Hôm nay Lịch tuần Lịch tháng
Dương lịch 27/1/1947
Âm lịch 6/1/1947
Ngày trong tuần Thứ Hai
Ngày hoàng đạo / hắc đạo Thiên Lao Hắc Đạo
/ /

Thông tin cơ bản ngày 27/1/1947

Can Chi ngày Bính Ngọ
Can Chi tháng Nhâm Dần
Can Chi năm Đinh Hợi
Trực Định Cát
Ngũ Hành Hỏa
Giờ Hoàng Đạo & Hắc Đạo
Thời gian Giờ Loại Đánh giá
23:00-00:59 Hoàng Đạo
01:00-02:59 Sửu Hoàng Đạo
03:00-04:59 Dần Hắc Đạo
05:00-06:59 Mão Hắc Đạo
07:00-08:59 Thìn Hoàng Đạo
09:00-10:59 Tỵ Hoàng Đạo
11:00-12:59 Ngọ Hắc Đạo
13:00-14:59 Mùi Hoàng Đạo
15:00-16:59 Thân Hắc Đạo
17:00-18:59 Dậu Hắc Đạo
19:00-20:59 Tuất Hoàng Đạo
21:00-22:59 Hợi Hắc Đạo
Tuổi hợp
Dần Tuất Mùi
Tuổi xung
Mão Dậu
Bành Tổ Bách Kỵ
⚠ Ngày Bính không nên sửa bếp - dễ gặp tai ương.
⚠ Giờ Ngọ không nên lợp mái nhà - nhà chủ dễ thay đổi.
Các Ngày Kỵ Không phạm ngày kỵ
Hôm nay không phạm bất kỳ ngày kỵ nào - thuận lợi để khởi sự mọi việc.
Ngũ Hành Can Chi
Thiên Can Bính Hành Hỏa
Địa Chi Ngọ Hành Hỏa
Nạp Âm Thiên Hà Thủy Hành Thủy
Ngày Ngọ lục hợp với Mùi, tam hợp với Dần và Tuất thành Hỏa cục. Xung Tý, hình Ngọ (tự hình), hại Sửu, phá Mão.
Thập Nhị Trực Trực Định
Ổn định, quyết định, xác định phương hướng
Nên làm
Cúng tế Đính hôn Ký kết Giao dịch Nạp tài Sửa kho San đường
Kiêng cữ
Mở kho Xuất hàng Kiện tụng
Khổng Minh Lục Diệu Lưu Niên - Hung
Ngày Lưu Niên thuộc cung Bắc, dễ gặp bệnh tật và kiện tụng. Hành nhân chưa về, cầu tài khó thành. Nên hạn chế việc lớn, chú ý sức khỏe và tránh tranh chấp.
Bài kệ
Lưu Niên cư Bắc phương,
Cẩn thận bệnh tật thương.
Thưa kiện sinh ưu hoạn,
Hành nhân chưa về làng.
Cầu tài không đắc lợi,
Mọi việc cần đề phòng.
Nhị Thập Bát Tú Sao Giác – Kiết Tú
Tên ngày Giác Mộc Giao
Hành Mộc
Tướng tinh Con Giao long
Chủ trị Thứ Năm
Nên làm

Xây dựng nhà cửa, cưới gả, khai trương, xuất hành, an táng đều đại cát lợi.

Kiêng cữ

Không có kiêng cữ đặc biệt. Sao lành toàn diện, hầu hết việc đều thuận.

Sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư 3   8
Sao tốt (3)
Kính An
Ngày kính cẩn an lành, tốt cho lễ bái, cầu nguyện, mọi việc tâm linh.
Giải Thần
Thần giải trừ tai ách. Tốt cho cúng bái, tế tự, tố tụng, giải oan, trừ sao xấu.
Minh Phệ
Ngày tốt cho an táng, hạ huyệt.
Sao xấu (8)
Nguyệt Hại
Kỵ chăn nuôi, gia súc, việc liên quan súc vật.
Đại Thời
Hung tinh lớn theo thời, kỵ khởi sự quan trọng.
Đại Bại
Ngày đại bại, kỵ khởi sự, kinh doanh, đầu tư.
Hàm Trì
Sao đào hoa hung, kỵ giá thú, dễ thị phi tình cảm.
Tiểu Hao
Hao tài nhỏ, kỵ chi tiêu lớn, mua sắm, đầu tư.
Tứ Phế
Ngày khí suy, kỵ khởi sự, kinh doanh, cầu tài, dễ thất bại.
Ngũ Hư
Hư hao ngũ phương, kỵ khởi tạo, giá thú, an táng.
Thiên Lao
Hắc Đạo hình ngục, tránh ký kết, kiện tụng và mọi giao ước quan trọng.
Ngày giờ tốt xuất hành
Hỷ Thần Đông Nam
Tài Thần Nam
Hung Thần Bắc
Lưu Niên Cẩn thận bệnh tật và kiện tụng, tránh hao tổn.
Thiên Môn Xuất hành làm mọi việc đều vừa ý, cầu được ước thấy mọi việc đều thành đạt.
Khung giờ Sao Ý nghĩa
23h-01h và 11h-13h Đại An Mọi việc đều tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành bình yên.
01h-03h và 13h-15h Tốc Hỷ Vui sắp tới, cầu tài đi hướng Nam. Đi việc gặp quan nhiều may mắn, người đi có tin về.
03h-05h và 15h-17h Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt. Kiện tụng nên hoãn. Việc làm chậm nhưng chắc chắn.
05h-07h và 17h-19h Xích Khẩu Hay cãi cọ, gây chuyện. Người ra đi nên hoãn lại. Nếu bắt buộc đi nên giữ miệng, tránh tranh luận.
07h-09h và 19h-21h Tiểu Các Rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
09h-11h và 21h-23h Tuyệt Lộ Cầu tài không có lợi, hay bị trái ý, ra đi hay gặp nạn. Việc quan trọng nên hoãn lại.
Kết luận ngày 27/1/1947
Ngày bình thường

Ngày trung tính, không có vượng khí đặc biệt nhưng cũng không nhiều sát khí. Phù hợp cho công việc thường ngày, hạn chế việc hệ trọng.

Việc nên làm
Cúng tế Đính hôn Ký kết Giao dịch Nạp tài Sửa kho San đường
Việc không nên làm
Mở kho Xuất hàng Kiện tụng
Chọn giờ (23:00-00:59) hoặc Mùi (13:00-14:59) để khởi sự.
Xuất hành hướng Đông Nam (Hỷ Thần) hoặc Nam (Tài Thần). Tránh Bắc.
Sự kiện của bạn

Đăng nhập để lưu và xem sự kiện cá nhân ngay trên lịch.

✦ ✧ ✦

Thông tin về ngày tốt xấu 27/1/1947

Ngày 27/1/1947 dương lịch tương ứng ngày 6/1 âm lịch, can chi ngày Bính Ngọ, tháng Nhâm Dần, năm Đinh Hợi, ngũ hành Hỏa. Tổng hợp đầy đủ các yếu tố trực, sao, giờ hoàng đạo và hướng xuất hành, đây được xếp vào Ngày bình thường, mang sao Thiên Lao Hắc Đạo.

Trang tra cứu ngày tốt xấu cung cấp đầy đủ thông tin can chi, trực, nhị thập bát tú, lục diệu, ngọc hạp thông thư, giờ hoàng đạo - hắc đạo, hướng xuất hành và tuổi xung khắc trong ngày, giúp bạn dễ dàng lựa chọn thời điểm phù hợp để khởi sự công việc quan trọng.

Giờ Hoàng Đạo, Hắc Đạo và Trực ngày 27/1/1947

Các giờ tốt (Hoàng Đạo) trong ngày: Giờ Tý 23:00-00:59 (Thanh Long); Giờ Sửu 01:00-02:59 (Minh Đường); Giờ Thìn 07:00-08:59 (Kim Quỹ); Giờ Tỵ 09:00-10:59 (Bảo Quang); Giờ Mùi 13:00-14:59 (Ngọc Đường); Giờ Tuất 19:00-20:59 (Tư Mệnh). Nên ưu tiên các khung giờ này để khởi sự, ký kết hợp đồng, xuất hành hoặc tiến hành việc quan trọng; tránh các giờ Hắc Đạo còn lại trong ngày.

Ngày 27/1/1947 có trực Định (Cát): Tốt cho cúng tế, ký kết, giao dịch. Không nên xuất hàng, mở kho.

Can Chi, Nhị Thập Bát Tú và Lục Diệu

Can Bính, Chi Ngọ, nạp âm Thiên Hà Thủy. Sao Nhị Thập Bát Tú Giác hành Mộc – Kiết: Xây dựng, cưới gả, làm ruộng, chôn cất, mở cửa đều tốt. Theo Khổng Minh Lục Diệu, ngày này thuộc sao Lưu Niên (Hung) – Cẩn thận bệnh tật và kiện tụng, tránh hao tổn.

Theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày có 3 sao tốt (Kính An, Giải Thần, Minh Phệ) và 8 sao xấu (Nguyệt Hại, Đại Thời, Đại Bại, Hàm Trì, Tiểu Hao, Tứ Phế, Ngũ Hư, Thiên Lao) chiếu vào, cần cân nhắc khi chọn việc lớn trong ngày.

Hướng xuất hành và tuổi xung khắc ngày 27/1/1947

Hỷ Thần hướng Đông Nam, Tài Thần hướng Nam. Tránh xuất hành hướng Bắc. Bành Tổ Bách Kỵ: Ngày Bính không nên sửa bếp - dễ gặp tai ương.; Giờ Ngọ không nên lợp mái nhà - nhà chủ dễ thay đổi.

Tuổi xung khắc với ngày Bính Ngọ: Chuột, Mèo, Gà. Người thuộc các tuổi này nên cân nhắc kỹ trước khi tiến hành việc trọng đại trong ngày.

Câu hỏi thường gặp về ngày 27/1/1947

Ngày 27/1/1947 có nên khai trương không?

Không nên, trực Định không thuận cho khai trương.

Ngày 27/1/1947 có nên cưới hỏi không?

Không khuyến khích, trực Định không thuận lợi cho hôn lễ.

Ngày 27/1/1947 là ngày Hoàng Đạo hay Hắc Đạo?

Ngày này mang sao Thiên Lao Hắc Đạo, thuộc Hắc Đạo nên cần cẩn trọng, ưu tiên chọn giờ Hoàng Đạo trong ngày để hóa giải.

Ngày 27/1/1947 có nên động thổ, xây dựng không?

Không nên, trực Định không hợp với động thổ, xây dựng trong ngày này.

Ngày 27/1/1947 có nên xuất hành, đi xa không?

Không nên, trực Định không thuận cho xuất hành trong ngày này. Nên chọn xuất hành theo hướng Hỷ Thần Đông Nam hoặc Tài Thần Nam, tránh hướng Bắc.