Lịch âm Lịch năm Lịch tuần Ngày tốt
Dương lịch 26/4/2024
Âm lịch 18/3/2024
Ngày trong tuần Thứ Sáu
Ngày hoàng đạo / hắc đạo Kim Quỹ Hoàng Đạo
/ /

Thông tin cơ bản ngày 26/4/2024

Can Chi ngày Canh Thân
Can Chi tháng Mậu Thìn
Can Chi năm Giáp Thìn
Trực Định Cát
Ngũ Hành Kim
Giờ Hoàng Đạo & Hắc Đạo
Thời gian Giờ Loại Đánh giá
23:00-00:59 Hoàng Đạo
01:00-02:59 Sửu Hoàng Đạo
03:00-04:59 Dần Hắc Đạo
05:00-06:59 Mão Hoàng Đạo
07:00-08:59 Thìn Hắc Đạo
09:00-10:59 Tỵ Hắc Đạo
11:00-12:59 Ngọ Hoàng Đạo
13:00-14:59 Mùi Hắc Đạo
15:00-16:59 Thân Hoàng Đạo
17:00-18:59 Dậu Hoàng Đạo
19:00-20:59 Tuất Hắc Đạo
21:00-22:59 Hợi Hắc Đạo
Tuổi hợp
Thìn Tỵ
Tuổi xung
Dần Tỵ Hợi
Bành Tổ Bách Kỵ
⚠ Ngày Canh không nên dệt may - khung cửi trống không.
⚠ Giờ Thân không nên di chuyển giường - quỷ quái dễ vào nhà.
Các Ngày Kỵ Phạm 1 ngày kỵ
Tam Nương

Ngày 3, 7, 13, 18, 22, 27 âm lịch. Không nên cưới hỏi, xuất hành, khởi công lớn.

Ngũ Hành Can Chi
Thiên Can Canh Hành Kim
Địa Chi Thân Hành Kim
Nạp Âm Thạch Lựu Mộc Hành Mộc
Ngày Thân lục hợp với Tỵ, tam hợp với Tý và Thìn thành Thủy cục. Xung Dần, hình Dần, hại Hợi, phá Tỵ.
Thập Nhị Trực Trực Định
Ổn định, quyết định, xác định phương hướng
Nên làm
Cúng tế Đính hôn Ký kết Giao dịch Nạp tài Sửa kho San đường
Kiêng cữ
Mở kho Xuất hàng Kiện tụng
Khổng Minh Lục Diệu Xích Khẩu — Hung
Ngày Xích Khẩu (miệng đỏ) thuộc phương Tây — dễ khẩu thiệt, cãi vã, thưa kiện. Nên đề phòng miệng lưỡi, tránh tranh luận. Cầu tài hao tổn, hành nhân gặp trở ngại.
Bài kệ
Xích Khẩu thị Tây phương,
Khẩu thiệt lắm họa ương.
Cãi vã kiện tụng phát,
Hành nhân bị trở đường.
Cầu tài hao tổn lắm,
Bệnh giả thêm tai ương.
Nhị Thập Bát Tú Sao Tất – Kiết Tú
Tên ngày Tất Nguyệt Ô
Hành Nguyệt
Tướng tinh Con Quạ
Chủ trị Thứ Hai
Nên làm

Cưới hỏi, khai trương, xuất hành, nhậm chức đều tốt.

Kiêng cữ

Không có kiêng cữ đặc biệt.

Sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư 8   9
Sao tốt (8)
Nguyệt Ân
Trăng ban ân, ngày được phù trợ, tốt cho mọi việc.
Tam Hợp
Chi ngày hợp cục với Chi tháng, tam hòa cát khí. Tốt cho mọi việc, hợp tác, ký kết, cưới hỏi.
Lâm Nhật
Ngày giáng lâm phúc khí, tốt cho cúng tế, cầu phúc.
Thời Âm
Ngày âm khí điều hòa, tốt cho việc nội trợ, riêng tư.
Kính An
Ngày kính cẩn an lành, tốt cho lễ bái, cầu nguyện, mọi việc tâm linh.
Trừ Thần
Trừ bỏ điều xấu, tốt cho dọn dẹp, tẩy uế, trừ bệnh.
Kim Quỹ
Hoàng Đạo lợi tài lộc, tốt cho giao dịch và ký kết hợp đồng.
Minh Phệ
Ngày tốt cho an táng, hạ huyệt.
Sao xấu (9)
Nguyệt Yếm
Kỵ giá thú, hôn nhân, việc liên quan vợ chồng.
Địa Hỏa
Kỵ động thổ, đốt nương, việc liên quan lửa.
Tử Khí
Khí chết chóc, kỵ thăm bệnh, cầu y, khởi sự quan trọng.
Tứ Phế
Ngày khí suy, kỵ khởi sự, kinh doanh, cầu tài, dễ thất bại.
Vãng Vong
Đi không trở lại, kỵ xuất hành, giá thú, cầu tài, động thổ.
Ngũ Ly
Ngày chia lìa, kỵ hôn nhân, giá thú, hợp tác.
Bát Chuyên
Kỵ hôn nhân, dễ đổ vỡ tình cảm, ngoại tình.
Cô Thần
Sao cô độc, kỵ giá thú, cưới hỏi, dễ lẻ loi.
Âm Thác
Kỵ hôn nhân nữ giới, dễ trục trặc nhân duyên.
Ngày giờ tốt xuất hành
Hỷ Thần Tây Bắc
Tài Thần Tây
Hung Thần Nam
Xích Khẩu Dễ khẩu thiệt, cãi vã, kiện tụng; cẩn lời nói.
Nhân Lộ Ngày bình thường cho xuất hành, không có nhiều may mắn nhưng cũng ít trở ngại.
Khung giờ Sao Ý nghĩa
23h-01h và 11h-13h Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt. Kiện tụng nên hoãn. Việc làm chậm nhưng chắc chắn.
01h-03h và 13h-15h Xích Khẩu Hay cãi cọ, gây chuyện. Người ra đi nên hoãn lại. Nếu bắt buộc đi nên giữ miệng, tránh tranh luận.
03h-05h và 15h-17h Tiểu Các Rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
05h-07h và 17h-19h Tuyệt Lộ Cầu tài không có lợi, hay bị trái ý, ra đi hay gặp nạn. Việc quan trọng nên hoãn lại.
07h-09h và 19h-21h Đại An Mọi việc đều tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành bình yên.
09h-11h và 21h-23h Tốc Hỷ Vui sắp tới, cầu tài đi hướng Nam. Đi việc gặp quan nhiều may mắn, người đi có tin về.
Kết luận ngày 26/4/2024
Ngày tốt

Các yếu tố phong thủy nghiêng về tốt lành. Thích hợp để thực hiện các công việc quan trọng, đặc biệt nếu chọn thêm đúng giờ Hoàng Đạo.

Việc nên làm
Cúng tế Đính hôn Ký kết Giao dịch Nạp tài Sửa kho San đường
Việc không nên làm
Mở kho Xuất hàng Kiện tụng Tam Nương
Chọn giờ Mão (05:00-06:59) hoặc Thân (15:00-16:59) để khởi sự.
Xuất hành hướng Tây Bắc (Hỷ Thần) hoặc Tây (Tài Thần). Tránh Nam.
✦ ✧ ✦

Thông tin về ngày tốt xấu 26/4/2024

Ngày 26/4/2024 dương lịch tương ứng ngày 18/3 âm lịch, can chi ngày Canh Thân, tháng Mậu Thìn, năm Giáp Thìn, ngũ hành Kim. Tổng hợp đầy đủ các yếu tố trực, sao, giờ hoàng đạo và hướng xuất hành, đây được xếp vào Ngày tốt, mang sao Kim Quỹ Hoàng Đạo.

Trang tra cứu ngày tốt xấu cung cấp đầy đủ thông tin can chi, trực, nhị thập bát tú, lục diệu, ngọc hạp thông thư, giờ hoàng đạo - hắc đạo, hướng xuất hành và tuổi xung khắc trong ngày, giúp bạn dễ dàng lựa chọn thời điểm phù hợp để khởi sự công việc quan trọng.

Giờ Hoàng Đạo, Hắc Đạo và Trực ngày 26/4/2024

Các giờ tốt (Hoàng Đạo) trong ngày: Giờ Tý 23:00-00:59 (Kim Quỹ); Giờ Sửu 01:00-02:59 (Bảo Quang); Giờ Mão 05:00-06:59 (Ngọc Đường); Giờ Ngọ 11:00-12:59 (Tư Mệnh); Giờ Thân 15:00-16:59 (Thanh Long); Giờ Dậu 17:00-18:59 (Minh Đường). Nên ưu tiên các khung giờ này để khởi sự, ký kết hợp đồng, xuất hành hoặc tiến hành việc quan trọng; tránh các giờ Hắc Đạo còn lại trong ngày.

Ngày 26/4/2024 có trực Định (Cát): Tốt cho cúng tế, ký kết, giao dịch. Không nên xuất hàng, mở kho.

Can Chi, Nhị Thập Bát Tú và Lục Diệu

Can Canh, Chi Thân, nạp âm Thạch Lựu Mộc. Sao Nhị Thập Bát Tú Tất hành Nguyệt – Kiết: Cưới hỏi, khai trương, xuất hành đều tốt. Theo Khổng Minh Lục Diệu, ngày này thuộc sao Xích Khẩu (Hung) – Dễ khẩu thiệt, cãi vã, kiện tụng; cẩn lời nói.

Theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày có 8 sao tốt (Nguyệt Ân, Tam Hợp, Lâm Nhật, Thời Âm, Kính An, Trừ Thần, Kim Quỹ, Minh Phệ) và 9 sao xấu (Nguyệt Yếm, Địa Hỏa, Tử Khí, Tứ Phế, Vãng Vong, Ngũ Ly, Bát Chuyên, Cô Thần, Âm Thác) chiếu vào, cần cân nhắc khi chọn việc lớn trong ngày.

Lưu ý, ngày này thuộc các ngày kỵ: Tam Nương. Ngày 3, 7, 13, 18, 22, 27 âm lịch. Không nên cưới hỏi, xuất hành, khởi công lớn.

Hướng xuất hành và tuổi xung khắc ngày 26/4/2024

Hỷ Thần hướng Tây Bắc, Tài Thần hướng Tây. Tránh xuất hành hướng Nam. Bành Tổ Bách Kỵ: Ngày Canh không nên dệt may - khung cửi trống không.; Giờ Thân không nên di chuyển giường - quỷ quái dễ vào nhà.

Tuổi xung khắc với ngày Canh Thân: Hổ, Rắn, Lợn. Người thuộc các tuổi này nên cân nhắc kỹ trước khi tiến hành việc trọng đại trong ngày.

Câu hỏi thường gặp về ngày 26/4/2024

Ngày 26/4/2024 có nên khai trương không?

Không nên, trực Định không thuận cho khai trương.

Ngày 26/4/2024 có nên cưới hỏi không?

Không khuyến khích, trực Định không thuận lợi cho hôn lễ.

Ngày 26/4/2024 là ngày Hoàng Đạo hay Hắc Đạo?

Ngày này mang sao Kim Quỹ Hoàng Đạo, thuộc Hoàng Đạo nên thuận lợi cho hầu hết công việc, đặc biệt nếu chọn đúng giờ tốt.

Ngày 26/4/2024 có nên động thổ, xây dựng không?

Không nên, trực Định không hợp với động thổ, xây dựng trong ngày này.

Ngày 26/4/2024 có nên xuất hành, đi xa không?

Không nên, trực Định không thuận cho xuất hành trong ngày này. Nên chọn xuất hành theo hướng Hỷ Thần Tây Bắc hoặc Tài Thần Tây, tránh hướng Nam.