận lợi cho hầu hết công việc, đặc biệt nếu chọn đúng giờ tốt.

Ngày 8/1/2030 có nên động thổ, xây dựng không?

Không nên, trực Mãn không hợp với động thổ, xây dựng trong ngày này.

Ngày 8/1/2030 có nên xuất hành, đi xa không?

Có, trực Mãn thuận lợi cho xuất hành, đi xa. Nên chọn xuất hành theo hướng Hỷ Thần Đông Bắc hoặc Tài Thần Đông, tránh hướng Tây.