Hôm nay Lịch tuần Lịch tháng
Dương lịch 7/6/1963
Âm lịch 16/4/1963 (nhuận)
Ngày trong tuần Thứ Sáu
Ngày hoàng đạo / hắc đạo Huyền Vũ Hắc Đạo
/ /

Thông tin cơ bản ngày 7/6/1963

Can Chi ngày Tân Tỵ
Can Chi tháng Đinh Tỵ
Can Chi năm Quý Mão
Trực Kiến Cát
Ngũ Hành Kim
Giờ Hoàng Đạo & Hắc Đạo
Thời gian Giờ Loại Đánh giá
23:00-00:59 Hoàng Đạo
01:00-02:59 Sửu Hắc Đạo
03:00-04:59 Dần Hoàng Đạo
05:00-06:59 Mão Hoàng Đạo
07:00-08:59 Thìn Hắc Đạo
09:00-10:59 Tỵ Hắc Đạo
11:00-12:59 Ngọ Hoàng Đạo
13:00-14:59 Mùi Hoàng Đạo
15:00-16:59 Thân Hắc Đạo
17:00-18:59 Dậu Hoàng Đạo
19:00-20:59 Tuất Hắc Đạo
21:00-22:59 Hợi Hắc Đạo
Tuổi hợp
Sửu Dậu Thân
Tuổi xung
Dần Thân Hợi
Bành Tổ Bách Kỵ
⚠ Ngày Tân không nên ủ tương dưa - chủ nhân không dùng được.
⚠ Giờ Tỵ không nên xuất hành xa - tài vật dễ bị che khuất.
Các Ngày Kỵ Không phạm ngày kỵ
Hôm nay không phạm bất kỳ ngày kỵ nào - thuận lợi để khởi sự mọi việc.
Ngũ Hành Can Chi
Thiên Can Tân Hành Kim
Địa Chi Tỵ Hành Hỏa
Nạp Âm Bạch Lạp Kim Hành Kim
Ngày Tỵ lục hợp với Thân, tam hợp với Dậu và Sửu thành Kim cục. Xung Hợi, hình Thân, hại Dần, phá Thân.
Thập Nhị Trực Trực Kiến
Kiến lập, khởi đầu, xây dựng cơ sở mới
Nên làm
Khai trương Xuất hành Động thổ Cúng tế Hôn lễ Ký kết
Kiêng cữ
An táng Phá tường Đào đất
Khổng Minh Lục Diệu Tốc Hỷ - Cát
Ngày Tốc Hỷ mang niềm vui đến nhanh, thuộc phương Nam. Hành nhân sắp về, bệnh tật mau khỏi. Đặc biệt tốt cho hôn lễ, tiệc vui, gặp gỡ và mọi giao dịch vui vẻ.
Bài kệ
Tốc Hỷ hỷ khánh đến,
Niềm vui chóng tới liền.
Nam phương cầu tài lợi,
Hành nhân sắp về miền.
Hôn nhân đại cát tường,
Bệnh giả khỏi bình yên.
Nhị Thập Bát Tú Sao Nguy – Hung Tú
Tên ngày Nguy Nguyệt Yến
Hành Nguyệt
Tướng tinh Con Chim én
Chủ trị Thứ Hai
Nên làm

Không nên leo trèo cao, xuất hành xa.

Kiêng cữ

Leo trèo cao, đi xa, xây dựng trên cao. Sao hung chủ tai nạn rơi ngã, hao tài.

Sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư 4   4
Sao tốt (4)
Nguyệt Đức Hợp
Hợp với nguyệt đức, ngày tốt lành, mọi việc hanh thông, đặc biệt tốt hôn nhân, cầu tài.
Thiên Ân
Trời ban ơn huệ, ngày được phù trợ, tốt cho mọi việc, đặc biệt cầu phúc, tạ ơn.
Vương Nhật
Ngày vượng khí của vua, tốt cho nhậm chức, cầu quan.
Ngọc Vũ
Ngày ngọc quý, tốt cho xây dựng, an cư.
Sao xấu (4)
Du Hoạ
Tai họa lang thang, kỵ xuất hành, cầu y.
Huyết Chi
Kỵ việc liên quan máu huyết, phẫu thuật, châm chích.
Trùng Nhật
Ngày trùng lặp, kỵ an táng, tránh việc hệ trọng lặp lại.
Huyền Vũ
Hắc Đạo hao tán tiền bạc, kỵ giao dịch tài chính, xuất hành và đầu tư.
Ngày giờ tốt xuất hành
Hỷ Thần Tây Nam
Tài Thần Bắc
Hung Thần Đông
Tốc Hỷ Niềm vui đến mau, lành mạnh, thích hợp hôn lễ.
Nhân Lộ Ngày bình thường cho xuất hành, không có nhiều may mắn nhưng cũng ít trở ngại.
Khung giờ Sao Ý nghĩa
23h-01h và 11h-13h Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt. Kiện tụng nên hoãn. Việc làm chậm nhưng chắc chắn.
01h-03h và 13h-15h Xích Khẩu Hay cãi cọ, gây chuyện. Người ra đi nên hoãn lại. Nếu bắt buộc đi nên giữ miệng, tránh tranh luận.
03h-05h và 15h-17h Tiểu Các Rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
05h-07h và 17h-19h Tuyệt Lộ Cầu tài không có lợi, hay bị trái ý, ra đi hay gặp nạn. Việc quan trọng nên hoãn lại.
07h-09h và 19h-21h Đại An Mọi việc đều tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành bình yên.
09h-11h và 21h-23h Tốc Hỷ Vui sắp tới, cầu tài đi hướng Nam. Đi việc gặp quan nhiều may mắn, người đi có tin về.
Kết luận ngày 7/6/1963
Ngày xấu

Nhiều yếu tố bất lợi trong ngày. Nên hoãn các việc quan trọng nếu có thể, cẩn thận trong giao dịch và xuất hành.

Việc nên làm
Khai trương Xuất hành Động thổ Cúng tế Hôn lễ Ký kết
Việc không nên làm
An táng Phá tường Đào đất
Chọn giờ Dần (03:00-04:59) hoặc Dậu (17:00-18:59) để khởi sự.
Xuất hành hướng Tây Nam (Hỷ Thần) hoặc Bắc (Tài Thần). Tránh Đông.
Sự kiện của bạn

Đăng nhập để lưu và xem sự kiện cá nhân ngay trên lịch.

✦ ✧ ✦

Thông tin về ngày tốt xấu 7/6/1963

Ngày 7/6/1963 dương lịch tương ứng ngày 16/4 âm lịch (tháng nhuận), can chi ngày Tân Tỵ, tháng Đinh Tỵ, năm Quý Mão, ngũ hành Kim. Tổng hợp đầy đủ các yếu tố trực, sao, giờ hoàng đạo và hướng xuất hành, đây được xếp vào Ngày xấu, mang sao Huyền Vũ Hắc Đạo.

Trang tra cứu ngày tốt xấu cung cấp đầy đủ thông tin can chi, trực, nhị thập bát tú, lục diệu, ngọc hạp thông thư, giờ hoàng đạo - hắc đạo, hướng xuất hành và tuổi xung khắc trong ngày, giúp bạn dễ dàng lựa chọn thời điểm phù hợp để khởi sự công việc quan trọng.

Giờ Hoàng Đạo, Hắc Đạo và Trực ngày 7/6/1963

Các giờ tốt (Hoàng Đạo) trong ngày: Giờ Tý 23:00-00:59 (Tư Mệnh); Giờ Dần 03:00-04:59 (Thanh Long); Giờ Mão 05:00-06:59 (Minh Đường); Giờ Ngọ 11:00-12:59 (Kim Quỹ); Giờ Mùi 13:00-14:59 (Bảo Quang); Giờ Dậu 17:00-18:59 (Ngọc Đường). Nên ưu tiên các khung giờ này để khởi sự, ký kết hợp đồng, xuất hành hoặc tiến hành việc quan trọng; tránh các giờ Hắc Đạo còn lại trong ngày.

Ngày 7/6/1963 có trực Kiến (Cát): Ngày tốt cho việc khởi sự, khai trương, xuất hành và cúng tế.

Can Chi, Nhị Thập Bát Tú và Lục Diệu

Can Tân, Chi Tỵ, nạp âm Bạch Lạp Kim. Sao Nhị Thập Bát Tú Nguy hành Nguyệt – Hung: Leo trèo, đi xa không nên; đề phòng tai nạn. Theo Khổng Minh Lục Diệu, ngày này thuộc sao Tốc Hỷ (Cát) – Niềm vui đến mau, lành mạnh, thích hợp hôn lễ.

Theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày có 4 sao tốt (Nguyệt Đức Hợp, Thiên Ân, Vương Nhật, Ngọc Vũ) và 4 sao xấu (Du Hoạ, Huyết Chi, Trùng Nhật, Huyền Vũ) chiếu vào, cần cân nhắc khi chọn việc lớn trong ngày.

Hướng xuất hành và tuổi xung khắc ngày 7/6/1963

Hỷ Thần hướng Tây Nam, Tài Thần hướng Bắc. Tránh xuất hành hướng Đông. Bành Tổ Bách Kỵ: Ngày Tân không nên ủ tương dưa - chủ nhân không dùng được.; Giờ Tỵ không nên xuất hành xa - tài vật dễ bị che khuất.

Tuổi xung khắc với ngày Tân Tỵ: Hổ, Khỉ, Lợn. Người thuộc các tuổi này nên cân nhắc kỹ trước khi tiến hành việc trọng đại trong ngày.

Câu hỏi thường gặp về ngày 7/6/1963

Ngày 7/6/1963 có nên khai trương không?

Có, trực Kiến cho phép khai trương, kết hợp chọn giờ hoàng đạo để tốt nhất.

Ngày 7/6/1963 có nên cưới hỏi không?

Có, trực Kiến tốt cho hôn lễ, cưới hỏi.

Ngày 7/6/1963 là ngày Hoàng Đạo hay Hắc Đạo?

Ngày này mang sao Huyền Vũ Hắc Đạo, thuộc Hắc Đạo nên cần cẩn trọng, ưu tiên chọn giờ Hoàng Đạo trong ngày để hóa giải.

Ngày 7/6/1963 có nên động thổ, xây dựng không?

Có, trực Kiến thuận lợi cho động thổ, khởi công xây dựng.

Ngày 7/6/1963 có nên xuất hành, đi xa không?

Có, trực Kiến thuận lợi cho xuất hành, đi xa. Nên chọn xuất hành theo hướng Hỷ Thần Tây Nam hoặc Tài Thần Bắc, tránh hướng Đông.