Hôm nay Lịch tuần Lịch tháng
Dương lịch 30/7/1992
Âm lịch 1/7/1992
Ngày trong tuần Thứ Năm
Ngày hoàng đạo / hắc đạo Huyền Vũ Hắc Đạo
/ /

Thông tin cơ bản ngày 30/7/1992

Can Chi ngày Đinh Mùi
Can Chi tháng Mậu Thân
Can Chi năm Nhâm Thân
Trực Bế Hung
Ngũ Hành Hỏa
Giờ Hoàng Đạo & Hắc Đạo
Thời gian Giờ Loại Đánh giá
23:00-00:59 Hắc Đạo
01:00-02:59 Sửu Hắc Đạo
03:00-04:59 Dần Hoàng Đạo
05:00-06:59 Mão Hoàng Đạo
07:00-08:59 Thìn Hắc Đạo
09:00-10:59 Tỵ Hoàng Đạo
11:00-12:59 Ngọ Hắc Đạo
13:00-14:59 Mùi Hắc Đạo
15:00-16:59 Thân Hoàng Đạo
17:00-18:59 Dậu Hắc Đạo
19:00-20:59 Tuất Hoàng Đạo
21:00-22:59 Hợi Hoàng Đạo
Tuổi hợp
Mão Hợi Ngọ
Tuổi xung
Sửu Thìn Tuất
Bành Tổ Bách Kỵ
⚠ Ngày Đinh không nên cắt tóc cạo đầu - đầu dễ sinh bệnh.
⚠ Giờ Mùi không nên uống thuốc - độc khí dễ vào ruột.
Các Ngày Kỵ Phạm 1 ngày kỵ
Dương Công Kỵ

Là ngày xấu, trăm sự đều không nên làm. Đặc biệt rất xấu cho: động thổ, tôn tạo tu sửa, khởi công, cất nóc, xây mộ phần, an táng.

Ngũ Hành Can Chi
Thiên Can Đinh Hành Hỏa
Địa Chi Mùi Hành Thổ
Nạp Âm Thiên Hà Thủy Hành Thủy
Ngày Mùi lục hợp với Ngọ, tam hợp với Mão và Hợi thành Mộc cục. Xung Sửu, hình Sửu, hại Tý, phá Tuất.
Thập Nhị Trực Trực Bế
Đóng kín, tích lũy, lưu trữ bảo quản
Nên làm
An táng Chứa trữ Tích lũy
Kiêng cữ
Khai trương Xuất hành Cưới hỏi Ký kết
Khổng Minh Lục Diệu Tốc Hỷ - Cát
Ngày Tốc Hỷ mang niềm vui đến nhanh, thuộc phương Nam. Hành nhân sắp về, bệnh tật mau khỏi. Đặc biệt tốt cho hôn lễ, tiệc vui, gặp gỡ và mọi giao dịch vui vẻ.
Bài kệ
Tốc Hỷ hỷ khánh đến,
Niềm vui chóng tới liền.
Nam phương cầu tài lợi,
Hành nhân sắp về miền.
Hôn nhân đại cát tường,
Bệnh giả khỏi bình yên.
Nhị Thập Bát Tú Sao Mão – Hung Tú
Tên ngày Mão Nhật Kê
Hành Nhật
Tướng tinh Con Gà
Chủ trị Chủ Nhật
Nên làm

Không nên làm gì trọng đại. Chỉ phù hợp việc nhỏ trong nhà.

Kiêng cữ

Xuất hành, cưới gả. Sao hung chủ trắc trở tình duyên, hao tài, dễ thị phi.

Sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư 2   6
Sao tốt (2)
Thủ Nhật
Ngày giữ vững, tốt cho tích lũy, gìn giữ tài sản.
Thánh Tâm
Ngày thánh tâm, tốt cho mọi việc, nhất là cầu phúc, cúng bái tế tự.
Sao xấu (6)
Nguyệt Kiến
Ngày trùng Kiến của tháng, kỵ động thổ, tu sửa, dời chuyển.
Tiểu Thời
Hung tinh nhỏ theo thời, kỵ việc hệ trọng.
Thổ Phủ
Kỵ động thổ, xây dựng, đào đất, an táng.
Bát Chuyên
Kỵ hôn nhân, dễ đổ vỡ tình cảm, ngoại tình.
Huyền Vũ
Hắc Đạo hao tán tiền bạc, kỵ giao dịch tài chính, xuất hành và đầu tư.
Dương Thác
Kỵ hôn nhân nam giới, dễ trục trặc nhân duyên.
Ngày giờ tốt xuất hành
Hỷ Thần Tây Nam
Tài Thần Nam
Hung Thần Tây
Tốc Hỷ Niềm vui đến mau, lành mạnh, thích hợp hôn lễ.
Địa Hộ Xuất hành buôn bán, kinh doanh thuận lợi, gặp nhiều may mắn về tài lộc.
Khung giờ Sao Ý nghĩa
23h-01h và 11h-13h Xích Khẩu Hay cãi cọ, gây chuyện. Người ra đi nên hoãn lại. Nếu bắt buộc đi nên giữ miệng, tránh tranh luận.
01h-03h và 13h-15h Tiểu Các Rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
03h-05h và 15h-17h Tuyệt Lộ Cầu tài không có lợi, hay bị trái ý, ra đi hay gặp nạn. Việc quan trọng nên hoãn lại.
05h-07h và 17h-19h Đại An Mọi việc đều tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành bình yên.
07h-09h và 19h-21h Tốc Hỷ Vui sắp tới, cầu tài đi hướng Nam. Đi việc gặp quan nhiều may mắn, người đi có tin về.
09h-11h và 21h-23h Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt. Kiện tụng nên hoãn. Việc làm chậm nhưng chắc chắn.
Kết luận ngày 30/7/1992
Ngày rất xấu

Ngày tập trung nhiều sát khí. Tốt nhất là tránh mọi việc lớn - cưới hỏi, khai trương, ký kết, xây dựng đều không nên thực hiện hôm nay.

Việc nên làm
An táng Chứa trữ Tích lũy
Việc không nên làm
Khai trương Xuất hành Cưới hỏi Ký kết Dương Công Kỵ
Chọn giờ Tỵ (09:00-10:59) hoặc Tuất (19:00-20:59) để khởi sự.
Xuất hành hướng Tây Nam (Hỷ Thần) hoặc Nam (Tài Thần). Tránh Tây.
Sự kiện của bạn

Đăng nhập để lưu và xem sự kiện cá nhân ngay trên lịch.

✦ ✧ ✦

Thông tin về ngày tốt xấu 30/7/1992

Ngày 30/7/1992 dương lịch tương ứng ngày 1/7 âm lịch, can chi ngày Đinh Mùi, tháng Mậu Thân, năm Nhâm Thân, ngũ hành Hỏa. Tổng hợp đầy đủ các yếu tố trực, sao, giờ hoàng đạo và hướng xuất hành, đây được xếp vào Ngày rất xấu, mang sao Huyền Vũ Hắc Đạo.

Trang tra cứu ngày tốt xấu cung cấp đầy đủ thông tin can chi, trực, nhị thập bát tú, lục diệu, ngọc hạp thông thư, giờ hoàng đạo - hắc đạo, hướng xuất hành và tuổi xung khắc trong ngày, giúp bạn dễ dàng lựa chọn thời điểm phù hợp để khởi sự công việc quan trọng.

Giờ Hoàng Đạo, Hắc Đạo và Trực ngày 30/7/1992

Các giờ tốt (Hoàng Đạo) trong ngày: Giờ Dần 03:00-04:59 (Kim Quỹ); Giờ Mão 05:00-06:59 (Bảo Quang); Giờ Tỵ 09:00-10:59 (Ngọc Đường); Giờ Thân 15:00-16:59 (Tư Mệnh); Giờ Tuất 19:00-20:59 (Thanh Long); Giờ Hợi 21:00-22:59 (Minh Đường). Nên ưu tiên các khung giờ này để khởi sự, ký kết hợp đồng, xuất hành hoặc tiến hành việc quan trọng; tránh các giờ Hắc Đạo còn lại trong ngày.

Ngày 30/7/1992 có trực Bế (Hung): Ngày xấu cho khởi sự. Thích hợp an táng, tích lũy.

Can Chi, Nhị Thập Bát Tú và Lục Diệu

Can Đinh, Chi Mùi, nạp âm Thiên Hà Thủy. Sao Nhị Thập Bát Tú Mão hành Nhật – Hung: Xuất hành, cưới gả không tốt; cẩn thận. Theo Khổng Minh Lục Diệu, ngày này thuộc sao Tốc Hỷ (Cát) – Niềm vui đến mau, lành mạnh, thích hợp hôn lễ.

Theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày có 2 sao tốt (Thủ Nhật, Thánh Tâm) và 6 sao xấu (Nguyệt Kiến, Tiểu Thời, Thổ Phủ, Bát Chuyên, Huyền Vũ, Dương Thác) chiếu vào, cần cân nhắc khi chọn việc lớn trong ngày.

Lưu ý, ngày này thuộc các ngày kỵ: Dương Công Kỵ. Là ngày xấu, trăm sự đều không nên làm. Đặc biệt rất xấu cho: động thổ, tôn tạo tu sửa, khởi công, cất nóc, xây mộ phần, an táng.

Hướng xuất hành và tuổi xung khắc ngày 30/7/1992

Hỷ Thần hướng Tây Nam, Tài Thần hướng Nam. Tránh xuất hành hướng Tây. Bành Tổ Bách Kỵ: Ngày Đinh không nên cắt tóc cạo đầu - đầu dễ sinh bệnh.; Giờ Mùi không nên uống thuốc - độc khí dễ vào ruột.

Tuổi xung khắc với ngày Đinh Mùi: Trâu, Rồng, Chó. Người thuộc các tuổi này nên cân nhắc kỹ trước khi tiến hành việc trọng đại trong ngày.

Câu hỏi thường gặp về ngày 30/7/1992

Ngày 30/7/1992 có nên khai trương không?

Không nên, trực Bế không thuận cho khai trương.

Ngày 30/7/1992 có nên cưới hỏi không?

Không khuyến khích, trực Bế không thuận lợi cho hôn lễ.

Ngày 30/7/1992 là ngày Hoàng Đạo hay Hắc Đạo?

Ngày này mang sao Huyền Vũ Hắc Đạo, thuộc Hắc Đạo nên cần cẩn trọng, ưu tiên chọn giờ Hoàng Đạo trong ngày để hóa giải.

Ngày 30/7/1992 có nên động thổ, xây dựng không?

Không nên, trực Bế không hợp với động thổ, xây dựng trong ngày này.

Ngày 30/7/1992 có nên xuất hành, đi xa không?

Không nên, trực Bế không thuận cho xuất hành trong ngày này. Nên chọn xuất hành theo hướng Hỷ Thần Tây Nam hoặc Tài Thần Nam, tránh hướng Tây.