Ngày 29 tháng 11 năm 1954 tốt hay xấu?
Thông tin cơ bản ngày 29/11/1954
| Thời gian | Giờ | Loại | Đánh giá |
|---|---|---|---|
| 23:00-00:59 | Tý | Hắc Đạo | ★★★★★ |
| 01:00-02:59 | Sửu | Hắc Đạo | ★★★★★ |
| 03:00-04:59 | Dần | Hoàng Đạo | ★★★★★ |
| 05:00-06:59 | Mão | Hoàng Đạo | ★★★★★ |
| 07:00-08:59 | Thìn | Hắc Đạo | ★★★★★ |
| 09:00-10:59 | Tỵ | Hoàng Đạo | ★★★★★ |
| 11:00-12:59 | Ngọ | Hắc Đạo | ★★★★★ |
| 13:00-14:59 | Mùi | Hắc Đạo | ★★★★★ |
| 15:00-16:59 | Thân | Hoàng Đạo | ★★★★★ |
| 17:00-18:59 | Dậu | Hắc Đạo | ★★★★★ |
| 19:00-20:59 | Tuất | Hoàng Đạo | ★★★★★ |
| 21:00-22:59 | Hợi | Hoàng Đạo | ★★★★★ |
"Mùng năm, mười bốn, hai ba – Đi chơi còn thiệt, nữa là đi buôn." Ngày kỵ trong tháng, hạn chế mọi việc trọng đại.
Ngày đất đai không thuận, khí thổ xung động. Không nên động thổ, đào đất, xây dựng, sửa nhà.
Tiểu Cát mang lành nhỏ, Cầu tài ít nhiều có. Hành nhân sớm muộn đến, Bệnh giả sức hồi phục. Giao dịch nhẹ hanh thông, Vui vẻ đón ngày mới.
Xây dựng, cưới gả, khai trương đều tốt. Đặc biệt tốt cho học hành, thi cử.
Không có kiêng cữ lớn. Cần chú ý giữ gìn sức khỏe.
Các yếu tố phong thủy nghiêng về tốt lành. Thích hợp để thực hiện các công việc quan trọng, đặc biệt nếu chọn thêm đúng giờ Hoàng Đạo.
Đăng nhập để lưu và xem sự kiện cá nhân ngay trên lịch.
Thông tin về ngày tốt xấu 29/11/1954
Ngày 29/11/1954 dương lịch tương ứng ngày 5/11 âm lịch, can chi ngày Kỷ Sửu, tháng Bính Tý, năm Giáp Ngọ, ngũ hành Thổ. Tổng hợp đầy đủ các yếu tố trực, sao, giờ hoàng đạo và hướng xuất hành, đây được xếp vào Ngày tốt, mang sao Ngọc Đường Hoàng Đạo.
Trang tra cứu ngày tốt xấu cung cấp đầy đủ thông tin can chi, trực, nhị thập bát tú, lục diệu, ngọc hạp thông thư, giờ hoàng đạo - hắc đạo, hướng xuất hành và tuổi xung khắc trong ngày, giúp bạn dễ dàng lựa chọn thời điểm phù hợp để khởi sự công việc quan trọng.
Giờ Hoàng Đạo, Hắc Đạo và Trực ngày 29/11/1954
Các giờ tốt (Hoàng Đạo) trong ngày: Giờ Dần 03:00-04:59 (Kim Quỹ); Giờ Mão 05:00-06:59 (Bảo Quang); Giờ Tỵ 09:00-10:59 (Ngọc Đường); Giờ Thân 15:00-16:59 (Tư Mệnh); Giờ Tuất 19:00-20:59 (Thanh Long); Giờ Hợi 21:00-22:59 (Minh Đường). Nên ưu tiên các khung giờ này để khởi sự, ký kết hợp đồng, xuất hành hoặc tiến hành việc quan trọng; tránh các giờ Hắc Đạo còn lại trong ngày.
Ngày 29/11/1954 có trực Trừ (Hung): Thích hợp chữa bệnh, tẩy uế. Không nên cưới hỏi, khai trương.
Can Chi, Nhị Thập Bát Tú và Lục Diệu
Can Kỷ, Chi Sửu, nạp âm Tích Lịch Hỏa. Sao Nhị Thập Bát Tú Đẩu hành Mộc – Kiết: Xây dựng, cưới gả, làm ruộng, chôn cất, mở cửa đều tốt. Theo Khổng Minh Lục Diệu, ngày này thuộc sao Tiểu Cát (Cát) – Chút may mắn, thích hợp việc nhỏ, giao dịch nhẹ.
Theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày có 10 sao tốt (Nguyệt Đức Hợp, Nguyệt Không, Thời Đức, Tướng Nhật, Lục Hợp, Ngũ Phú, Bất Tướng, Kim Đường, Ngũ Hợp, Minh Phệ Đối) và 5 sao xấu (Hà Khôi, Tử Thần, Du Hoạ, Ngũ Hư, Thiên Lao) chiếu vào, cần cân nhắc khi chọn việc lớn trong ngày.
Lưu ý, ngày này thuộc các ngày kỵ: Nguyệt Kỵ, Thổ Tứ. "Mùng năm, mười bốn, hai ba – Đi chơi còn thiệt, nữa là đi buôn." Ngày kỵ trong tháng, hạn chế mọi việc trọng đại.
Hướng xuất hành và tuổi xung khắc ngày 29/11/1954
Hỷ Thần hướng Tây Bắc, Tài Thần hướng Tây. Tránh xuất hành hướng Đông. Bành Tổ Bách Kỵ: Ngày Kỷ không nên hủy giao kèo - hai bên đều tổn hại.; Giờ Sửu không nên chỉnh trang y phục trọng đại.
Tuổi xung khắc với ngày Kỷ Sửu: Dê, Rồng, Chó. Người thuộc các tuổi này nên cân nhắc kỹ trước khi tiến hành việc trọng đại trong ngày.
Câu hỏi thường gặp về ngày 29/11/1954
Ngày 29/11/1954 có nên khai trương không?
Không nên, trực Trừ không thuận cho khai trương.
Ngày 29/11/1954 có nên cưới hỏi không?
Không khuyến khích, trực Trừ không thuận lợi cho hôn lễ.
Ngày 29/11/1954 là ngày Hoàng Đạo hay Hắc Đạo?
Ngày này mang sao Ngọc Đường Hoàng Đạo, thuộc Hoàng Đạo nên thuận lợi cho hầu hết công việc, đặc biệt nếu chọn đúng giờ tốt.
Ngày 29/11/1954 có nên động thổ, xây dựng không?
Không nên, trực Trừ không hợp với động thổ, xây dựng trong ngày này. Ngoài ra, ngày còn phạm Thổ Tứ nên cần đặc biệt tránh đào đất, động thổ.
Ngày 29/11/1954 có nên xuất hành, đi xa không?
Không nên, trực Trừ không thuận cho xuất hành trong ngày này. Nên chọn xuất hành theo hướng Hỷ Thần Tây Bắc hoặc Tài Thần Tây, tránh hướng Đông.