Hôm nay Lịch tuần Lịch tháng
Dương lịch 26/6/1960
Âm lịch 3/6/1960
Ngày trong tuần Chủ Nhật
Ngày hoàng đạo / hắc đạo Minh Đường Hoàng Đạo
/ /

Thông tin cơ bản ngày 26/6/1960

Can Chi ngày Ất Dậu
Can Chi tháng Quý Mùi
Can Chi năm Canh Tý
Trực Mãn Cát
Ngũ Hành Mộc
Giờ Hoàng Đạo & Hắc Đạo
Thời gian Giờ Loại Đánh giá
23:00-00:59 Hắc Đạo
01:00-02:59 Sửu Hoàng Đạo
03:00-04:59 Dần Hắc Đạo
05:00-06:59 Mão Hắc Đạo
07:00-08:59 Thìn Hoàng Đạo
09:00-10:59 Tỵ Hắc Đạo
11:00-12:59 Ngọ Hoàng Đạo
13:00-14:59 Mùi Hoàng Đạo
15:00-16:59 Thân Hắc Đạo
17:00-18:59 Dậu Hắc Đạo
19:00-20:59 Tuất Hoàng Đạo
21:00-22:59 Hợi Hoàng Đạo
Tuổi hợp
Sửu Tỵ Thìn
Tuổi xung
Ngọ Mão
Bành Tổ Bách Kỵ
⚠ Ngày Ất không nên trồng cây - cây không phát triển được.
⚠ Giờ Dậu không nên mở tiệc tiếp khách - dễ say rượu sinh loạn.
Các Ngày Kỵ Phạm 2 ngày kỵ
Tam Nương

Ngày 3, 7, 13, 18, 22, 27 âm lịch. Không nên cưới hỏi, xuất hành, khởi công lớn.

Dương Công Kỵ

Là ngày xấu, trăm sự đều không nên làm. Đặc biệt rất xấu cho: động thổ, tôn tạo tu sửa, khởi công, cất nóc, xây mộ phần, an táng.

Ngũ Hành Can Chi
Thiên Can Ất Hành Mộc
Địa Chi Dậu Hành Kim
Nạp Âm Tuyền Trung Thủy Hành Thủy
Ngày Dậu lục hợp với Thìn, tam hợp với Tỵ và Sửu thành Kim cục. Xung Mão, hình Dậu (tự hình), hại Tuất, phá Tý.
Thập Nhị Trực Trực Mãn
Đầy đặn, sung mãn, hoàn tất mọi việc
Nên làm
Cưới hỏi Khai trương Xây dựng Xuất hành Nạp tài Ký kết
Kiêng cữ
Kiện tụng An táng
Khổng Minh Lục Diệu Xích Khẩu - Hung
Ngày Xích Khẩu (miệng đỏ) thuộc phương Tây — dễ khẩu thiệt, cãi vã, thưa kiện. Nên đề phòng miệng lưỡi, tránh tranh luận. Cầu tài hao tổn, hành nhân gặp trở ngại.
Bài kệ
Xích Khẩu thị Tây phương,
Khẩu thiệt lắm họa ương.
Cãi vã kiện tụng phát,
Hành nhân bị trở đường.
Cầu tài hao tổn lắm,
Bệnh giả thêm tai ương.
Nhị Thập Bát Tú Sao Chẩn – Kiết Tú
Tên ngày Chẩn Thủy Dẫn
Hành Thủy
Tướng tinh Con Giun đất
Chủ trị Thứ Tư
Nên làm

Cưới hỏi, khai trương, xuất hành, xây cất đều tốt. Thuận lợi toàn diện.

Kiêng cữ

Không có kiêng cữ đặc biệt.

Sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư 6   6
Sao tốt (6)
Dân Nhật
Ngày của dân, thích hợp hoạt động dân sự, thương mại, hội họp cộng đồng.
Bất Tướng
Ngày không phạm tướng, đặc biệt tốt cho hôn nhân, cưới hỏi.
Kính An
Ngày kính cẩn an lành, tốt cho lễ bái, cầu nguyện, mọi việc tâm linh.
Trừ Thần
Trừ bỏ điều xấu, tốt cho dọn dẹp, tẩy uế, trừ bệnh.
Minh Đường
Hoàng Đạo sáng sủa, cầu tài đắc lợi, khởi sự hanh thông, quan lộc phát triển.
Minh Phệ
Ngày tốt cho an táng, hạ huyệt.
Sao xấu (6)
Thiên Cương
Hung tinh mạnh, kỵ xây dựng, cưới hỏi, an táng; dễ gặp tai họa bất ngờ.
Tử Thần
Kỵ thăm bệnh, an táng, việc hệ trọng liên quan sinh tử.
Thiên Lại
Hung tinh quan lại, kỵ kiện tụng, tranh chấp pháp lý.
Trí Tử
Hung tinh nguy hiểm, kỵ thăm bệnh, phẫu thuật, đi xa.
Thiên Tặc
Giặc trời, kỵ khởi tạo, động thổ, nhập trạch, khai trương.
Ngũ Ly
Ngày chia lìa, kỵ hôn nhân, giá thú, hợp tác.
Ngày giờ tốt xuất hành
Hỷ Thần Đông Nam
Tài Thần Đông
Hung Thần Đông
Xích Khẩu Dễ khẩu thiệt, cãi vã, kiện tụng; cẩn lời nói.
Quỷ Lộ Không nên xuất hành, dễ gặp tai họa, thị phi; nếu bắt buộc cần đặc biệt cẩn thận.
Khung giờ Sao Ý nghĩa
23h-01h và 11h-13h Đại An Mọi việc đều tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành bình yên.
01h-03h và 13h-15h Tốc Hỷ Vui sắp tới, cầu tài đi hướng Nam. Đi việc gặp quan nhiều may mắn, người đi có tin về.
03h-05h và 15h-17h Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt. Kiện tụng nên hoãn. Việc làm chậm nhưng chắc chắn.
05h-07h và 17h-19h Xích Khẩu Hay cãi cọ, gây chuyện. Người ra đi nên hoãn lại. Nếu bắt buộc đi nên giữ miệng, tránh tranh luận.
07h-09h và 19h-21h Tiểu Các Rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
09h-11h và 21h-23h Tuyệt Lộ Cầu tài không có lợi, hay bị trái ý, ra đi hay gặp nạn. Việc quan trọng nên hoãn lại.
Kết luận ngày 26/6/1960
Ngày bình thường

Ngày trung tính, không có vượng khí đặc biệt nhưng cũng không nhiều sát khí. Phù hợp cho công việc thường ngày, hạn chế việc hệ trọng.

Việc nên làm
Cưới hỏi Khai trương Xây dựng Xuất hành Nạp tài Ký kết
Việc không nên làm
Kiện tụng An táng Tam Nương Dương Công Kỵ
Chọn giờ Sửu (01:00-02:59) hoặc Ngọ (11:00-12:59) để khởi sự.
Xuất hành hướng Đông Nam (Hỷ Thần) hoặc Đông (Tài Thần). Tránh Đông.
Sự kiện của bạn

Đăng nhập để lưu và xem sự kiện cá nhân ngay trên lịch.

✦ ✧ ✦

Thông tin về ngày tốt xấu 26/6/1960

Ngày 26/6/1960 dương lịch tương ứng ngày 3/6 âm lịch, can chi ngày Ất Dậu, tháng Quý Mùi, năm Canh Tý, ngũ hành Mộc. Tổng hợp đầy đủ các yếu tố trực, sao, giờ hoàng đạo và hướng xuất hành, đây được xếp vào Ngày bình thường, mang sao Minh Đường Hoàng Đạo.

Trang tra cứu ngày tốt xấu cung cấp đầy đủ thông tin can chi, trực, nhị thập bát tú, lục diệu, ngọc hạp thông thư, giờ hoàng đạo - hắc đạo, hướng xuất hành và tuổi xung khắc trong ngày, giúp bạn dễ dàng lựa chọn thời điểm phù hợp để khởi sự công việc quan trọng.

Giờ Hoàng Đạo, Hắc Đạo và Trực ngày 26/6/1960

Các giờ tốt (Hoàng Đạo) trong ngày: Giờ Sửu 01:00-02:59 (Ngọc Đường); Giờ Thìn 07:00-08:59 (Tư Mệnh); Giờ Ngọ 11:00-12:59 (Thanh Long); Giờ Mùi 13:00-14:59 (Minh Đường); Giờ Tuất 19:00-20:59 (Kim Quỹ); Giờ Hợi 21:00-22:59 (Bảo Quang). Nên ưu tiên các khung giờ này để khởi sự, ký kết hợp đồng, xuất hành hoặc tiến hành việc quan trọng; tránh các giờ Hắc Đạo còn lại trong ngày.

Ngày 26/6/1960 có trực Mãn (Cát): Ngày rất tốt, thích hợp nhiều việc lớn: cưới hỏi, khai trương, xây dựng.

Can Chi, Nhị Thập Bát Tú và Lục Diệu

Can Ất, Chi Dậu, nạp âm Tuyền Trung Thủy. Sao Nhị Thập Bát Tú Chẩn hành Thủy – Kiết: Cưới hỏi, khai trương, xuất hành đều tốt. Theo Khổng Minh Lục Diệu, ngày này thuộc sao Xích Khẩu (Hung) – Dễ khẩu thiệt, cãi vã, kiện tụng; cẩn lời nói.

Theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày có 6 sao tốt (Dân Nhật, Bất Tướng, Kính An, Trừ Thần, Minh Đường, Minh Phệ) và 6 sao xấu (Thiên Cương, Tử Thần, Thiên Lại, Trí Tử, Thiên Tặc, Ngũ Ly) chiếu vào, cần cân nhắc khi chọn việc lớn trong ngày.

Lưu ý, ngày này thuộc các ngày kỵ: Tam Nương, Dương Công Kỵ. Ngày 3, 7, 13, 18, 22, 27 âm lịch. Không nên cưới hỏi, xuất hành, khởi công lớn.

Hướng xuất hành và tuổi xung khắc ngày 26/6/1960

Hỷ Thần hướng Đông Nam, Tài Thần hướng Đông. Tránh xuất hành hướng Đông. Bành Tổ Bách Kỵ: Ngày Ất không nên trồng cây - cây không phát triển được.; Giờ Dậu không nên mở tiệc tiếp khách - dễ say rượu sinh loạn.

Tuổi xung khắc với ngày Ất Dậu: Chuột, Ngựa, Mèo. Người thuộc các tuổi này nên cân nhắc kỹ trước khi tiến hành việc trọng đại trong ngày.

Câu hỏi thường gặp về ngày 26/6/1960

Ngày 26/6/1960 có nên khai trương không?

Có, trực Mãn cho phép khai trương, kết hợp chọn giờ hoàng đạo để tốt nhất.

Ngày 26/6/1960 có nên cưới hỏi không?

Có, trực Mãn tốt cho hôn lễ, cưới hỏi.

Ngày 26/6/1960 là ngày Hoàng Đạo hay Hắc Đạo?

Ngày này mang sao Minh Đường Hoàng Đạo, thuộc Hoàng Đạo nên thuận lợi cho hầu hết công việc, đặc biệt nếu chọn đúng giờ tốt.

Ngày 26/6/1960 có nên động thổ, xây dựng không?

Không nên, trực Mãn không hợp với động thổ, xây dựng trong ngày này.

Ngày 26/6/1960 có nên xuất hành, đi xa không?

Có, trực Mãn thuận lợi cho xuất hành, đi xa. Nên chọn xuất hành theo hướng Hỷ Thần Đông Nam hoặc Tài Thần Đông, tránh hướng Đông.