Lịch âm Lịch năm Lịch tuần Ngày tốt
Dương lịch 4/9/2028
Âm lịch 16/7/2028
Ngày trong tuần Thứ Hai
Ngày hoàng đạo / hắc đạo Kim Quỹ Hoàng Đạo
/ /

Thông tin cơ bản ngày 4/9/2028

Can Chi ngày Nhâm Thìn
Can Chi tháng Canh Thân
Can Chi năm Mậu Thân
Trực Thành Cát
Ngũ Hành Thủy
Tiết Khí Xử Thử
Giờ Hoàng Đạo & Hắc Đạo
Thời gian Giờ Loại Đánh giá
23:00-00:59 Hắc Đạo
01:00-02:59 Sửu Hắc Đạo
03:00-04:59 Dần Hoàng Đạo
05:00-06:59 Mão Hắc Đạo
07:00-08:59 Thìn Hoàng Đạo
09:00-10:59 Tỵ Hoàng Đạo
11:00-12:59 Ngọ Hắc Đạo
13:00-14:59 Mùi Hắc Đạo
15:00-16:59 Thân Hoàng Đạo
17:00-18:59 Dậu Hoàng Đạo
19:00-20:59 Tuất Hắc Đạo
21:00-22:59 Hợi Hoàng Đạo
Tuổi hợp
Thân Dậu
Tuổi xung
Sửu Mùi Tuất
Bành Tổ Bách Kỵ
⚠ Ngày Nhâm không nên phá đê tháo nước - khó giữ lại được.
⚠ Giờ Thìn không nên than khóc - dễ gặp thêm tang thương.
Các Ngày Kỵ Không phạm ngày kỵ
Hôm nay không phạm bất kỳ ngày kỵ nào — thuận lợi để khởi sự mọi việc.
Ngũ Hành Can Chi
Thiên Can Nhâm Hành Thủy
Địa Chi Thìn Hành Thổ
Nạp Âm Trường Lưu Thủy Hành Thủy
Ngày Thìn lục hợp với Dậu, tam hợp với Tý và Thân thành Thủy cục. Xung Tuất, hình Thìn (tự hình), hại Mão, phá Sửu.
Thập Nhị Trực Trực Thành
Hoàn thành, thành công, đạt được kết quả
Nên làm
Cưới hỏi Khai trương Xuất hành Xây dựng Nhậm chức
Kiêng cữ
Kiện tụng Đánh nhau
Khổng Minh Lục Diệu Không Vong — Hung
Ngày Không Vong (trống rỗng) — vạn sự đều không thành. Cầu tài thất bại, hành nhân chưa về, thất vật khó tìm, bệnh tật nguy hiểm. Nên nghỉ ngơi, không khởi sự việc gì.
Bài kệ
Không Vong vạn sự không,
Cầu gì cũng hư không.
Hành nhân chưa về nhà,
Thất vật mất tây đông.
Bệnh giả nguy nan lắm,
Nhất thiết nghỉ an phòng.
Nhị Thập Bát Tú Sao Khuê – Hung Tú
Tên ngày Khuê Mộc Lang
Hành Mộc
Tướng tinh Con Sói
Chủ trị Thứ Năm
Nên làm

Ít việc nên làm.

Kiêng cữ

Xây dựng, đào đất, khởi công. Sao hung chủ khẩu thiệt, thị phi, ôn dịch.

Sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư 9   5
Sao tốt (9)
Nguyệt Đức
Trăng ban phúc đức, ngày đại cát, hóa giải hung sát. Rất tốt cho cưới hỏi, khai trương, xuất hành, cầu tài.
Mẫu Thương
Hành ngày sinh vượng cho mùa. Tốt cho nuôi dưỡng, chăn nuôi, gieo trồng, xây nhà ở.
Nguyệt Ân
Trăng ban ân, ngày được phù trợ, tốt cho mọi việc.
Tứ Tướng
Can ngày vượng tướng theo mùa. Tốt cho khởi sự, khai trương, xây dựng, hợp tác kinh doanh.
Tam Hợp
Chi ngày hợp cục với Chi tháng, tam hòa cát khí. Tốt cho mọi việc, hợp tác, ký kết, cưới hỏi.
Thiên Hỷ
Sao vui mừng của trời, ngày có hỷ khí. Rất tốt cho cưới hỏi, tiệc mừng, sinh con, khai trương.
Thiên Y
Sao chữa bệnh của trời. Tốt cho cầu bình an, thăm bệnh, chữa trị, dưỡng sinh.
Tục Thế
Ngày nối dõi, tốt cho hôn nhân, giá thú, cầu con.
Kim Quỹ
Hoàng Đạo lợi tài lộc, tốt cho giao dịch và ký kết hợp đồng.
Sao xấu (5)
Nguyệt Yếm
Kỵ giá thú, hôn nhân, việc liên quan vợ chồng.
Địa Hỏa
Kỵ động thổ, đốt nương, việc liên quan lửa.
Tứ Kích
Kỵ xuất hành bốn phương, dễ va chạm, xung đột.
Đại Sát
Hung tinh lớn, kỵ mọi việc trọng đại.
Huyết Kỵ
Kỵ việc liên quan máu huyết, phẫu thuật, châm cứu.
Ngày giờ tốt xuất hành
Hỷ Thần Đông Nam
Tài Thần Bắc
Hung Thần Nam
Không Vong Trống rỗng, việc gì cũng thất bại; nên nghỉ ngơi.
Thiên Môn Xuất hành làm mọi việc đều vừa ý, cầu được ước thấy mọi việc đều thành đạt.
Khung giờ Sao Ý nghĩa
23h-01h và 11h-13h Đại An Mọi việc đều tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành bình yên.
01h-03h và 13h-15h Tốc Hỷ Vui sắp tới, cầu tài đi hướng Nam. Đi việc gặp quan nhiều may mắn, người đi có tin về.
03h-05h và 15h-17h Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt. Kiện tụng nên hoãn. Việc làm chậm nhưng chắc chắn.
05h-07h và 17h-19h Xích Khẩu Hay cãi cọ, gây chuyện. Người ra đi nên hoãn lại. Nếu bắt buộc đi nên giữ miệng, tránh tranh luận.
07h-09h và 19h-21h Tiểu Các Rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
09h-11h và 21h-23h Tuyệt Lộ Cầu tài không có lợi, hay bị trái ý, ra đi hay gặp nạn. Việc quan trọng nên hoãn lại.
Kết luận ngày 4/9/2028
Ngày tốt

Các yếu tố phong thủy nghiêng về tốt lành. Thích hợp để thực hiện các công việc quan trọng, đặc biệt nếu chọn thêm đúng giờ Hoàng Đạo.

Việc nên làm
Cưới hỏi Khai trương Xuất hành Xây dựng Nhậm chức
Việc không nên làm
Kiện tụng Đánh nhau
Chọn giờ Thìn (07:00-08:59) hoặc Hợi (21:00-22:59) để khởi sự.
Xuất hành hướng Đông Nam (Hỷ Thần) hoặc Bắc (Tài Thần). Tránh Nam.
✦ ✧ ✦

Thông tin về ngày tốt xấu 4/9/2028

Ngày 4/9/2028 dương lịch tương ứng ngày 16/7 âm lịch, can chi ngày Nhâm Thìn, tháng Canh Thân, năm Mậu Thân, ngũ hành Thủy. Tổng hợp đầy đủ các yếu tố trực, sao, giờ hoàng đạo và hướng xuất hành, đây được xếp vào Ngày tốt, mang sao Kim Quỹ Hoàng Đạo.

Trang tra cứu ngày tốt xấu cung cấp đầy đủ thông tin can chi, trực, nhị thập bát tú, lục diệu, ngọc hạp thông thư, giờ hoàng đạo - hắc đạo, hướng xuất hành và tuổi xung khắc trong ngày, giúp bạn dễ dàng lựa chọn thời điểm phù hợp để khởi sự công việc quan trọng.

Giờ Hoàng Đạo, Hắc Đạo và Trực ngày 4/9/2028

Các giờ tốt (Hoàng Đạo) trong ngày: Giờ Dần 03:00-04:59 (Tư Mệnh); Giờ Thìn 07:00-08:59 (Thanh Long); Giờ Tỵ 09:00-10:59 (Minh Đường); Giờ Thân 15:00-16:59 (Kim Quỹ); Giờ Dậu 17:00-18:59 (Bảo Quang); Giờ Hợi 21:00-22:59 (Ngọc Đường). Nên ưu tiên các khung giờ này để khởi sự, ký kết hợp đồng, xuất hành hoặc tiến hành việc quan trọng; tránh các giờ Hắc Đạo còn lại trong ngày.

Ngày 4/9/2028 có trực Thành (Cát): Ngày tốt cho cưới hỏi, khai trương, nhậm chức, xây dựng.

Can Chi, Nhị Thập Bát Tú và Lục Diệu

Can Nhâm, Chi Thìn, nạp âm Trường Lưu Thủy. Sao Nhị Thập Bát Tú Khuê hành Mộc – Hung: Xây dựng, đào đất không tốt; đề phòng thị phi. Theo Khổng Minh Lục Diệu, ngày này thuộc sao Không Vong (Hung) – Trống rỗng, việc gì cũng thất bại; nên nghỉ ngơi.

Theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày có 9 sao tốt (Nguyệt Đức, Mẫu Thương, Nguyệt Ân, Tứ Tướng, Tam Hợp, Thiên Hỷ, Thiên Y, Tục Thế, Kim Quỹ) và 5 sao xấu (Nguyệt Yếm, Địa Hỏa, Tứ Kích, Đại Sát, Huyết Kỵ) chiếu vào, cần cân nhắc khi chọn việc lớn trong ngày.

Hướng xuất hành và tuổi xung khắc ngày 4/9/2028

Hỷ Thần hướng Đông Nam, Tài Thần hướng Bắc. Tránh xuất hành hướng Nam. Bành Tổ Bách Kỵ: Ngày Nhâm không nên phá đê tháo nước - khó giữ lại được.; Giờ Thìn không nên than khóc - dễ gặp thêm tang thương.

Tuổi xung khắc với ngày Nhâm Thìn: Trâu, Dê, Chó. Người thuộc các tuổi này nên cân nhắc kỹ trước khi tiến hành việc trọng đại trong ngày.

Câu hỏi thường gặp về ngày 4/9/2028

Ngày 4/9/2028 có nên khai trương không?

Có, trực Thành cho phép khai trương, kết hợp chọn giờ hoàng đạo để tốt nhất.

Ngày 4/9/2028 có nên cưới hỏi không?

Có, trực Thành tốt cho hôn lễ, cưới hỏi.

Ngày 4/9/2028 là ngày Hoàng Đạo hay Hắc Đạo?

Ngày này mang sao Kim Quỹ Hoàng Đạo, thuộc Hoàng Đạo nên thuận lợi cho hầu hết công việc, đặc biệt nếu chọn đúng giờ tốt.

Ngày 4/9/2028 có nên động thổ, xây dựng không?

Không nên, trực Thành không hợp với động thổ, xây dựng trong ngày này.

Ngày 4/9/2028 có nên xuất hành, đi xa không?

Có, trực Thành thuận lợi cho xuất hành, đi xa. Nên chọn xuất hành theo hướng Hỷ Thần Đông Nam hoặc Tài Thần Bắc, tránh hướng Nam.