Ngày 3 tháng 6 năm 2043 tốt hay xấu?
Thông tin cơ bản ngày 3/6/2043
| Thời gian | Giờ | Loại | Đánh giá |
|---|---|---|---|
| 23:00-00:59 | Tý | Hắc Đạo | ★★★★★ |
| 01:00-02:59 | Sửu | Hắc Đạo | ★★★★★ |
| 03:00-04:59 | Dần | Hoàng Đạo | ★★★★★ |
| 05:00-06:59 | Mão | Hoàng Đạo | ★★★★★ |
| 07:00-08:59 | Thìn | Hắc Đạo | ★★★★★ |
| 09:00-10:59 | Tỵ | Hoàng Đạo | ★★★★★ |
| 11:00-12:59 | Ngọ | Hắc Đạo | ★★★★★ |
| 13:00-14:59 | Mùi | Hắc Đạo | ★★★★★ |
| 15:00-16:59 | Thân | Hoàng Đạo | ★★★★★ |
| 17:00-18:59 | Dậu | Hắc Đạo | ★★★★★ |
| 19:00-20:59 | Tuất | Hoàng Đạo | ★★★★★ |
| 21:00-22:59 | Hợi | Hoàng Đạo | ★★★★★ |
Đại An trú Đông phương, Bình an phước khang tường. Hành nhân lập tức đến, Bệnh tật chóng bình an. Cầu tài đại hanh thông, Hôn nhân thành mỹ mãn.
Không nên làm gì trọng đại.
Khai trương, xuất hành, cưới hỏi. Sao hung chủ thị phi, hao tài, bại nghiệp.
Hội tụ nhiều yếu tố cát lành hiếm có. Đây là ngày lý tưởng để khởi sự những việc quan trọng — cưới hỏi, khai trương, ký kết, xây dựng đều đại thuận lợi.
Thông tin về ngày tốt xấu 3/6/2043
Ngày 3/6/2043 dương lịch tương ứng ngày 26/4 âm lịch, can chi ngày Đinh Sửu, tháng Đinh Tỵ, năm Quý Hợi, ngũ hành Hỏa. Tổng hợp đầy đủ các yếu tố trực, sao, giờ hoàng đạo và hướng xuất hành, đây được xếp vào Ngày rất tốt, mang sao Ngọc Đường Hoàng Đạo.
Trang tra cứu ngày tốt xấu cung cấp đầy đủ thông tin can chi, trực, nhị thập bát tú, lục diệu, ngọc hạp thông thư, giờ hoàng đạo - hắc đạo, hướng xuất hành và tuổi xung khắc trong ngày, giúp bạn dễ dàng lựa chọn thời điểm phù hợp để khởi sự công việc quan trọng.
Giờ Hoàng Đạo, Hắc Đạo và Trực ngày 3/6/2043
Các giờ tốt (Hoàng Đạo) trong ngày: Giờ Dần 03:00-04:59 (Kim Quỹ); Giờ Mão 05:00-06:59 (Bảo Quang); Giờ Tỵ 09:00-10:59 (Ngọc Đường); Giờ Thân 15:00-16:59 (Tư Mệnh); Giờ Tuất 19:00-20:59 (Thanh Long); Giờ Hợi 21:00-22:59 (Minh Đường). Nên ưu tiên các khung giờ này để khởi sự, ký kết hợp đồng, xuất hành hoặc tiến hành việc quan trọng; tránh các giờ Hắc Đạo còn lại trong ngày.
Ngày 3/6/2043 có trực Thành (Cát): Ngày tốt cho cưới hỏi, khai trương, nhậm chức, xây dựng.
Can Chi, Nhị Thập Bát Tú và Lục Diệu
Can Đinh, Chi Sửu, nạp âm Giản Hạ Thủy. Sao Nhị Thập Bát Tú Liễu hành Thổ – Hung: Khai trương, xuất hành, cưới hỏi không tốt. Theo Khổng Minh Lục Diệu, ngày này thuộc sao Đại An (Cát) – Bình an, không lo lắng, vạn sự hanh thông.
Theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày có 6 sao tốt (Tam Hợp, Lâm Nhật, Thiên Hỷ, Thiên Y, Lục Nghi, Ngọc Đường) và 4 sao xấu (Yếm Đối, Chiêu Diêu, Tứ Kích, Quy Kỵ) chiếu vào, cần cân nhắc khi chọn việc lớn trong ngày.
Hướng xuất hành và tuổi xung khắc ngày 3/6/2043
Hỷ Thần hướng Tây Nam, Tài Thần hướng Nam. Tránh xuất hành hướng Đông. Bành Tổ Bách Kỵ: Ngày Đinh không nên cắt tóc cạo đầu - đầu dễ sinh bệnh.; Giờ Sửu không nên chỉnh trang y phục trọng đại.
Tuổi xung khắc với ngày Đinh Sửu: Dê, Rồng, Chó. Người thuộc các tuổi này nên cân nhắc kỹ trước khi tiến hành việc trọng đại trong ngày.
Câu hỏi thường gặp về ngày 3/6/2043
Ngày 3/6/2043 có nên khai trương không?
Có, trực Thành cho phép khai trương, kết hợp chọn giờ hoàng đạo để tốt nhất.
Ngày 3/6/2043 có nên cưới hỏi không?
Có, trực Thành tốt cho hôn lễ, cưới hỏi.
Ngày 3/6/2043 là ngày Hoàng Đạo hay Hắc Đạo?
Ngày này mang sao Ngọc Đường Hoàng Đạo, thuộc Hoàng Đạo nên thuận lợi cho hầu hết công việc, đặc biệt nếu chọn đúng giờ tốt.
Ngày 3/6/2043 có nên động thổ, xây dựng không?
Không nên, trực Thành không hợp với động thổ, xây dựng trong ngày này.
Ngày 3/6/2043 có nên xuất hành, đi xa không?
Có, trực Thành thuận lợi cho xuất hành, đi xa. Nên chọn xuất hành theo hướng Hỷ Thần Tây Nam hoặc Tài Thần Nam, tránh hướng Đông.