Ngày 29 tháng 6 năm 2042 tốt hay xấu?
Thông tin cơ bản ngày 29/6/2042
| Thời gian | Giờ | Loại | Đánh giá |
|---|---|---|---|
| 23:00-00:59 | Tý | Hắc Đạo | ★★★★★ |
| 01:00-02:59 | Sửu | Hắc Đạo | ★★★★★ |
| 03:00-04:59 | Dần | Hoàng Đạo | ★★★★★ |
| 05:00-06:59 | Mão | Hắc Đạo | ★★★★★ |
| 07:00-08:59 | Thìn | Hoàng Đạo | ★★★★★ |
| 09:00-10:59 | Tỵ | Hoàng Đạo | ★★★★★ |
| 11:00-12:59 | Ngọ | Hắc Đạo | ★★★★★ |
| 13:00-14:59 | Mùi | Hắc Đạo | ★★★★★ |
| 15:00-16:59 | Thân | Hoàng Đạo | ★★★★★ |
| 17:00-18:59 | Dậu | Hoàng Đạo | ★★★★★ |
| 19:00-20:59 | Tuất | Hắc Đạo | ★★★★★ |
| 21:00-22:59 | Hợi | Hoàng Đạo | ★★★★★ |
Không Vong vạn sự không, Cầu gì cũng hư không. Hành nhân chưa về nhà, Thất vật mất tây đông. Bệnh giả nguy nan lắm, Nhất thiết nghỉ an phòng.
Không nên làm gì trọng đại.
Xuất hành, giao dịch lớn, xây cất. Sao hung chủ tổn tài, tai ương, lưu lạc.
Nhiều yếu tố bất lợi trong ngày. Nên hoãn các việc quan trọng nếu có thể, cẩn thận trong giao dịch và xuất hành.
Thông tin về ngày tốt xấu 29/6/2042
Ngày 29/6/2042 dương lịch tương ứng ngày 12/5 âm lịch, can chi ngày Mậu Tuất, tháng Bính Ngọ, năm Nhâm Tuất, ngũ hành Thổ. Tổng hợp đầy đủ các yếu tố trực, sao, giờ hoàng đạo và hướng xuất hành, đây được xếp vào Ngày xấu, mang sao Thiên Hình Hắc Đạo.
Trang tra cứu ngày tốt xấu cung cấp đầy đủ thông tin can chi, trực, nhị thập bát tú, lục diệu, ngọc hạp thông thư, giờ hoàng đạo - hắc đạo, hướng xuất hành và tuổi xung khắc trong ngày, giúp bạn dễ dàng lựa chọn thời điểm phù hợp để khởi sự công việc quan trọng.
Giờ Hoàng Đạo, Hắc Đạo và Trực ngày 29/6/2042
Các giờ tốt (Hoàng Đạo) trong ngày: Giờ Dần 03:00-04:59 (Tư Mệnh); Giờ Thìn 07:00-08:59 (Thanh Long); Giờ Tỵ 09:00-10:59 (Minh Đường); Giờ Thân 15:00-16:59 (Kim Quỹ); Giờ Dậu 17:00-18:59 (Bảo Quang); Giờ Hợi 21:00-22:59 (Ngọc Đường). Nên ưu tiên các khung giờ này để khởi sự, ký kết hợp đồng, xuất hành hoặc tiến hành việc quan trọng; tránh các giờ Hắc Đạo còn lại trong ngày.
Ngày 29/6/2042 có trực Định (Cát): Tốt cho cúng tế, ký kết, giao dịch. Không nên xuất hàng, mở kho.
Can Chi, Nhị Thập Bát Tú và Lục Diệu
Can Mậu, Chi Tuất, nạp âm Bình Địa Mộc. Sao Nhị Thập Bát Tú Sâm hành Thủy – Hung: Xuất hành, giao dịch không tốt. Theo Khổng Minh Lục Diệu, ngày này thuộc sao Không Vong (Hung) – Trống rỗng, việc gì cũng thất bại; nên nghỉ ngơi.
Theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày có 7 sao tốt (Nguyệt Ân, Tứ Tướng, Tam Hợp, Lâm Nhật, Thời Âm, Thiên Thương, Bất Tướng) và 2 sao xấu (Tử Khí, Thiên Hình) chiếu vào, cần cân nhắc khi chọn việc lớn trong ngày.
Hướng xuất hành và tuổi xung khắc ngày 29/6/2042
Hỷ Thần hướng Đông Bắc, Tài Thần hướng Trung. Tránh xuất hành hướng Bắc. Bành Tổ Bách Kỵ: Ngày Mậu không nên ký hợp đồng đất đai - bất lợi cho chủ.; Giờ Tuất không nên ăn thịt chó - dễ sinh quái dị.
Tuổi xung khắc với ngày Mậu Tuất: Trâu, Dê, Rồng. Người thuộc các tuổi này nên cân nhắc kỹ trước khi tiến hành việc trọng đại trong ngày.
Câu hỏi thường gặp về ngày 29/6/2042
Ngày 29/6/2042 có nên khai trương không?
Không nên, trực Định không thuận cho khai trương.
Ngày 29/6/2042 có nên cưới hỏi không?
Không khuyến khích, trực Định không thuận lợi cho hôn lễ.
Ngày 29/6/2042 là ngày Hoàng Đạo hay Hắc Đạo?
Ngày này mang sao Thiên Hình Hắc Đạo, thuộc Hắc Đạo nên cần cẩn trọng, ưu tiên chọn giờ Hoàng Đạo trong ngày để hóa giải.
Ngày 29/6/2042 có nên động thổ, xây dựng không?
Không nên, trực Định không hợp với động thổ, xây dựng trong ngày này.
Ngày 29/6/2042 có nên xuất hành, đi xa không?
Không nên, trực Định không thuận cho xuất hành trong ngày này. Nên chọn xuất hành theo hướng Hỷ Thần Đông Bắc hoặc Tài Thần Trung, tránh hướng Bắc.