Lịch âm Lịch năm Lịch tuần
Dương lịch 7/2/2043
Âm lịch 28/12/2042
Ngày trong tuần Thứ Bảy
Ngày hoàng đạo / hắc đạo Thiên Đức Hoàng Đạo
/ /

Thông tin cơ bản ngày 7/2/2043

Can Chi ngày Tân Tỵ
Can Chi tháng Quý Sửu
Can Chi năm Nhâm Tuất
Trực Định Cát
Ngũ Hành Kim
Tiết Khí Lập Xuân
Giờ Hoàng Đạo & Hắc Đạo
Thời gian Giờ Loại Đánh giá
23:00-00:59 Hoàng Đạo
01:00-02:59 Sửu Hắc Đạo
03:00-04:59 Dần Hoàng Đạo
05:00-06:59 Mão Hoàng Đạo
07:00-08:59 Thìn Hắc Đạo
09:00-10:59 Tỵ Hắc Đạo
11:00-12:59 Ngọ Hoàng Đạo
13:00-14:59 Mùi Hoàng Đạo
15:00-16:59 Thân Hắc Đạo
17:00-18:59 Dậu Hoàng Đạo
19:00-20:59 Tuất Hắc Đạo
21:00-22:59 Hợi Hắc Đạo
Tuổi hợp
Sửu Dậu Thân
Tuổi xung
Dần Thân Hợi
Bành Tổ Bách Kỵ
⚠ Ngày Tân không nên ủ tương dưa - chủ nhân không dùng được.
⚠ Giờ Tỵ không nên xuất hành xa - tài vật dễ bị che khuất.
Các Ngày Kỵ Không phạm ngày kỵ
Hôm nay không phạm bất kỳ ngày kỵ nào — thuận lợi để khởi sự mọi việc.
Ngũ Hành Can Chi
Thiên Can Tân Hành Kim
Địa Chi Tỵ Hành Hỏa
Nạp Âm Bạch Lạp Kim Hành Kim
Ngày Tỵ lục hợp với Thân, tam hợp với Dậu và Sửu thành Kim cục. Xung Hợi, hình Thân, hại Dần, phá Thân.
Thập Nhị Trực Trực Định
Ổn định, quyết định, xác định phương hướng
Nên làm
Cúng tế Đính hôn Ký kết Giao dịch Nạp tài Sửa kho San đường
Kiêng cữ
Mở kho Xuất hàng Kiện tụng
Khổng Minh Lục Diệu Tiểu Cát — Cát
Ngày Tiểu Cát mang chút may mắn nhỏ, phù hợp việc nhỏ và giao dịch thường ngày. Hành nhân sớm muộn đến nơi, bệnh tật dần hồi phục. Không thuận cho việc trọng đại.
Bài kệ
Tiểu Cát mang lành nhỏ,
Cầu tài ít nhiều có.
Hành nhân sớm muộn đến,
Bệnh giả sức hồi phục.
Giao dịch nhẹ hanh thông,
Vui vẻ đón ngày mới.
Nhị Thập Bát Tú Sao Chủy – Hung Tú
Tên ngày Chủy Hỏa Hầu
Hành Hỏa
Tướng tinh Con Khỉ
Chủ trị Thứ Ba
Nên làm

Sao Chủy không nên làm bất kỳ việc chi.

Kiêng cữ

Khởi công tạo tác việc gì cũng không tốt. KỴ NHẤT là chôn cất và mọi việc liên quan đến tang ma như sửa đắp mồ mả, làm sanh phần, đóng thọ đường. Tuyệt đối không tiến hành chôn cất người chết.

Ngoại lệ
  • Tại Tỵ bị đoạt khí, còn Hung thì càng thêm Hung. Tại Dậu rất tốt vì Sao Chủy Đăng Viên ở Dậu đem lại sự khởi động và thăng tiến, tuy nhiên phạm vào Phục Đoạn Sát.
  • Tại Sửu là Đắc Địa, mọi việc ắt nên. Rất hợp với ngày Đinh Sửu và Tân Sửu, mọi tạo tác Đại Lợi, nếu chôn cất thì Phú Quý song toàn.
Sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư 4   7
Sao tốt (4)
Nguyệt Đức Hợp
Hợp với nguyệt đức, ngày tốt lành, mọi việc hanh thông, đặc biệt tốt hôn nhân, cầu tài.
Thiên Ân
Trời ban ơn huệ, ngày được phù trợ, tốt cho mọi việc, đặc biệt cầu phúc, tạ ơn.
Tướng Nhật
Ngày tướng, vượng khí, tốt cho khởi sự, nhậm chức.
Bảo Quang
Hoàng Đạo sáng quý, tốt cho cầu tài, khai trương, xuất hành.
Sao xấu (7)
Thiên Cương
Hung tinh mạnh, kỵ xây dựng, cưới hỏi, an táng; dễ gặp tai họa bất ngờ.
Tử Thần
Kỵ thăm bệnh, an táng, việc hệ trọng liên quan sinh tử.
Nguyệt Hình
Chi ngày xung hình Chi tháng, dễ tranh chấp, kiện tụng, bất hòa.
Nguyệt Hại
Kỵ chăn nuôi, gia súc, việc liên quan súc vật.
Du Hoạ
Tai họa lang thang, kỵ xuất hành, cầu y.
Ngũ Hư
Hư hao ngũ phương, kỵ khởi tạo, giá thú, an táng.
Trùng Nhật
Ngày trùng lặp, kỵ an táng, tránh việc hệ trọng lặp lại.
Ngày giờ tốt xuất hành
Hỷ Thần Tây Nam
Tài Thần Bắc
Hung Thần Đông
Tiểu Cát Chút may mắn, thích hợp việc nhỏ, giao dịch nhẹ.
Quỷ Lộ Không nên xuất hành, dễ gặp tai họa, thị phi; nếu bắt buộc cần đặc biệt cẩn thận.
Khung giờ Sao Ý nghĩa
23h-01h và 11h-13h Tốc Hỷ Vui sắp tới, cầu tài đi hướng Nam. Đi việc gặp quan nhiều may mắn, người đi có tin về.
01h-03h và 13h-15h Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt. Kiện tụng nên hoãn. Việc làm chậm nhưng chắc chắn.
03h-05h và 15h-17h Xích Khẩu Hay cãi cọ, gây chuyện. Người ra đi nên hoãn lại. Nếu bắt buộc đi nên giữ miệng, tránh tranh luận.
05h-07h và 17h-19h Tiểu Các Rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
07h-09h và 19h-21h Tuyệt Lộ Cầu tài không có lợi, hay bị trái ý, ra đi hay gặp nạn. Việc quan trọng nên hoãn lại.
09h-11h và 21h-23h Đại An Mọi việc đều tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành bình yên.
Kết luận ngày 7/2/2043
Ngày rất tốt

Hội tụ nhiều yếu tố cát lành hiếm có. Đây là ngày lý tưởng để khởi sự những việc quan trọng — cưới hỏi, khai trương, ký kết, xây dựng đều đại thuận lợi.

Việc nên làm
Cúng tế Đính hôn Ký kết Giao dịch Nạp tài Sửa kho San đường
Việc không nên làm
Mở kho Xuất hàng Kiện tụng
Chọn giờ Dần (03:00-04:59) hoặc Dậu (17:00-18:59) để khởi sự.
Xuất hành hướng Tây Nam (Hỷ Thần) hoặc Bắc (Tài Thần). Tránh Đông.
✦ ✧ ✦

Thông tin về ngày tốt xấu 7/2/2043

Ngày 7/2/2043 dương lịch tương ứng ngày 28/12 âm lịch, can chi ngày Tân Tỵ, tháng Quý Sửu, năm Nhâm Tuất, ngũ hành Kim. Tổng hợp đầy đủ các yếu tố trực, sao, giờ hoàng đạo và hướng xuất hành, đây được xếp vào Ngày rất tốt, mang sao Thiên Đức Hoàng Đạo.

Trang tra cứu ngày tốt xấu cung cấp đầy đủ thông tin can chi, trực, nhị thập bát tú, lục diệu, ngọc hạp thông thư, giờ hoàng đạo - hắc đạo, hướng xuất hành và tuổi xung khắc trong ngày, giúp bạn dễ dàng lựa chọn thời điểm phù hợp để khởi sự công việc quan trọng.

Giờ Hoàng Đạo, Hắc Đạo và Trực ngày 7/2/2043

Các giờ tốt (Hoàng Đạo) trong ngày: Giờ Tý 23:00-00:59 (Tư Mệnh); Giờ Dần 03:00-04:59 (Thanh Long); Giờ Mão 05:00-06:59 (Minh Đường); Giờ Ngọ 11:00-12:59 (Kim Quỹ); Giờ Mùi 13:00-14:59 (Bảo Quang); Giờ Dậu 17:00-18:59 (Ngọc Đường). Nên ưu tiên các khung giờ này để khởi sự, ký kết hợp đồng, xuất hành hoặc tiến hành việc quan trọng; tránh các giờ Hắc Đạo còn lại trong ngày.

Ngày 7/2/2043 có trực Định (Cát): Tốt cho cúng tế, ký kết, giao dịch. Không nên xuất hàng, mở kho.

Can Chi, Nhị Thập Bát Tú và Lục Diệu

Can Tân, Chi Tỵ, nạp âm Bạch Lạp Kim. Sao Nhị Thập Bát Tú Chủy hành Hỏa – Hung: Xây dựng, khai trương không nên; tránh tranh cãi. Theo Khổng Minh Lục Diệu, ngày này thuộc sao Tiểu Cát (Cát) – Chút may mắn, thích hợp việc nhỏ, giao dịch nhẹ.

Theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày có 4 sao tốt (Nguyệt Đức Hợp, Thiên Ân, Tướng Nhật, Bảo Quang) và 7 sao xấu (Thiên Cương, Tử Thần, Nguyệt Hình, Nguyệt Hại, Du Hoạ, Ngũ Hư, Trùng Nhật) chiếu vào, cần cân nhắc khi chọn việc lớn trong ngày.

Hướng xuất hành và tuổi xung khắc ngày 7/2/2043

Hỷ Thần hướng Tây Nam, Tài Thần hướng Bắc. Tránh xuất hành hướng Đông. Bành Tổ Bách Kỵ: Ngày Tân không nên ủ tương dưa - chủ nhân không dùng được.; Giờ Tỵ không nên xuất hành xa - tài vật dễ bị che khuất.

Tuổi xung khắc với ngày Tân Tỵ: Hổ, Khỉ, Lợn. Người thuộc các tuổi này nên cân nhắc kỹ trước khi tiến hành việc trọng đại trong ngày.

Câu hỏi thường gặp về ngày 7/2/2043

Ngày 7/2/2043 có nên khai trương không?

Không nên, trực Định không thuận cho khai trương.

Ngày 7/2/2043 có nên cưới hỏi không?

Không khuyến khích, trực Định không thuận lợi cho hôn lễ.

Ngày 7/2/2043 là ngày Hoàng Đạo hay Hắc Đạo?

Ngày này mang sao Thiên Đức Hoàng Đạo, thuộc Hoàng Đạo nên thuận lợi cho hầu hết công việc, đặc biệt nếu chọn đúng giờ tốt.

Ngày 7/2/2043 có nên động thổ, xây dựng không?

Không nên, trực Định không hợp với động thổ, xây dựng trong ngày này.

Ngày 7/2/2043 có nên xuất hành, đi xa không?

Không nên, trực Định không thuận cho xuất hành trong ngày này. Nên chọn xuất hành theo hướng Hỷ Thần Tây Nam hoặc Tài Thần Bắc, tránh hướng Đông.