Ngày 28 tháng 11 năm 2029 tốt hay xấu?
Thông tin cơ bản ngày 28/11/2029
| Thời gian | Giờ | Loại | Đánh giá |
|---|---|---|---|
| 23:00-00:59 | Tý | Hắc Đạo | ★★★★★ |
| 01:00-02:59 | Sửu | Hắc Đạo | ★★★★★ |
| 03:00-04:59 | Dần | Hoàng Đạo | ★★★★★ |
| 05:00-06:59 | Mão | Hắc Đạo | ★★★★★ |
| 07:00-08:59 | Thìn | Hoàng Đạo | ★★★★★ |
| 09:00-10:59 | Tỵ | Hoàng Đạo | ★★★★★ |
| 11:00-12:59 | Ngọ | Hắc Đạo | ★★★★★ |
| 13:00-14:59 | Mùi | Hắc Đạo | ★★★★★ |
| 15:00-16:59 | Thân | Hoàng Đạo | ★★★★★ |
| 17:00-18:59 | Dậu | Hoàng Đạo | ★★★★★ |
| 19:00-20:59 | Tuất | Hắc Đạo | ★★★★★ |
| 21:00-22:59 | Hợi | Hoàng Đạo | ★★★★★ |
"Mùng năm, mười bốn, hai ba – Đi chơi còn thiệt, nữa là đi buôn." Ngày kỵ trong tháng, hạn chế mọi việc trọng đại.
Là ngày xấu, trăm sự đều không nên làm. Đặc biệt rất xấu cho: động thổ, tôn tạo tu sửa, khởi công, cất nóc, xây mộ phần, an táng.
Xích Khẩu thị Tây phương, Khẩu thiệt lắm họa ương. Cãi vã kiện tụng phát, Hành nhân bị trở đường. Cầu tài hao tổn lắm, Bệnh giả thêm tai ương.
Xây dựng, khai trương, nạp tài, lương thực đều tốt.
Không có kiêng cữ đặc biệt.
Ngày trung tính, không có vượng khí đặc biệt nhưng cũng không nhiều sát khí. Phù hợp cho công việc thường ngày, hạn chế việc hệ trọng.
Thông tin về ngày tốt xấu 28/11/2029
Ngày 28/11/2029 dương lịch tương ứng ngày 23/10 âm lịch, can chi ngày Nhâm Tuất, tháng Ất Hợi, năm Kỷ Dậu, ngũ hành Thủy. Tổng hợp đầy đủ các yếu tố trực, sao, giờ hoàng đạo và hướng xuất hành, đây được xếp vào Ngày bình thường, mang sao Kim Quỹ Hoàng Đạo.
Trang tra cứu ngày tốt xấu cung cấp đầy đủ thông tin can chi, trực, nhị thập bát tú, lục diệu, ngọc hạp thông thư, giờ hoàng đạo - hắc đạo, hướng xuất hành và tuổi xung khắc trong ngày, giúp bạn dễ dàng lựa chọn thời điểm phù hợp để khởi sự công việc quan trọng.
Giờ Hoàng Đạo, Hắc Đạo và Trực ngày 28/11/2029
Các giờ tốt (Hoàng Đạo) trong ngày: Giờ Dần 03:00-04:59 (Tư Mệnh); Giờ Thìn 07:00-08:59 (Thanh Long); Giờ Tỵ 09:00-10:59 (Minh Đường); Giờ Thân 15:00-16:59 (Kim Quỹ); Giờ Dậu 17:00-18:59 (Bảo Quang); Giờ Hợi 21:00-22:59 (Ngọc Đường). Nên ưu tiên các khung giờ này để khởi sự, ký kết hợp đồng, xuất hành hoặc tiến hành việc quan trọng; tránh các giờ Hắc Đạo còn lại trong ngày.
Ngày 28/11/2029 có trực Bế (Hung): Ngày xấu cho khởi sự. Thích hợp an táng, tích lũy.
Can Chi, Nhị Thập Bát Tú và Lục Diệu
Can Nhâm, Chi Tuất, nạp âm Đại Hải Thủy. Sao Nhị Thập Bát Tú Vị hành Thổ – Kiết: Xây dựng, khai trương, nạp tài đều tốt. Theo Khổng Minh Lục Diệu, ngày này thuộc sao Xích Khẩu (Hung) – Dễ khẩu thiệt, cãi vã, kiện tụng; cẩn lời nói.
Theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày có 2 sao tốt (Ích Hậu, Kim Quỹ) và 5 sao xấu (Nguyệt Sát, Nguyệt Hư, Huyết Chi, Ngũ Hư, Phục Nhật) chiếu vào, cần cân nhắc khi chọn việc lớn trong ngày.
Lưu ý, ngày này thuộc các ngày kỵ: Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ. "Mùng năm, mười bốn, hai ba – Đi chơi còn thiệt, nữa là đi buôn." Ngày kỵ trong tháng, hạn chế mọi việc trọng đại.
Hướng xuất hành và tuổi xung khắc ngày 28/11/2029
Hỷ Thần hướng Đông Nam, Tài Thần hướng Bắc. Tránh xuất hành hướng Bắc. Bành Tổ Bách Kỵ: Ngày Nhâm không nên phá đê tháo nước - khó giữ lại được.; Giờ Tuất không nên ăn thịt chó - dễ sinh quái dị.
Tuổi xung khắc với ngày Nhâm Tuất: Trâu, Dê, Rồng. Người thuộc các tuổi này nên cân nhắc kỹ trước khi tiến hành việc trọng đại trong ngày.
Câu hỏi thường gặp về ngày 28/11/2029
Ngày 28/11/2029 có nên khai trương không?
Không nên, trực Bế không thuận cho khai trương.
Ngày 28/11/2029 có nên cưới hỏi không?
Không khuyến khích, trực Bế không thuận lợi cho hôn lễ.
Ngày 28/11/2029 là ngày Hoàng Đạo hay Hắc Đạo?
Ngày này mang sao Kim Quỹ Hoàng Đạo, thuộc Hoàng Đạo nên thuận lợi cho hầu hết công việc, đặc biệt nếu chọn đúng giờ tốt.
Ngày 28/11/2029 có nên động thổ, xây dựng không?
Không nên, trực Bế không hợp với động thổ, xây dựng trong ngày này.
Ngày 28/11/2029 có nên xuất hành, đi xa không?
Không nên, trực Bế không thuận cho xuất hành trong ngày này. Nên chọn xuất hành theo hướng Hỷ Thần Đông Nam hoặc Tài Thần Bắc, tránh hướng Bắc.