Ngày 28 tháng 4 năm 1952 tốt hay xấu?
Thông tin cơ bản ngày 28/4/1952
| Thời gian | Giờ | Loại | Đánh giá |
|---|---|---|---|
| 23:00-00:59 | Tý | Hắc Đạo | ★★★★★ |
| 01:00-02:59 | Sửu | Hắc Đạo | ★★★★★ |
| 03:00-04:59 | Dần | Hoàng Đạo | ★★★★★ |
| 05:00-06:59 | Mão | Hắc Đạo | ★★★★★ |
| 07:00-08:59 | Thìn | Hoàng Đạo | ★★★★★ |
| 09:00-10:59 | Tỵ | Hoàng Đạo | ★★★★★ |
| 11:00-12:59 | Ngọ | Hắc Đạo | ★★★★★ |
| 13:00-14:59 | Mùi | Hắc Đạo | ★★★★★ |
| 15:00-16:59 | Thân | Hoàng Đạo | ★★★★★ |
| 17:00-18:59 | Dậu | Hoàng Đạo | ★★★★★ |
| 19:00-20:59 | Tuất | Hắc Đạo | ★★★★★ |
| 21:00-22:59 | Hợi | Hoàng Đạo | ★★★★★ |
"Mùng năm, mười bốn, hai ba – Đi chơi còn thiệt, nữa là đi buôn." Ngày kỵ trong tháng, hạn chế mọi việc trọng đại.
Ngày trăm sự đều kỵ, không nên tiến hành bất kỳ việc gì quan trọng: khai trương, cưới hỏi, xuất hành, động thổ, an táng.
Xích Khẩu thị Tây phương, Khẩu thiệt lắm họa ương. Cãi vã kiện tụng phát, Hành nhân bị trở đường. Cầu tài hao tổn lắm, Bệnh giả thêm tai ương.
Ít việc nên làm.
Xây dựng, đào đất, khởi công. Sao hung chủ khẩu thiệt, thị phi, ôn dịch.
Ngày trung tính, không có vượng khí đặc biệt nhưng cũng không nhiều sát khí. Phù hợp cho công việc thường ngày, hạn chế việc hệ trọng.
Đăng nhập để lưu và xem sự kiện cá nhân ngay trên lịch.
Thông tin về ngày tốt xấu 28/4/1952
Ngày 28/4/1952 dương lịch tương ứng ngày 5/4 âm lịch, can chi ngày Giáp Thìn, tháng Ất Tỵ, năm Nhâm Thìn, ngũ hành Mộc. Tổng hợp đầy đủ các yếu tố trực, sao, giờ hoàng đạo và hướng xuất hành, đây được xếp vào Ngày bình thường, mang sao Thanh Long Hoàng Đạo.
Trang tra cứu ngày tốt xấu cung cấp đầy đủ thông tin can chi, trực, nhị thập bát tú, lục diệu, ngọc hạp thông thư, giờ hoàng đạo - hắc đạo, hướng xuất hành và tuổi xung khắc trong ngày, giúp bạn dễ dàng lựa chọn thời điểm phù hợp để khởi sự công việc quan trọng.
Giờ Hoàng Đạo, Hắc Đạo và Trực ngày 28/4/1952
Các giờ tốt (Hoàng Đạo) trong ngày: Giờ Dần 03:00-04:59 (Tư Mệnh); Giờ Thìn 07:00-08:59 (Thanh Long); Giờ Tỵ 09:00-10:59 (Minh Đường); Giờ Thân 15:00-16:59 (Kim Quỹ); Giờ Dậu 17:00-18:59 (Bảo Quang); Giờ Hợi 21:00-22:59 (Ngọc Đường). Nên ưu tiên các khung giờ này để khởi sự, ký kết hợp đồng, xuất hành hoặc tiến hành việc quan trọng; tránh các giờ Hắc Đạo còn lại trong ngày.
Ngày 28/4/1952 có trực Bế (Hung): Ngày xấu cho khởi sự. Thích hợp an táng, tích lũy.
Can Chi, Nhị Thập Bát Tú và Lục Diệu
Can Giáp, Chi Thìn, nạp âm Phú Đăng Hỏa. Sao Nhị Thập Bát Tú Khuê hành Mộc – Hung: Xây dựng, đào đất không tốt; đề phòng thị phi. Theo Khổng Minh Lục Diệu, ngày này thuộc sao Xích Khẩu (Hung) – Dễ khẩu thiệt, cãi vã, kiện tụng; cẩn lời nói.
Theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày có 3 sao tốt (Thủ Nhật, Ngọc Vũ, Thanh Long) và 5 sao xấu (Nguyệt Kiến, Tiểu Thời, Thổ Phủ, Nguyệt Hình, Dương Thác) chiếu vào, cần cân nhắc khi chọn việc lớn trong ngày.
Lưu ý, ngày này thuộc các ngày kỵ: Nguyệt Kỵ, Thụ Tử. "Mùng năm, mười bốn, hai ba – Đi chơi còn thiệt, nữa là đi buôn." Ngày kỵ trong tháng, hạn chế mọi việc trọng đại.
Hướng xuất hành và tuổi xung khắc ngày 28/4/1952
Hỷ Thần hướng Đông Bắc, Tài Thần hướng Đông. Tránh xuất hành hướng Nam. Bành Tổ Bách Kỵ: Ngày Giáp không nên mở kho - tài vật dễ hao tán.; Giờ Thìn không nên than khóc - dễ gặp thêm tang thương.
Tuổi xung khắc với ngày Giáp Thìn: Trâu, Dê, Chó. Người thuộc các tuổi này nên cân nhắc kỹ trước khi tiến hành việc trọng đại trong ngày.
Câu hỏi thường gặp về ngày 28/4/1952
Ngày 28/4/1952 có nên khai trương không?
Không nên, trực Bế không thuận cho khai trương.
Ngày 28/4/1952 có nên cưới hỏi không?
Không khuyến khích, trực Bế không thuận lợi cho hôn lễ.
Ngày 28/4/1952 là ngày Hoàng Đạo hay Hắc Đạo?
Ngày này mang sao Thanh Long Hoàng Đạo, thuộc Hoàng Đạo nên thuận lợi cho hầu hết công việc, đặc biệt nếu chọn đúng giờ tốt.
Ngày 28/4/1952 có nên động thổ, xây dựng không?
Không nên, trực Bế không hợp với động thổ, xây dựng trong ngày này.
Ngày 28/4/1952 có nên xuất hành, đi xa không?
Không nên, trực Bế không thuận cho xuất hành trong ngày này. Nên chọn xuất hành theo hướng Hỷ Thần Đông Bắc hoặc Tài Thần Đông, tránh hướng Nam.