Hôm nay Lịch tuần Lịch tháng
Dương lịch 30/4/1963
Âm lịch 7/4/1963
Ngày trong tuần Thứ Ba
Ngày hoàng đạo / hắc đạo Câu Trận Hắc Đạo
/ /

Thông tin cơ bản ngày 30/4/1963

Can Chi ngày Quý Mão
Can Chi tháng Đinh Tỵ
Can Chi năm Quý Mão
Trực Khai Cát
Ngũ Hành Thủy
Giờ Hoàng Đạo & Hắc Đạo
Thời gian Giờ Loại Đánh giá
23:00-00:59 Hắc Đạo
01:00-02:59 Sửu Hoàng Đạo
03:00-04:59 Dần Hắc Đạo
05:00-06:59 Mão Hắc Đạo
07:00-08:59 Thìn Hoàng Đạo
09:00-10:59 Tỵ Hắc Đạo
11:00-12:59 Ngọ Hoàng Đạo
13:00-14:59 Mùi Hoàng Đạo
15:00-16:59 Thân Hắc Đạo
17:00-18:59 Dậu Hắc Đạo
19:00-20:59 Tuất Hoàng Đạo
21:00-22:59 Hợi Hoàng Đạo
Tuổi hợp
Mùi Hợi Tuất
Tuổi xung
Ngọ Dậu
Bành Tổ Bách Kỵ
⚠ Ngày Quý không nên kiện tụng - lý yếu dễ thua kiện.
⚠ Giờ Mão không nên đào giếng - nước giếng không trong lành.
Các Ngày Kỵ Phạm 2 ngày kỵ
Tam Nương

Ngày 3, 7, 13, 18, 22, 27 âm lịch. Không nên cưới hỏi, xuất hành, khởi công lớn.

Dương Công Kỵ

Là ngày xấu, trăm sự đều không nên làm. Đặc biệt rất xấu cho: động thổ, tôn tạo tu sửa, khởi công, cất nóc, xây mộ phần, an táng.

Ngũ Hành Can Chi
Thiên Can Quý Hành Thủy
Địa Chi Mão Hành Mộc
Nạp Âm Kim Bạch Kim Hành Kim
Ngày Mão lục hợp với Tuất, tam hợp với Hợi và Mùi thành Mộc cục. Xung Dậu, hình Tý, hại Thìn, phá Ngọ.
Thập Nhị Trực Trực Khai
Khai mở, bắt đầu mới, mở ra cơ hội
Nên làm
Đào giếng Khai khẩn Khởi công Nhập học Xuất hành
Kiêng cữ
An táng Đám tang
Khổng Minh Lục Diệu Không Vong - Hung
Ngày Không Vong (trống rỗng) — vạn sự đều không thành. Cầu tài thất bại, hành nhân chưa về, thất vật khó tìm, bệnh tật nguy hiểm. Nên nghỉ ngơi, không khởi sự việc gì.
Bài kệ
Không Vong vạn sự không,
Cầu gì cũng hư không.
Hành nhân chưa về nhà,
Thất vật mất tây đông.
Bệnh giả nguy nan lắm,
Nhất thiết nghỉ an phòng.
Nhị Thập Bát Tú Sao Cang – Hung Tú
Tên ngày Cang Kim Long
Hành Kim
Tướng tinh Con Rồng
Chủ trị Thứ Sáu
Nên làm

Ít việc nên làm. Nếu có thì chỉ các việc nhỏ trong nhà.

Kiêng cữ

Tuyệt đối kỵ cưới gả, khai trương, xây dựng. Chôn cất ngày này khiến tang gia bại hoại, tổn tài tuyệt tự.

Sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư 4   5
Sao tốt (4)
Quan Nhật
Ngày quan lộc, tốt cho cầu quan, nhậm chức, thi cử.
Yếu An
Ngày cần an định, tốt cho mọi việc, đặc biệt hôn nhân, giá thú.
Ngũ Hợp
Ngày hòa hợp ngũ hành, tốt cho giao kết, ký hợp đồng, hợp tác.
Minh Phệ Đối
Ngày tốt cho an táng, hạ huyệt.
Sao xấu (5)
Nguyệt Hại
Kỵ chăn nuôi, gia súc, việc liên quan súc vật.
Thiên Lại
Hung tinh quan lại, kỵ kiện tụng, tranh chấp pháp lý.
Trí Tử
Hung tinh nguy hiểm, kỵ thăm bệnh, phẫu thuật, đi xa.
Huyết Chi
Kỵ việc liên quan máu huyết, phẫu thuật, châm chích.
Câu Trận
Hắc Đạo trở ngại, việc khởi sự dễ bị cản trở và trì hoãn.
Ngày giờ tốt xuất hành
Hỷ Thần Đông Bắc
Tài Thần Đông
Hung Thần Tây
Không Vong Trống rỗng, việc gì cũng thất bại; nên nghỉ ngơi.
Thiên Môn Xuất hành làm mọi việc đều vừa ý, cầu được ước thấy mọi việc đều thành đạt.
Khung giờ Sao Ý nghĩa
23h-01h và 11h-13h Tuyệt Lộ Cầu tài không có lợi, hay bị trái ý, ra đi hay gặp nạn. Việc quan trọng nên hoãn lại.
01h-03h và 13h-15h Đại An Mọi việc đều tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành bình yên.
03h-05h và 15h-17h Tốc Hỷ Vui sắp tới, cầu tài đi hướng Nam. Đi việc gặp quan nhiều may mắn, người đi có tin về.
05h-07h và 17h-19h Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt. Kiện tụng nên hoãn. Việc làm chậm nhưng chắc chắn.
07h-09h và 19h-21h Xích Khẩu Hay cãi cọ, gây chuyện. Người ra đi nên hoãn lại. Nếu bắt buộc đi nên giữ miệng, tránh tranh luận.
09h-11h và 21h-23h Tiểu Các Rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
Kết luận ngày 30/4/1963
Ngày rất xấu

Ngày tập trung nhiều sát khí. Tốt nhất là tránh mọi việc lớn - cưới hỏi, khai trương, ký kết, xây dựng đều không nên thực hiện hôm nay.

Việc nên làm
Đào giếng Khai khẩn Khởi công Nhập học Xuất hành
Việc không nên làm
An táng Đám tang Tam Nương Dương Công Kỵ
Chọn giờ Sửu (01:00-02:59) hoặc Ngọ (11:00-12:59) để khởi sự.
Xuất hành hướng Đông Bắc (Hỷ Thần) hoặc Đông (Tài Thần). Tránh Tây.
Sự kiện của bạn

Đăng nhập để lưu và xem sự kiện cá nhân ngay trên lịch.

✦ ✧ ✦

Thông tin về ngày tốt xấu 30/4/1963

Ngày 30/4/1963 dương lịch tương ứng ngày 7/4 âm lịch, can chi ngày Quý Mão, tháng Đinh Tỵ, năm Quý Mão, ngũ hành Thủy. Tổng hợp đầy đủ các yếu tố trực, sao, giờ hoàng đạo và hướng xuất hành, đây được xếp vào Ngày rất xấu, mang sao Câu Trận Hắc Đạo.

Trang tra cứu ngày tốt xấu cung cấp đầy đủ thông tin can chi, trực, nhị thập bát tú, lục diệu, ngọc hạp thông thư, giờ hoàng đạo - hắc đạo, hướng xuất hành và tuổi xung khắc trong ngày, giúp bạn dễ dàng lựa chọn thời điểm phù hợp để khởi sự công việc quan trọng.

Giờ Hoàng Đạo, Hắc Đạo và Trực ngày 30/4/1963

Các giờ tốt (Hoàng Đạo) trong ngày: Giờ Sửu 01:00-02:59 (Ngọc Đường); Giờ Thìn 07:00-08:59 (Tư Mệnh); Giờ Ngọ 11:00-12:59 (Thanh Long); Giờ Mùi 13:00-14:59 (Minh Đường); Giờ Tuất 19:00-20:59 (Kim Quỹ); Giờ Hợi 21:00-22:59 (Bảo Quang). Nên ưu tiên các khung giờ này để khởi sự, ký kết hợp đồng, xuất hành hoặc tiến hành việc quan trọng; tránh các giờ Hắc Đạo còn lại trong ngày.

Ngày 30/4/1963 có trực Khai (Cát): Tốt cho khởi công, đào giếng, khai khẩn, nhập học.

Can Chi, Nhị Thập Bát Tú và Lục Diệu

Can Quý, Chi Mão, nạp âm Kim Bạch Kim. Sao Nhị Thập Bát Tú Cang hành Kim – Hung: Thành hôn, khai trương không tốt; xuất hành cẩn thận. Theo Khổng Minh Lục Diệu, ngày này thuộc sao Không Vong (Hung) – Trống rỗng, việc gì cũng thất bại; nên nghỉ ngơi.

Theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày có 4 sao tốt (Quan Nhật, Yếu An, Ngũ Hợp, Minh Phệ Đối) và 5 sao xấu (Nguyệt Hại, Thiên Lại, Trí Tử, Huyết Chi, Câu Trận) chiếu vào, cần cân nhắc khi chọn việc lớn trong ngày.

Lưu ý, ngày này thuộc các ngày kỵ: Tam Nương, Dương Công Kỵ. Ngày 3, 7, 13, 18, 22, 27 âm lịch. Không nên cưới hỏi, xuất hành, khởi công lớn.

Hướng xuất hành và tuổi xung khắc ngày 30/4/1963

Hỷ Thần hướng Đông Bắc, Tài Thần hướng Đông. Tránh xuất hành hướng Tây. Bành Tổ Bách Kỵ: Ngày Quý không nên kiện tụng - lý yếu dễ thua kiện.; Giờ Mão không nên đào giếng - nước giếng không trong lành.

Tuổi xung khắc với ngày Quý Mão: Chuột, Ngựa, Gà. Người thuộc các tuổi này nên cân nhắc kỹ trước khi tiến hành việc trọng đại trong ngày.

Câu hỏi thường gặp về ngày 30/4/1963

Ngày 30/4/1963 có nên khai trương không?

Không nên, trực Khai không thuận cho khai trương.

Ngày 30/4/1963 có nên cưới hỏi không?

Không khuyến khích, trực Khai không thuận lợi cho hôn lễ.

Ngày 30/4/1963 là ngày Hoàng Đạo hay Hắc Đạo?

Ngày này mang sao Câu Trận Hắc Đạo, thuộc Hắc Đạo nên cần cẩn trọng, ưu tiên chọn giờ Hoàng Đạo trong ngày để hóa giải.

Ngày 30/4/1963 có nên động thổ, xây dựng không?

Không nên, trực Khai không hợp với động thổ, xây dựng trong ngày này.

Ngày 30/4/1963 có nên xuất hành, đi xa không?

Có, trực Khai thuận lợi cho xuất hành, đi xa. Nên chọn xuất hành theo hướng Hỷ Thần Đông Bắc hoặc Tài Thần Đông, tránh hướng Tây.