Ngày 27 tháng 10 năm 2038 tốt hay xấu?
Thông tin cơ bản ngày 27/10/2038
| Thời gian | Giờ | Loại | Đánh giá |
|---|---|---|---|
| 23:00-00:59 | Tý | Hắc Đạo | ★★★★★ |
| 01:00-02:59 | Sửu | Hắc Đạo | ★★★★★ |
| 03:00-04:59 | Dần | Hoàng Đạo | ★★★★★ |
| 05:00-06:59 | Mão | Hoàng Đạo | ★★★★★ |
| 07:00-08:59 | Thìn | Hắc Đạo | ★★★★★ |
| 09:00-10:59 | Tỵ | Hoàng Đạo | ★★★★★ |
| 11:00-12:59 | Ngọ | Hắc Đạo | ★★★★★ |
| 13:00-14:59 | Mùi | Hắc Đạo | ★★★★★ |
| 15:00-16:59 | Thân | Hoàng Đạo | ★★★★★ |
| 17:00-18:59 | Dậu | Hắc Đạo | ★★★★★ |
| 19:00-20:59 | Tuất | Hoàng Đạo | ★★★★★ |
| 21:00-22:59 | Hợi | Hoàng Đạo | ★★★★★ |
Tốc Hỷ hỷ khánh đến, Niềm vui chóng tới liền. Nam phương cầu tài lợi, Hành nhân sắp về miền. Hôn nhân đại cát tường, Bệnh giả khỏi bình yên.
Không nên làm gì trọng đại.
Khai trương, xuất hành, cưới hỏi. Sao hung chủ thị phi, hao tài, bại nghiệp.
Ngày trung tính, không có vượng khí đặc biệt nhưng cũng không nhiều sát khí. Phù hợp cho công việc thường ngày, hạn chế việc hệ trọng.
Thông tin về ngày tốt xấu 27/10/2038
Ngày 27/10/2038 dương lịch tương ứng ngày 29/9 âm lịch, can chi ngày Đinh Sửu, tháng Nhâm Tuất, năm Mậu Ngọ, ngũ hành Hỏa. Tổng hợp đầy đủ các yếu tố trực, sao, giờ hoàng đạo và hướng xuất hành, đây được xếp vào Ngày bình thường, mang sao Huyền Vũ Hắc Đạo.
Trang tra cứu ngày tốt xấu cung cấp đầy đủ thông tin can chi, trực, nhị thập bát tú, lục diệu, ngọc hạp thông thư, giờ hoàng đạo - hắc đạo, hướng xuất hành và tuổi xung khắc trong ngày, giúp bạn dễ dàng lựa chọn thời điểm phù hợp để khởi sự công việc quan trọng.
Giờ Hoàng Đạo, Hắc Đạo và Trực ngày 27/10/2038
Các giờ tốt (Hoàng Đạo) trong ngày: Giờ Dần 03:00-04:59 (Kim Quỹ); Giờ Mão 05:00-06:59 (Bảo Quang); Giờ Tỵ 09:00-10:59 (Ngọc Đường); Giờ Thân 15:00-16:59 (Tư Mệnh); Giờ Tuất 19:00-20:59 (Thanh Long); Giờ Hợi 21:00-22:59 (Minh Đường). Nên ưu tiên các khung giờ này để khởi sự, ký kết hợp đồng, xuất hành hoặc tiến hành việc quan trọng; tránh các giờ Hắc Đạo còn lại trong ngày.
Ngày 27/10/2038 có trực Bình (Hung): Ngày bình thường, thích hợp xuất hành, giao dịch nhỏ.
Can Chi, Nhị Thập Bát Tú và Lục Diệu
Can Đinh, Chi Sửu, nạp âm Giản Hạ Thủy. Sao Nhị Thập Bát Tú Liễu hành Thổ – Hung: Khai trương, xuất hành, cưới hỏi không tốt. Theo Khổng Minh Lục Diệu, ngày này thuộc sao Tốc Hỷ (Cát) – Niềm vui đến mau, lành mạnh, thích hợp hôn lễ.
Theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày có 2 sao tốt (Mẫu Thương, Phúc Sinh) và 5 sao xấu (Thiên Cương, Tử Thần, Nguyệt Sát, Nguyệt Hư, Huyền Vũ) chiếu vào, cần cân nhắc khi chọn việc lớn trong ngày.
Hướng xuất hành và tuổi xung khắc ngày 27/10/2038
Hỷ Thần hướng Tây Nam, Tài Thần hướng Nam. Tránh xuất hành hướng Đông. Bành Tổ Bách Kỵ: Ngày Đinh không nên cắt tóc cạo đầu - đầu dễ sinh bệnh.; Giờ Sửu không nên chỉnh trang y phục trọng đại.
Tuổi xung khắc với ngày Đinh Sửu: Dê, Rồng, Chó. Người thuộc các tuổi này nên cân nhắc kỹ trước khi tiến hành việc trọng đại trong ngày.
Câu hỏi thường gặp về ngày 27/10/2038
Ngày 27/10/2038 có nên khai trương không?
Không nên, trực Bình không thuận cho khai trương.
Ngày 27/10/2038 có nên cưới hỏi không?
Không khuyến khích, trực Bình không thuận lợi cho hôn lễ.
Ngày 27/10/2038 là ngày Hoàng Đạo hay Hắc Đạo?
Ngày này mang sao Huyền Vũ Hắc Đạo, thuộc Hắc Đạo nên cần cẩn trọng, ưu tiên chọn giờ Hoàng Đạo trong ngày để hóa giải.
Ngày 27/10/2038 có nên động thổ, xây dựng không?
Không nên, trực Bình không hợp với động thổ, xây dựng trong ngày này.
Ngày 27/10/2038 có nên xuất hành, đi xa không?
Có, trực Bình thuận lợi cho xuất hành, đi xa. Nên chọn xuất hành theo hướng Hỷ Thần Tây Nam hoặc Tài Thần Nam, tránh hướng Đông.