Ngày 7 tháng 11 năm 2020 tốt hay xấu?
Thông tin cơ bản ngày 7/11/2020
| Thời gian | Giờ | Loại | Đánh giá |
|---|---|---|---|
| 23:00-00:59 | Tý | Hoàng Đạo | ★★★★★ |
| 01:00-02:59 | Sửu | Hoàng Đạo | ★★★★★ |
| 03:00-04:59 | Dần | Hắc Đạo | ★★★★★ |
| 05:00-06:59 | Mão | Hoàng Đạo | ★★★★★ |
| 07:00-08:59 | Thìn | Hắc Đạo | ★★★★★ |
| 09:00-10:59 | Tỵ | Hắc Đạo | ★★★★★ |
| 11:00-12:59 | Ngọ | Hoàng Đạo | ★★★★★ |
| 13:00-14:59 | Mùi | Hắc Đạo | ★★★★★ |
| 15:00-16:59 | Thân | Hoàng Đạo | ★★★★★ |
| 17:00-18:59 | Dậu | Hoàng Đạo | ★★★★★ |
| 19:00-20:59 | Tuất | Hắc Đạo | ★★★★★ |
| 21:00-22:59 | Hợi | Hắc Đạo | ★★★★★ |
Ngày 3, 7, 13, 18, 22, 27 âm lịch. Không nên cưới hỏi, xuất hành, khởi công lớn.
Lưu Niên cư Bắc phương, Cẩn thận bệnh tật thương. Thưa kiện sinh ưu hoạn, Hành nhân chưa về làng. Cầu tài không đắc lợi, Mọi việc cần đề phòng.
Cưới gả, khai trương, nhậm chức, xây cất đều cát lợi.
Không có kiêng cữ đặc biệt.
Nhiều yếu tố bất lợi trong ngày. Nên hoãn các việc quan trọng nếu có thể, cẩn thận trong giao dịch và xuất hành.
Thông tin về ngày tốt xấu 7/11/2020
Ngày 7/11/2020 dương lịch tương ứng ngày 22/9 âm lịch, can chi ngày Giáp Dần, tháng Bính Tuất, năm Canh Tý, ngũ hành Mộc. Tổng hợp đầy đủ các yếu tố trực, sao, giờ hoàng đạo và hướng xuất hành, đây được xếp vào Ngày xấu, mang sao Thiên Lao Hắc Đạo.
Trang tra cứu ngày tốt xấu cung cấp đầy đủ thông tin can chi, trực, nhị thập bát tú, lục diệu, ngọc hạp thông thư, giờ hoàng đạo - hắc đạo, hướng xuất hành và tuổi xung khắc trong ngày, giúp bạn dễ dàng lựa chọn thời điểm phù hợp để khởi sự công việc quan trọng.
Giờ Hoàng Đạo, Hắc Đạo và Trực ngày 7/11/2020
Các giờ tốt (Hoàng Đạo) trong ngày: Giờ Tý 23:00-00:59 (Kim Quỹ); Giờ Sửu 01:00-02:59 (Bảo Quang); Giờ Mão 05:00-06:59 (Ngọc Đường); Giờ Ngọ 11:00-12:59 (Tư Mệnh); Giờ Thân 15:00-16:59 (Thanh Long); Giờ Dậu 17:00-18:59 (Minh Đường). Nên ưu tiên các khung giờ này để khởi sự, ký kết hợp đồng, xuất hành hoặc tiến hành việc quan trọng; tránh các giờ Hắc Đạo còn lại trong ngày.
Ngày 7/11/2020 có trực Định (Cát): Tốt cho cúng tế, ký kết, giao dịch. Không nên xuất hàng, mở kho.
Can Chi, Nhị Thập Bát Tú và Lục Diệu
Can Giáp, Chi Dần, nạp âm Đại Khê Thủy. Sao Nhị Thập Bát Tú Thất hành Hỏa – Kiết: Cưới hỏi, khai trương, nhậm chức đều tốt. Theo Khổng Minh Lục Diệu, ngày này thuộc sao Lưu Niên (Hung) – Cẩn thận bệnh tật và kiện tụng, tránh hao tổn.
Theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày có 9 sao tốt (Nguyệt Đức, Tứ Tướng, Thời Đức, Tướng Nhật, Lục Hợp, Ngũ Phú, Kim Đường, Ngũ Hợp, Minh Phệ Đối) và 7 sao xấu (Hà Khôi, Tử Thần, Du Hoạ, Ngũ Hư, Bát Phong, Bát Chuyên, Thiên Lao) chiếu vào, cần cân nhắc khi chọn việc lớn trong ngày.
Lưu ý, ngày này thuộc các ngày kỵ: Tam Nương. Ngày 3, 7, 13, 18, 22, 27 âm lịch. Không nên cưới hỏi, xuất hành, khởi công lớn.
Hướng xuất hành và tuổi xung khắc ngày 7/11/2020
Hỷ Thần hướng Đông Bắc, Tài Thần hướng Đông. Tránh xuất hành hướng Bắc. Bành Tổ Bách Kỵ: Ngày Giáp không nên mở kho - tài vật dễ hao tán.; Giờ Dần không nên cúng tế - thần linh không chứng giám.
Tuổi xung khắc với ngày Giáp Dần: Khỉ, Rắn, Lợn. Người thuộc các tuổi này nên cân nhắc kỹ trước khi tiến hành việc trọng đại trong ngày.
Câu hỏi thường gặp về ngày 7/11/2020
Ngày 7/11/2020 có nên khai trương không?
Không nên, trực Định không thuận cho khai trương.
Ngày 7/11/2020 có nên cưới hỏi không?
Không khuyến khích, trực Định không thuận lợi cho hôn lễ.
Ngày 7/11/2020 là ngày Hoàng Đạo hay Hắc Đạo?
Ngày này mang sao Thiên Lao Hắc Đạo, thuộc Hắc Đạo nên cần cẩn trọng, ưu tiên chọn giờ Hoàng Đạo trong ngày để hóa giải.
Ngày 7/11/2020 có nên động thổ, xây dựng không?
Không nên, trực Định không hợp với động thổ, xây dựng trong ngày này.
Ngày 7/11/2020 có nên xuất hành, đi xa không?
Không nên, trực Định không thuận cho xuất hành trong ngày này. Nên chọn xuất hành theo hướng Hỷ Thần Đông Bắc hoặc Tài Thần Đông, tránh hướng Bắc.