Ngày 27 tháng 9 năm 1956 tốt hay xấu?
Thông tin cơ bản ngày 27/9/1956
| Thời gian | Giờ | Loại | Đánh giá |
|---|---|---|---|
| 23:00-00:59 | Tý | Hắc Đạo | ★★★★★ |
| 01:00-02:59 | Sửu | Hoàng Đạo | ★★★★★ |
| 03:00-04:59 | Dần | Hắc Đạo | ★★★★★ |
| 05:00-06:59 | Mão | Hắc Đạo | ★★★★★ |
| 07:00-08:59 | Thìn | Hoàng Đạo | ★★★★★ |
| 09:00-10:59 | Tỵ | Hắc Đạo | ★★★★★ |
| 11:00-12:59 | Ngọ | Hoàng Đạo | ★★★★★ |
| 13:00-14:59 | Mùi | Hoàng Đạo | ★★★★★ |
| 15:00-16:59 | Thân | Hắc Đạo | ★★★★★ |
| 17:00-18:59 | Dậu | Hắc Đạo | ★★★★★ |
| 19:00-20:59 | Tuất | Hoàng Đạo | ★★★★★ |
| 21:00-22:59 | Hợi | Hoàng Đạo | ★★★★★ |
"Mùng năm, mười bốn, hai ba – Đi chơi còn thiệt, nữa là đi buôn." Ngày kỵ trong tháng, hạn chế mọi việc trọng đại.
Lưu Niên cư Bắc phương, Cẩn thận bệnh tật thương. Thưa kiện sinh ưu hoạn, Hành nhân chưa về làng. Cầu tài không đắc lợi, Mọi việc cần đề phòng.
Khai trương, cưới gả, xuất hành, nhậm chức đều đại cát. Đặc biệt tốt cho mọi sự kiện quan trọng.
Không có kiêng cữ đặc biệt.
Hội tụ nhiều yếu tố cát lành hiếm có. Đây là ngày lý tưởng để khởi sự những việc quan trọng - cưới hỏi, khai trương, ký kết, xây dựng đều đại thuận lợi.
Đăng nhập để lưu và xem sự kiện cá nhân ngay trên lịch.
Thông tin về ngày tốt xấu 27/9/1956
Ngày 27/9/1956 dương lịch tương ứng ngày 23/8 âm lịch, can chi ngày Đinh Dậu, tháng Đinh Dậu, năm Bính Thân, ngũ hành Hỏa. Tổng hợp đầy đủ các yếu tố trực, sao, giờ hoàng đạo và hướng xuất hành, đây được xếp vào Ngày rất tốt, mang sao Ngọc Đường Hoàng Đạo.
Trang tra cứu ngày tốt xấu cung cấp đầy đủ thông tin can chi, trực, nhị thập bát tú, lục diệu, ngọc hạp thông thư, giờ hoàng đạo - hắc đạo, hướng xuất hành và tuổi xung khắc trong ngày, giúp bạn dễ dàng lựa chọn thời điểm phù hợp để khởi sự công việc quan trọng.
Giờ Hoàng Đạo, Hắc Đạo và Trực ngày 27/9/1956
Các giờ tốt (Hoàng Đạo) trong ngày: Giờ Sửu 01:00-02:59 (Ngọc Đường); Giờ Thìn 07:00-08:59 (Tư Mệnh); Giờ Ngọ 11:00-12:59 (Thanh Long); Giờ Mùi 13:00-14:59 (Minh Đường); Giờ Tuất 19:00-20:59 (Kim Quỹ); Giờ Hợi 21:00-22:59 (Bảo Quang). Nên ưu tiên các khung giờ này để khởi sự, ký kết hợp đồng, xuất hành hoặc tiến hành việc quan trọng; tránh các giờ Hắc Đạo còn lại trong ngày.
Ngày 27/9/1956 có trực Kiến (Cát): Ngày tốt cho việc khởi sự, khai trương, xuất hành và cúng tế.
Can Chi, Nhị Thập Bát Tú và Lục Diệu
Can Đinh, Chi Dậu, nạp âm Sơn Hạ Hỏa. Sao Nhị Thập Bát Tú Phòng hành Nhật – Kiết: Khai trương, cưới hỏi, xuất hành đều tốt. Theo Khổng Minh Lục Diệu, ngày này thuộc sao Lưu Niên (Hung) – Cẩn thận bệnh tật và kiện tụng, tránh hao tổn.
Theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày có 6 sao tốt (Quan Nhật, Lục Nghi, Ích Hậu, Trừ Thần, Ngọc Đường, Minh Phệ) và 7 sao xấu (Nguyệt Kiến, Tiểu Thời, Thổ Phủ, Nguyệt Hình, Yếm Đối, Chiêu Diêu, Ngũ Ly) chiếu vào, cần cân nhắc khi chọn việc lớn trong ngày.
Lưu ý, ngày này thuộc các ngày kỵ: Nguyệt Kỵ. "Mùng năm, mười bốn, hai ba – Đi chơi còn thiệt, nữa là đi buôn." Ngày kỵ trong tháng, hạn chế mọi việc trọng đại.
Hướng xuất hành và tuổi xung khắc ngày 27/9/1956
Hỷ Thần hướng Tây Nam, Tài Thần hướng Nam. Tránh xuất hành hướng Đông. Bành Tổ Bách Kỵ: Ngày Đinh không nên cắt tóc cạo đầu - đầu dễ sinh bệnh.; Giờ Dậu không nên mở tiệc tiếp khách - dễ say rượu sinh loạn.
Tuổi xung khắc với ngày Đinh Dậu: Chuột, Ngựa, Mèo. Người thuộc các tuổi này nên cân nhắc kỹ trước khi tiến hành việc trọng đại trong ngày.
Câu hỏi thường gặp về ngày 27/9/1956
Ngày 27/9/1956 có nên khai trương không?
Có, trực Kiến cho phép khai trương, kết hợp chọn giờ hoàng đạo để tốt nhất.
Ngày 27/9/1956 có nên cưới hỏi không?
Có, trực Kiến tốt cho hôn lễ, cưới hỏi.
Ngày 27/9/1956 là ngày Hoàng Đạo hay Hắc Đạo?
Ngày này mang sao Ngọc Đường Hoàng Đạo, thuộc Hoàng Đạo nên thuận lợi cho hầu hết công việc, đặc biệt nếu chọn đúng giờ tốt.
Ngày 27/9/1956 có nên động thổ, xây dựng không?
Có, trực Kiến thuận lợi cho động thổ, khởi công xây dựng.
Ngày 27/9/1956 có nên xuất hành, đi xa không?
Có, trực Kiến thuận lợi cho xuất hành, đi xa. Nên chọn xuất hành theo hướng Hỷ Thần Tây Nam hoặc Tài Thần Nam, tránh hướng Đông.