Ngày 4 tháng 9 năm 2029 tốt hay xấu?
Thông tin cơ bản ngày 4/9/2029
| Thời gian | Giờ | Loại | Đánh giá |
|---|---|---|---|
| 23:00-00:59 | Tý | Hắc Đạo | ★★★★★ |
| 01:00-02:59 | Sửu | Hoàng Đạo | ★★★★★ |
| 03:00-04:59 | Dần | Hắc Đạo | ★★★★★ |
| 05:00-06:59 | Mão | Hắc Đạo | ★★★★★ |
| 07:00-08:59 | Thìn | Hoàng Đạo | ★★★★★ |
| 09:00-10:59 | Tỵ | Hắc Đạo | ★★★★★ |
| 11:00-12:59 | Ngọ | Hoàng Đạo | ★★★★★ |
| 13:00-14:59 | Mùi | Hoàng Đạo | ★★★★★ |
| 15:00-16:59 | Thân | Hắc Đạo | ★★★★★ |
| 17:00-18:59 | Dậu | Hắc Đạo | ★★★★★ |
| 19:00-20:59 | Tuất | Hoàng Đạo | ★★★★★ |
| 21:00-22:59 | Hợi | Hoàng Đạo | ★★★★★ |
Xích Khẩu thị Tây phương, Khẩu thiệt lắm họa ương. Cãi vã kiện tụng phát, Hành nhân bị trở đường. Cầu tài hao tổn lắm, Bệnh giả thêm tai ương.
Khai trương, nhậm chức, xuất hành, nạp tài đều tốt. Thuận lợi cho giao dịch tài chính.
Không có kiêng cữ đặc biệt.
Nhiều yếu tố bất lợi trong ngày. Nên hoãn các việc quan trọng nếu có thể, cẩn thận trong giao dịch và xuất hành.
Thông tin về ngày tốt xấu 4/9/2029
Ngày 4/9/2029 dương lịch tương ứng ngày 26/7 âm lịch, can chi ngày Đinh Dậu, tháng Nhâm Thân, năm Kỷ Dậu, ngũ hành Hỏa. Tổng hợp đầy đủ các yếu tố trực, sao, giờ hoàng đạo và hướng xuất hành, đây được xếp vào Ngày xấu, mang sao Huyền Vũ Hắc Đạo.
Trang tra cứu ngày tốt xấu cung cấp đầy đủ thông tin can chi, trực, nhị thập bát tú, lục diệu, ngọc hạp thông thư, giờ hoàng đạo - hắc đạo, hướng xuất hành và tuổi xung khắc trong ngày, giúp bạn dễ dàng lựa chọn thời điểm phù hợp để khởi sự công việc quan trọng.
Giờ Hoàng Đạo, Hắc Đạo và Trực ngày 4/9/2029
Các giờ tốt (Hoàng Đạo) trong ngày: Giờ Sửu 01:00-02:59 (Ngọc Đường); Giờ Thìn 07:00-08:59 (Tư Mệnh); Giờ Ngọ 11:00-12:59 (Thanh Long); Giờ Mùi 13:00-14:59 (Minh Đường); Giờ Tuất 19:00-20:59 (Kim Quỹ); Giờ Hợi 21:00-22:59 (Bảo Quang). Nên ưu tiên các khung giờ này để khởi sự, ký kết hợp đồng, xuất hành hoặc tiến hành việc quan trọng; tránh các giờ Hắc Đạo còn lại trong ngày.
Ngày 4/9/2029 có trực Trừ (Hung): Thích hợp chữa bệnh, tẩy uế. Không nên cưới hỏi, khai trương.
Can Chi, Nhị Thập Bát Tú và Lục Diệu
Can Đinh, Chi Dậu, nạp âm Sơn Hạ Hỏa. Sao Nhị Thập Bát Tú Lâu hành Kim – Kiết: Khai trương, nhậm chức, xuất hành đều tốt. Theo Khổng Minh Lục Diệu, ngày này thuộc sao Xích Khẩu (Hung) – Dễ khẩu thiệt, cãi vã, kiện tụng; cẩn lời nói.
Theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày có 6 sao tốt (Nguyệt Đức Hợp, Âm Đức, Quan Nhật, Cát Kỳ, Trừ Thần, Minh Phệ) và 8 sao xấu (Đại Thời, Đại Bại, Hàm Trì, Cửu Khảm, Cửu Tiêu, Vãng Vong, Ngũ Ly, Huyền Vũ) chiếu vào, cần cân nhắc khi chọn việc lớn trong ngày.
Hướng xuất hành và tuổi xung khắc ngày 4/9/2029
Hỷ Thần hướng Tây Nam, Tài Thần hướng Nam. Tránh xuất hành hướng Đông. Bành Tổ Bách Kỵ: Ngày Đinh không nên cắt tóc cạo đầu - đầu dễ sinh bệnh.; Giờ Dậu không nên mở tiệc tiếp khách - dễ say rượu sinh loạn.
Tuổi xung khắc với ngày Đinh Dậu: Chuột, Ngựa, Mèo. Người thuộc các tuổi này nên cân nhắc kỹ trước khi tiến hành việc trọng đại trong ngày.
Câu hỏi thường gặp về ngày 4/9/2029
Ngày 4/9/2029 có nên khai trương không?
Không nên, trực Trừ không thuận cho khai trương.
Ngày 4/9/2029 có nên cưới hỏi không?
Không khuyến khích, trực Trừ không thuận lợi cho hôn lễ.
Ngày 4/9/2029 là ngày Hoàng Đạo hay Hắc Đạo?
Ngày này mang sao Huyền Vũ Hắc Đạo, thuộc Hắc Đạo nên cần cẩn trọng, ưu tiên chọn giờ Hoàng Đạo trong ngày để hóa giải.
Ngày 4/9/2029 có nên động thổ, xây dựng không?
Không nên, trực Trừ không hợp với động thổ, xây dựng trong ngày này.
Ngày 4/9/2029 có nên xuất hành, đi xa không?
Không nên, trực Trừ không thuận cho xuất hành trong ngày này. Nên chọn xuất hành theo hướng Hỷ Thần Tây Nam hoặc Tài Thần Nam, tránh hướng Đông.