Hôm nay Lịch tuần Lịch tháng
Dương lịch 31/10/2049
Âm lịch 6/10/2049
Ngày trong tuần Chủ Nhật
Ngày hoàng đạo / hắc đạo Câu Trận Hắc Đạo
/ /

Thông tin cơ bản ngày 31/10/2049

Can Chi ngày Kỷ Mão
Can Chi tháng Ất Hợi
Can Chi năm Kỷ Tỵ
Trực Định Cát
Ngũ Hành Thổ
Tiết Khí Sương Giáng
Giờ Hoàng Đạo & Hắc Đạo
Thời gian Giờ Loại Đánh giá
23:00-00:59 Hắc Đạo
01:00-02:59 Sửu Hoàng Đạo
03:00-04:59 Dần Hắc Đạo
05:00-06:59 Mão Hắc Đạo
07:00-08:59 Thìn Hoàng Đạo
09:00-10:59 Tỵ Hắc Đạo
11:00-12:59 Ngọ Hoàng Đạo
13:00-14:59 Mùi Hoàng Đạo
15:00-16:59 Thân Hắc Đạo
17:00-18:59 Dậu Hắc Đạo
19:00-20:59 Tuất Hoàng Đạo
21:00-22:59 Hợi Hoàng Đạo
Tuổi hợp
Mùi Hợi Tuất
Tuổi xung
Ngọ Dậu
Bành Tổ Bách Kỵ
⚠ Ngày Kỷ không nên hủy giao kèo - hai bên đều tổn hại.
⚠ Giờ Mão không nên đào giếng - nước giếng không trong lành.
Các Ngày Kỵ Không phạm ngày kỵ
Hôm nay không phạm bất kỳ ngày kỵ nào - thuận lợi để khởi sự mọi việc.
Ngũ Hành Can Chi
Thiên Can Kỷ Hành Thổ
Địa Chi Mão Hành Mộc
Nạp Âm Thành Đầu Thổ Hành Thổ
Ngày Mão lục hợp với Tuất, tam hợp với Hợi và Mùi thành Mộc cục. Xung Dậu, hình Tý, hại Thìn, phá Ngọ.
Thập Nhị Trực Trực Định
Ổn định, quyết định, xác định phương hướng
Nên làm
Cúng tế Đính hôn Ký kết Giao dịch Nạp tài Sửa kho San đường
Kiêng cữ
Mở kho Xuất hàng Kiện tụng
Khổng Minh Lục Diệu Tiểu Cát - Cát
Ngày Tiểu Cát mang chút may mắn nhỏ, phù hợp việc nhỏ và giao dịch thường ngày. Hành nhân sớm muộn đến nơi, bệnh tật dần hồi phục. Không thuận cho việc trọng đại.
Bài kệ
Tiểu Cát mang lành nhỏ,
Cầu tài ít nhiều có.
Hành nhân sớm muộn đến,
Bệnh giả sức hồi phục.
Giao dịch nhẹ hanh thông,
Vui vẻ đón ngày mới.
Nhị Thập Bát Tú Sao Bích – Kiết Tú
Tên ngày Bích Thủy Du
Hành Thủy
Tướng tinh Con Nhím
Chủ trị Thứ Tư
Nên làm

Xây dựng, cưới hỏi, khai trương đều tốt. Đặc biệt tốt cho tu học, trứ thuật.

Kiêng cữ

Không có kiêng cữ đặc biệt.

Sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư 4   6
Sao tốt (4)
Thiên Ân
Trời ban ơn huệ, ngày được phù trợ, tốt cho mọi việc, đặc biệt cầu phúc, tạ ơn.
Lục Hợp
Chi ngày hợp với Chi tháng. Rất tốt cho hôn nhân, hợp tác, giao kết, ký hợp đồng.
Thánh Tâm
Ngày thánh tâm, tốt cho mọi việc, nhất là cầu phúc, cúng bái tế tự.
Ngũ Hợp
Ngày hòa hợp ngũ hành, tốt cho giao kết, ký hợp đồng, hợp tác.
Sao xấu (6)
Đại Thời
Hung tinh lớn theo thời, kỵ khởi sự quan trọng.
Đại Bại
Ngày đại bại, kỵ khởi sự, kinh doanh, đầu tư.
Hàm Trì
Sao đào hoa hung, kỵ giá thú, dễ thị phi tình cảm.
Tiểu Hao
Hao tài nhỏ, kỵ chi tiêu lớn, mua sắm, đầu tư.
Ngũ Hư
Hư hao ngũ phương, kỵ khởi tạo, giá thú, an táng.
Câu Trận
Hắc Đạo trở ngại, việc khởi sự dễ bị cản trở và trì hoãn.
Ngày giờ tốt xuất hành
Hỷ Thần Tây Bắc
Tài Thần Tây
Hung Thần Tây
Tiểu Cát Chút may mắn, thích hợp việc nhỏ, giao dịch nhẹ.
Quỷ Lộ Không nên xuất hành, dễ gặp tai họa, thị phi; nếu bắt buộc cần đặc biệt cẩn thận.
Khung giờ Sao Ý nghĩa
23h-01h và 11h-13h Đại An Mọi việc đều tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành bình yên.
01h-03h và 13h-15h Tốc Hỷ Vui sắp tới, cầu tài đi hướng Nam. Đi việc gặp quan nhiều may mắn, người đi có tin về.
03h-05h và 15h-17h Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt. Kiện tụng nên hoãn. Việc làm chậm nhưng chắc chắn.
05h-07h và 17h-19h Xích Khẩu Hay cãi cọ, gây chuyện. Người ra đi nên hoãn lại. Nếu bắt buộc đi nên giữ miệng, tránh tranh luận.
07h-09h và 19h-21h Tiểu Các Rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
09h-11h và 21h-23h Tuyệt Lộ Cầu tài không có lợi, hay bị trái ý, ra đi hay gặp nạn. Việc quan trọng nên hoãn lại.
Kết luận ngày 31/10/2049
Ngày bình thường

Ngày trung tính, không có vượng khí đặc biệt nhưng cũng không nhiều sát khí. Phù hợp cho công việc thường ngày, hạn chế việc hệ trọng.

Việc nên làm
Cúng tế Đính hôn Ký kết Giao dịch Nạp tài Sửa kho San đường
Việc không nên làm
Mở kho Xuất hàng Kiện tụng
Chọn giờ Sửu (01:00-02:59) hoặc Ngọ (11:00-12:59) để khởi sự.
Xuất hành hướng Tây Bắc (Hỷ Thần) hoặc Tây (Tài Thần). Tránh Tây.
Sự kiện của bạn

Đăng nhập để lưu và xem sự kiện cá nhân ngay trên lịch.

✦ ✧ ✦

Thông tin về ngày tốt xấu 31/10/2049

Ngày 31/10/2049 dương lịch tương ứng ngày 6/10 âm lịch, can chi ngày Kỷ Mão, tháng Ất Hợi, năm Kỷ Tỵ, ngũ hành Thổ. Tổng hợp đầy đủ các yếu tố trực, sao, giờ hoàng đạo và hướng xuất hành, đây được xếp vào Ngày bình thường, mang sao Câu Trận Hắc Đạo.

Trang tra cứu ngày tốt xấu cung cấp đầy đủ thông tin can chi, trực, nhị thập bát tú, lục diệu, ngọc hạp thông thư, giờ hoàng đạo - hắc đạo, hướng xuất hành và tuổi xung khắc trong ngày, giúp bạn dễ dàng lựa chọn thời điểm phù hợp để khởi sự công việc quan trọng.

Giờ Hoàng Đạo, Hắc Đạo và Trực ngày 31/10/2049

Các giờ tốt (Hoàng Đạo) trong ngày: Giờ Sửu 01:00-02:59 (Ngọc Đường); Giờ Thìn 07:00-08:59 (Tư Mệnh); Giờ Ngọ 11:00-12:59 (Thanh Long); Giờ Mùi 13:00-14:59 (Minh Đường); Giờ Tuất 19:00-20:59 (Kim Quỹ); Giờ Hợi 21:00-22:59 (Bảo Quang). Nên ưu tiên các khung giờ này để khởi sự, ký kết hợp đồng, xuất hành hoặc tiến hành việc quan trọng; tránh các giờ Hắc Đạo còn lại trong ngày.

Ngày 31/10/2049 có trực Định (Cát): Tốt cho cúng tế, ký kết, giao dịch. Không nên xuất hàng, mở kho.

Can Chi, Nhị Thập Bát Tú và Lục Diệu

Can Kỷ, Chi Mão, nạp âm Thành Đầu Thổ. Sao Nhị Thập Bát Tú Bích hành Thủy – Kiết: Xây dựng, cưới hỏi, khai trương đều tốt. Theo Khổng Minh Lục Diệu, ngày này thuộc sao Tiểu Cát (Cát) – Chút may mắn, thích hợp việc nhỏ, giao dịch nhẹ.

Theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày có 4 sao tốt (Thiên Ân, Lục Hợp, Thánh Tâm, Ngũ Hợp) và 6 sao xấu (Đại Thời, Đại Bại, Hàm Trì, Tiểu Hao, Ngũ Hư, Câu Trận) chiếu vào, cần cân nhắc khi chọn việc lớn trong ngày.

Hướng xuất hành và tuổi xung khắc ngày 31/10/2049

Hỷ Thần hướng Tây Bắc, Tài Thần hướng Tây. Tránh xuất hành hướng Tây. Bành Tổ Bách Kỵ: Ngày Kỷ không nên hủy giao kèo - hai bên đều tổn hại.; Giờ Mão không nên đào giếng - nước giếng không trong lành.

Tuổi xung khắc với ngày Kỷ Mão: Chuột, Ngựa, Gà. Người thuộc các tuổi này nên cân nhắc kỹ trước khi tiến hành việc trọng đại trong ngày.

Câu hỏi thường gặp về ngày 31/10/2049

Ngày 31/10/2049 có nên khai trương không?

Không nên, trực Định không thuận cho khai trương.

Ngày 31/10/2049 có nên cưới hỏi không?

Không khuyến khích, trực Định không thuận lợi cho hôn lễ.

Ngày 31/10/2049 là ngày Hoàng Đạo hay Hắc Đạo?

Ngày này mang sao Câu Trận Hắc Đạo, thuộc Hắc Đạo nên cần cẩn trọng, ưu tiên chọn giờ Hoàng Đạo trong ngày để hóa giải.

Ngày 31/10/2049 có nên động thổ, xây dựng không?

Không nên, trực Định không hợp với động thổ, xây dựng trong ngày này.

Ngày 31/10/2049 có nên xuất hành, đi xa không?

Không nên, trực Định không thuận cho xuất hành trong ngày này. Nên chọn xuất hành theo hướng Hỷ Thần Tây Bắc hoặc Tài Thần Tây, tránh hướng Tây.