Ngày 3 tháng 7 năm 2039 tốt hay xấu?
Thông tin cơ bản ngày 3/7/2039
| Thời gian | Giờ | Loại | Đánh giá |
|---|---|---|---|
| 23:00-00:59 | Tý | Hắc Đạo | ★★★★★ |
| 01:00-02:59 | Sửu | Hắc Đạo | ★★★★★ |
| 03:00-04:59 | Dần | Hoàng Đạo | ★★★★★ |
| 05:00-06:59 | Mão | Hắc Đạo | ★★★★★ |
| 07:00-08:59 | Thìn | Hoàng Đạo | ★★★★★ |
| 09:00-10:59 | Tỵ | Hoàng Đạo | ★★★★★ |
| 11:00-12:59 | Ngọ | Hắc Đạo | ★★★★★ |
| 13:00-14:59 | Mùi | Hắc Đạo | ★★★★★ |
| 15:00-16:59 | Thân | Hoàng Đạo | ★★★★★ |
| 17:00-18:59 | Dậu | Hoàng Đạo | ★★★★★ |
| 19:00-20:59 | Tuất | Hắc Đạo | ★★★★★ |
| 21:00-22:59 | Hợi | Hoàng Đạo | ★★★★★ |
Ngày 3, 7, 13, 18, 22, 27 âm lịch. Không nên cưới hỏi, xuất hành, khởi công lớn.
Đại An trú Đông phương, Bình an phước khang tường. Hành nhân lập tức đến, Bệnh tật chóng bình an. Cầu tài đại hanh thông, Hôn nhân thành mỹ mãn.
Không nên làm gì trọng đại.
Xuất hành, giao dịch lớn, xây cất. Sao hung chủ tổn tài, tai ương, lưu lạc.
Ngày trung tính, không có vượng khí đặc biệt nhưng cũng không nhiều sát khí. Phù hợp cho công việc thường ngày, hạn chế việc hệ trọng.
Thông tin về ngày tốt xấu 3/7/2039
Ngày 3/7/2039 dương lịch tương ứng ngày 13/5 âm lịch (tháng nhuận), can chi ngày Bính Tuất, tháng Canh Ngọ, năm Kỷ Mùi, ngũ hành Hỏa. Tổng hợp đầy đủ các yếu tố trực, sao, giờ hoàng đạo và hướng xuất hành, đây được xếp vào Ngày bình thường, mang sao Thiên Hình Hắc Đạo.
Trang tra cứu ngày tốt xấu cung cấp đầy đủ thông tin can chi, trực, nhị thập bát tú, lục diệu, ngọc hạp thông thư, giờ hoàng đạo - hắc đạo, hướng xuất hành và tuổi xung khắc trong ngày, giúp bạn dễ dàng lựa chọn thời điểm phù hợp để khởi sự công việc quan trọng.
Giờ Hoàng Đạo, Hắc Đạo và Trực ngày 3/7/2039
Các giờ tốt (Hoàng Đạo) trong ngày: Giờ Dần 03:00-04:59 (Tư Mệnh); Giờ Thìn 07:00-08:59 (Thanh Long); Giờ Tỵ 09:00-10:59 (Minh Đường); Giờ Thân 15:00-16:59 (Kim Quỹ); Giờ Dậu 17:00-18:59 (Bảo Quang); Giờ Hợi 21:00-22:59 (Ngọc Đường). Nên ưu tiên các khung giờ này để khởi sự, ký kết hợp đồng, xuất hành hoặc tiến hành việc quan trọng; tránh các giờ Hắc Đạo còn lại trong ngày.
Ngày 3/7/2039 có trực Định (Cát): Tốt cho cúng tế, ký kết, giao dịch. Không nên xuất hàng, mở kho.
Can Chi, Nhị Thập Bát Tú và Lục Diệu
Can Bính, Chi Tuất, nạp âm Ốc Thượng Thổ. Sao Nhị Thập Bát Tú Sâm hành Thủy – Hung: Xuất hành, giao dịch không tốt. Theo Khổng Minh Lục Diệu, ngày này thuộc sao Đại An (Cát) – Bình an, không lo lắng, vạn sự hanh thông.
Theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày có 7 sao tốt (Nguyệt Đức, Tam Hợp, Lâm Nhật, Thời Âm, Thiên Thương, Bất Tướng, Phổ Hộ) và 3 sao xấu (Tử Khí, Ngũ Mộ, Thiên Hình) chiếu vào, cần cân nhắc khi chọn việc lớn trong ngày.
Lưu ý, ngày này thuộc các ngày kỵ: Tam Nương. Ngày 3, 7, 13, 18, 22, 27 âm lịch. Không nên cưới hỏi, xuất hành, khởi công lớn.
Hướng xuất hành và tuổi xung khắc ngày 3/7/2039
Hỷ Thần hướng Đông Nam, Tài Thần hướng Nam. Tránh xuất hành hướng Bắc. Bành Tổ Bách Kỵ: Ngày Bính không nên sửa bếp - dễ gặp tai ương.; Giờ Tuất không nên ăn thịt chó - dễ sinh quái dị.
Tuổi xung khắc với ngày Bính Tuất: Trâu, Dê, Rồng. Người thuộc các tuổi này nên cân nhắc kỹ trước khi tiến hành việc trọng đại trong ngày.
Câu hỏi thường gặp về ngày 3/7/2039
Ngày 3/7/2039 có nên khai trương không?
Không nên, trực Định không thuận cho khai trương.
Ngày 3/7/2039 có nên cưới hỏi không?
Không khuyến khích, trực Định không thuận lợi cho hôn lễ.
Ngày 3/7/2039 là ngày Hoàng Đạo hay Hắc Đạo?
Ngày này mang sao Thiên Hình Hắc Đạo, thuộc Hắc Đạo nên cần cẩn trọng, ưu tiên chọn giờ Hoàng Đạo trong ngày để hóa giải.
Ngày 3/7/2039 có nên động thổ, xây dựng không?
Không nên, trực Định không hợp với động thổ, xây dựng trong ngày này.
Ngày 3/7/2039 có nên xuất hành, đi xa không?
Không nên, trực Định không thuận cho xuất hành trong ngày này. Nên chọn xuất hành theo hướng Hỷ Thần Đông Nam hoặc Tài Thần Nam, tránh hướng Bắc.