Hôm nay Lịch tuần Lịch tháng
Dương lịch 4/11/1954
Âm lịch 9/10/1954
Ngày trong tuần Thứ Năm
Ngày hoàng đạo / hắc đạo Thiên Lao Hắc Đạo
/ /

Thông tin cơ bản ngày 4/11/1954

Can Chi ngày Giáp Tý
Can Chi tháng Ất Hợi
Can Chi năm Giáp Ngọ
Trực Trừ Hung
Ngũ Hành Mộc
Giờ Hoàng Đạo & Hắc Đạo
Thời gian Giờ Loại Đánh giá
23:00-00:59 Hoàng Đạo
01:00-02:59 Sửu Hoàng Đạo
03:00-04:59 Dần Hắc Đạo
05:00-06:59 Mão Hắc Đạo
07:00-08:59 Thìn Hoàng Đạo
09:00-10:59 Tỵ Hoàng Đạo
11:00-12:59 Ngọ Hắc Đạo
13:00-14:59 Mùi Hoàng Đạo
15:00-16:59 Thân Hắc Đạo
17:00-18:59 Dậu Hắc Đạo
19:00-20:59 Tuất Hoàng Đạo
21:00-22:59 Hợi Hắc Đạo
Tuổi hợp
Thìn Thân Sửu
Tuổi xung
Ngọ Mão Dậu
Bành Tổ Bách Kỵ
⚠ Ngày Giáp không nên mở kho - tài vật dễ hao tán.
⚠ Giờ Tý không nên bói toán - tự rước tai họa vào thân.
Các Ngày Kỵ Không phạm ngày kỵ
Hôm nay không phạm bất kỳ ngày kỵ nào - thuận lợi để khởi sự mọi việc.
Ngũ Hành Can Chi
Thiên Can Giáp Hành Mộc
Địa Chi Hành Thủy
Nạp Âm Hải Trung Kim Hành Kim
Ngày Tý lục hợp với Sửu, tam hợp với Thân và Thìn thành Thủy cục. Xung Ngọ, hình Mão, hại Mùi, phá Dậu.
Thập Nhị Trực Trực Trừ
Loại bỏ, tẩy trừ những điều cũ kỹ, bệnh tật
Nên làm
Chữa bệnh Tắm gội Dọn dẹp Tiểu tẩy uế
Kiêng cữ
Cưới hỏi Khai trương Xuất hành Hôn lễ
Khổng Minh Lục Diệu Lưu Niên - Hung
Ngày Lưu Niên thuộc cung Bắc, dễ gặp bệnh tật và kiện tụng. Hành nhân chưa về, cầu tài khó thành. Nên hạn chế việc lớn, chú ý sức khỏe và tránh tranh chấp.
Bài kệ
Lưu Niên cư Bắc phương,
Cẩn thận bệnh tật thương.
Thưa kiện sinh ưu hoạn,
Hành nhân chưa về làng.
Cầu tài không đắc lợi,
Mọi việc cần đề phòng.
Nhị Thập Bát Tú Sao Hư – Hung Tú
Tên ngày Hư Nhật Thử
Hành Nhật
Tướng tinh Con Chuột
Chủ trị Chủ Nhật
Nên làm

Không nên làm gì trọng đại.

Kiêng cữ

Khai trương, cưới hỏi, đi xa. Sao hung chủ tiêu hao tài vật, hao người hao của.

Sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư 6   5
Sao tốt (6)
Thiên Ân
Trời ban ơn huệ, ngày được phù trợ, tốt cho mọi việc, đặc biệt cầu phúc, tạ ơn.
Thời Đức
Ngày hợp thời đức, tốt cho mọi việc.
Dân Nhật
Ngày của dân, thích hợp hoạt động dân sự, thương mại, hội họp cộng đồng.
Thiên Phù
Ngày trời chứng giám, tốt cho ký kết, lập văn bản, thệ ước.
Phúc Đức
Can ngày hợp Can tháng, phúc đức song toàn. Tốt cho cầu tài, cưới hỏi, khai trương, ký kết.
Phổ Hộ
Ngày được phổ độ che chở. Tốt cho mọi việc, làm phúc, giá thú, xuất hành.
Sao xấu (5)
Tai Sát
Sát khí tai ương, kỵ xuất hành, khởi sự, dễ gặp tai nạn.
Thiên Hỏa
Lửa trời, kỵ việc lợp nhà, làm bếp, liên quan hỏa hoạn.
Đại Sát
Hung tinh lớn, kỵ mọi việc trọng đại.
Quy Kỵ
Kỵ về nhà, xuất hành trở về, dời chuyển.
Thiên Lao
Hắc Đạo hình ngục, tránh ký kết, kiện tụng và mọi giao ước quan trọng.
Ngày giờ tốt xuất hành
Hỷ Thần Đông Bắc
Tài Thần Đông
Hung Thần Nam
Lưu Niên Cẩn thận bệnh tật và kiện tụng, tránh hao tổn.
Địa Hộ Xuất hành buôn bán, kinh doanh thuận lợi, gặp nhiều may mắn về tài lộc.
Khung giờ Sao Ý nghĩa
23h-01h và 11h-13h Xích Khẩu Hay cãi cọ, gây chuyện. Người ra đi nên hoãn lại. Nếu bắt buộc đi nên giữ miệng, tránh tranh luận.
01h-03h và 13h-15h Tiểu Các Rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
03h-05h và 15h-17h Tuyệt Lộ Cầu tài không có lợi, hay bị trái ý, ra đi hay gặp nạn. Việc quan trọng nên hoãn lại.
05h-07h và 17h-19h Đại An Mọi việc đều tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành bình yên.
07h-09h và 19h-21h Tốc Hỷ Vui sắp tới, cầu tài đi hướng Nam. Đi việc gặp quan nhiều may mắn, người đi có tin về.
09h-11h và 21h-23h Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt. Kiện tụng nên hoãn. Việc làm chậm nhưng chắc chắn.
Kết luận ngày 4/11/1954
Ngày rất xấu

Ngày tập trung nhiều sát khí. Tốt nhất là tránh mọi việc lớn - cưới hỏi, khai trương, ký kết, xây dựng đều không nên thực hiện hôm nay.

Việc nên làm
Chữa bệnh Tắm gội Dọn dẹp Tiểu tẩy uế
Việc không nên làm
Cưới hỏi Khai trương Xuất hành Hôn lễ
Chọn giờ (23:00-00:59) hoặc Mùi (13:00-14:59) để khởi sự.
Xuất hành hướng Đông Bắc (Hỷ Thần) hoặc Đông (Tài Thần). Tránh Nam.
Sự kiện của bạn

Đăng nhập để lưu và xem sự kiện cá nhân ngay trên lịch.

✦ ✧ ✦

Thông tin về ngày tốt xấu 4/11/1954

Ngày 4/11/1954 dương lịch tương ứng ngày 9/10 âm lịch, can chi ngày Giáp Tý, tháng Ất Hợi, năm Giáp Ngọ, ngũ hành Mộc. Tổng hợp đầy đủ các yếu tố trực, sao, giờ hoàng đạo và hướng xuất hành, đây được xếp vào Ngày rất xấu, mang sao Thiên Lao Hắc Đạo.

Trang tra cứu ngày tốt xấu cung cấp đầy đủ thông tin can chi, trực, nhị thập bát tú, lục diệu, ngọc hạp thông thư, giờ hoàng đạo - hắc đạo, hướng xuất hành và tuổi xung khắc trong ngày, giúp bạn dễ dàng lựa chọn thời điểm phù hợp để khởi sự công việc quan trọng.

Giờ Hoàng Đạo, Hắc Đạo và Trực ngày 4/11/1954

Các giờ tốt (Hoàng Đạo) trong ngày: Giờ Tý 23:00-00:59 (Thanh Long); Giờ Sửu 01:00-02:59 (Minh Đường); Giờ Thìn 07:00-08:59 (Kim Quỹ); Giờ Tỵ 09:00-10:59 (Bảo Quang); Giờ Mùi 13:00-14:59 (Ngọc Đường); Giờ Tuất 19:00-20:59 (Tư Mệnh). Nên ưu tiên các khung giờ này để khởi sự, ký kết hợp đồng, xuất hành hoặc tiến hành việc quan trọng; tránh các giờ Hắc Đạo còn lại trong ngày.

Ngày 4/11/1954 có trực Trừ (Hung): Thích hợp chữa bệnh, tẩy uế. Không nên cưới hỏi, khai trương.

Can Chi, Nhị Thập Bát Tú và Lục Diệu

Can Giáp, Chi , nạp âm Hải Trung Kim. Sao Nhị Thập Bát Tú hành Nhật – Hung: Khai trương, cưới hỏi, đi xa không tốt. Theo Khổng Minh Lục Diệu, ngày này thuộc sao Lưu Niên (Hung) – Cẩn thận bệnh tật và kiện tụng, tránh hao tổn.

Theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày có 6 sao tốt (Thiên Ân, Thời Đức, Dân Nhật, Thiên Phù, Phúc Đức, Phổ Hộ) và 5 sao xấu (Tai Sát, Thiên Hỏa, Đại Sát, Quy Kỵ, Thiên Lao) chiếu vào, cần cân nhắc khi chọn việc lớn trong ngày.

Hướng xuất hành và tuổi xung khắc ngày 4/11/1954

Hỷ Thần hướng Đông Bắc, Tài Thần hướng Đông. Tránh xuất hành hướng Nam. Bành Tổ Bách Kỵ: Ngày Giáp không nên mở kho - tài vật dễ hao tán.; Giờ Tý không nên bói toán - tự rước tai họa vào thân.

Tuổi xung khắc với ngày Giáp Tý: Ngựa, Mèo, Gà. Người thuộc các tuổi này nên cân nhắc kỹ trước khi tiến hành việc trọng đại trong ngày.

Câu hỏi thường gặp về ngày 4/11/1954

Ngày 4/11/1954 có nên khai trương không?

Không nên, trực Trừ không thuận cho khai trương.

Ngày 4/11/1954 có nên cưới hỏi không?

Không khuyến khích, trực Trừ không thuận lợi cho hôn lễ.

Ngày 4/11/1954 là ngày Hoàng Đạo hay Hắc Đạo?

Ngày này mang sao Thiên Lao Hắc Đạo, thuộc Hắc Đạo nên cần cẩn trọng, ưu tiên chọn giờ Hoàng Đạo trong ngày để hóa giải.

Ngày 4/11/1954 có nên động thổ, xây dựng không?

Không nên, trực Trừ không hợp với động thổ, xây dựng trong ngày này.

Ngày 4/11/1954 có nên xuất hành, đi xa không?

Không nên, trực Trừ không thuận cho xuất hành trong ngày này. Nên chọn xuất hành theo hướng Hỷ Thần Đông Bắc hoặc Tài Thần Đông, tránh hướng Nam.