Hôm nay Lịch tuần Lịch tháng
Dương lịch 25/10/2016
Âm lịch 25/9/2016
Ngày trong tuần Thứ Ba
Ngày hoàng đạo / hắc đạo Thanh Long Hoàng Đạo
/ /

Thông tin cơ bản ngày 25/10/2016

Can Chi ngày Canh Thìn
Can Chi tháng Mậu Tuất
Can Chi năm Bính Thân
Trực Phá Hung
Ngũ Hành Kim
Giờ Hoàng Đạo & Hắc Đạo
Thời gian Giờ Loại Đánh giá
23:00-00:59 Hắc Đạo
01:00-02:59 Sửu Hắc Đạo
03:00-04:59 Dần Hoàng Đạo
05:00-06:59 Mão Hắc Đạo
07:00-08:59 Thìn Hoàng Đạo
09:00-10:59 Tỵ Hoàng Đạo
11:00-12:59 Ngọ Hắc Đạo
13:00-14:59 Mùi Hắc Đạo
15:00-16:59 Thân Hoàng Đạo
17:00-18:59 Dậu Hoàng Đạo
19:00-20:59 Tuất Hắc Đạo
21:00-22:59 Hợi Hoàng Đạo
Tuổi hợp
Thân Dậu
Tuổi xung
Sửu Mùi Tuất
Bành Tổ Bách Kỵ
⚠ Ngày Canh không nên dệt may - khung cửi trống không.
⚠ Giờ Thìn không nên than khóc - dễ gặp thêm tang thương.
Các Ngày Kỵ Phạm 2 ngày kỵ
Dương Công Kỵ

Là ngày xấu, trăm sự đều không nên làm. Đặc biệt rất xấu cho: động thổ, tôn tạo tu sửa, khởi công, cất nóc, xây mộ phần, an táng.

Sát Chủ

Ngày xung với chi tháng. Chủ nhà cần đặc biệt cẩn thận sức khỏe và tai nạn trong ngày.

Ngũ Hành Can Chi
Thiên Can Canh Hành Kim
Địa Chi Thìn Hành Thổ
Nạp Âm Bạch Lạp Kim Hành Kim
Ngày Thìn lục hợp với Dậu, tam hợp với Tý và Thân thành Thủy cục. Xung Tuất, hình Thìn (tự hình), hại Mão, phá Sửu.
Thập Nhị Trực Trực Phá
Phá bỏ cái cũ, giải trừ, đổi mới
Nên làm
Phá dỡ cũ Chữa bệnh Giải trừ
Kiêng cữ
Cưới hỏi Khai trương Xuất hành Ký kết Xây dựng Nạp tài
Khổng Minh Lục Diệu Tiểu Cát - Cát
Ngày Tiểu Cát mang chút may mắn nhỏ, phù hợp việc nhỏ và giao dịch thường ngày. Hành nhân sớm muộn đến nơi, bệnh tật dần hồi phục. Không thuận cho việc trọng đại.
Bài kệ
Tiểu Cát mang lành nhỏ,
Cầu tài ít nhiều có.
Hành nhân sớm muộn đến,
Bệnh giả sức hồi phục.
Giao dịch nhẹ hanh thông,
Vui vẻ đón ngày mới.
Nhị Thập Bát Tú Sao Quỷ – Hung Tú
Tên ngày Quỷ Kim Dương
Hành Kim
Tướng tinh Con Dê
Chủ trị Thứ Sáu
Nên làm

Có thể cúng tế tổ tiên. Ít việc khác nên làm.

Kiêng cữ

An táng, cưới hỏi, xây cất. Sao hung đặc biệt kỵ mọi việc liên quan tang ma.

Sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư 7   5
Sao tốt (7)
Thiên Ân
Trời ban ơn huệ, ngày được phù trợ, tốt cho mọi việc, đặc biệt cầu phúc, tạ ơn.
Mẫu Thương
Hành ngày sinh vượng cho mùa. Tốt cho nuôi dưỡng, chăn nuôi, gieo trồng, xây nhà ở.
Nguyệt Ân
Trăng ban ân, ngày được phù trợ, tốt cho mọi việc.
Bất Tướng
Ngày không phạm tướng, đặc biệt tốt cho hôn nhân, cưới hỏi.
Ích Hậu
Ngày lợi cho con cái, tốt cho cầu con, hôn nhân, giá thú.
Giải Thần
Thần giải trừ tai ách. Tốt cho cúng bái, tế tự, tố tụng, giải oan, trừ sao xấu.
Thanh Long
Hoàng Đạo cát tinh, lợi cho mọi việc, đặc biệt tốt hôn nhân và kinh doanh.
Sao xấu (5)
Nguyệt Phá
Ngày xung phá với tháng, đại hung. Tuyệt đối không khởi sự việc quan trọng.
Đại Hao
Hao tài lớn, kỵ đầu tư lớn, ký kết hợp đồng tài chính, dễ tổn thất nặng.
Tứ Kích
Kỵ xuất hành bốn phương, dễ va chạm, xung đột.
Cửu Không
Kỵ xuất hành, kinh doanh, cầu tài, khai trương.
Vãng Vong
Đi không trở lại, kỵ xuất hành, giá thú, cầu tài, động thổ.
Ngày giờ tốt xuất hành
Hỷ Thần Tây Bắc
Tài Thần Tây
Hung Thần Nam
Tiểu Cát Chút may mắn, thích hợp việc nhỏ, giao dịch nhẹ.
Thiên Môn Xuất hành làm mọi việc đều vừa ý, cầu được ước thấy mọi việc đều thành đạt.
Khung giờ Sao Ý nghĩa
23h-01h và 11h-13h Tuyệt Lộ Cầu tài không có lợi, hay bị trái ý, ra đi hay gặp nạn. Việc quan trọng nên hoãn lại.
01h-03h và 13h-15h Đại An Mọi việc đều tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành bình yên.
03h-05h và 15h-17h Tốc Hỷ Vui sắp tới, cầu tài đi hướng Nam. Đi việc gặp quan nhiều may mắn, người đi có tin về.
05h-07h và 17h-19h Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt. Kiện tụng nên hoãn. Việc làm chậm nhưng chắc chắn.
07h-09h và 19h-21h Xích Khẩu Hay cãi cọ, gây chuyện. Người ra đi nên hoãn lại. Nếu bắt buộc đi nên giữ miệng, tránh tranh luận.
09h-11h và 21h-23h Tiểu Các Rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
Kết luận ngày 25/10/2016
Ngày bình thường

Ngày trung tính, không có vượng khí đặc biệt nhưng cũng không nhiều sát khí. Phù hợp cho công việc thường ngày, hạn chế việc hệ trọng.

Việc nên làm
Phá dỡ cũ Chữa bệnh Giải trừ
Việc không nên làm
Cưới hỏi Khai trương Xuất hành Ký kết Xây dựng Nạp tài Dương Công Kỵ Sát Chủ
Chọn giờ Thìn (07:00-08:59) hoặc Hợi (21:00-22:59) để khởi sự.
Xuất hành hướng Tây Bắc (Hỷ Thần) hoặc Tây (Tài Thần). Tránh Nam.
Sự kiện của bạn

Đăng nhập để lưu và xem sự kiện cá nhân ngay trên lịch.

✦ ✧ ✦

Thông tin về ngày tốt xấu 25/10/2016

Ngày 25/10/2016 dương lịch tương ứng ngày 25/9 âm lịch, can chi ngày Canh Thìn, tháng Mậu Tuất, năm Bính Thân, ngũ hành Kim. Tổng hợp đầy đủ các yếu tố trực, sao, giờ hoàng đạo và hướng xuất hành, đây được xếp vào Ngày bình thường, mang sao Thanh Long Hoàng Đạo.

Trang tra cứu ngày tốt xấu cung cấp đầy đủ thông tin can chi, trực, nhị thập bát tú, lục diệu, ngọc hạp thông thư, giờ hoàng đạo - hắc đạo, hướng xuất hành và tuổi xung khắc trong ngày, giúp bạn dễ dàng lựa chọn thời điểm phù hợp để khởi sự công việc quan trọng.

Giờ Hoàng Đạo, Hắc Đạo và Trực ngày 25/10/2016

Các giờ tốt (Hoàng Đạo) trong ngày: Giờ Dần 03:00-04:59 (Tư Mệnh); Giờ Thìn 07:00-08:59 (Thanh Long); Giờ Tỵ 09:00-10:59 (Minh Đường); Giờ Thân 15:00-16:59 (Kim Quỹ); Giờ Dậu 17:00-18:59 (Bảo Quang); Giờ Hợi 21:00-22:59 (Ngọc Đường). Nên ưu tiên các khung giờ này để khởi sự, ký kết hợp đồng, xuất hành hoặc tiến hành việc quan trọng; tránh các giờ Hắc Đạo còn lại trong ngày.

Ngày 25/10/2016 có trực Phá (Hung): Ngày xấu, không nên làm việc quan trọng. Chỉ nên phá dỡ cũ, chữa bệnh.

Can Chi, Nhị Thập Bát Tú và Lục Diệu

Can Canh, Chi Thìn, nạp âm Bạch Lạp Kim. Sao Nhị Thập Bát Tú Quỷ hành Kim – Hung: An táng, cưới hỏi không tốt; thận trọng. Theo Khổng Minh Lục Diệu, ngày này thuộc sao Tiểu Cát (Cát) – Chút may mắn, thích hợp việc nhỏ, giao dịch nhẹ.

Theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày có 7 sao tốt (Thiên Ân, Mẫu Thương, Nguyệt Ân, Bất Tướng, Ích Hậu, Giải Thần, Thanh Long) và 5 sao xấu (Nguyệt Phá, Đại Hao, Tứ Kích, Cửu Không, Vãng Vong) chiếu vào, cần cân nhắc khi chọn việc lớn trong ngày.

Lưu ý, ngày này thuộc các ngày kỵ: Dương Công Kỵ, Sát Chủ. Là ngày xấu, trăm sự đều không nên làm. Đặc biệt rất xấu cho: động thổ, tôn tạo tu sửa, khởi công, cất nóc, xây mộ phần, an táng.

Hướng xuất hành và tuổi xung khắc ngày 25/10/2016

Hỷ Thần hướng Tây Bắc, Tài Thần hướng Tây. Tránh xuất hành hướng Nam. Bành Tổ Bách Kỵ: Ngày Canh không nên dệt may - khung cửi trống không.; Giờ Thìn không nên than khóc - dễ gặp thêm tang thương.

Tuổi xung khắc với ngày Canh Thìn: Trâu, Dê, Chó. Người thuộc các tuổi này nên cân nhắc kỹ trước khi tiến hành việc trọng đại trong ngày.

Câu hỏi thường gặp về ngày 25/10/2016

Ngày 25/10/2016 có nên khai trương không?

Không nên, trực Phá không thuận cho khai trương.

Ngày 25/10/2016 có nên cưới hỏi không?

Không khuyến khích, trực Phá không thuận lợi cho hôn lễ.

Ngày 25/10/2016 là ngày Hoàng Đạo hay Hắc Đạo?

Ngày này mang sao Thanh Long Hoàng Đạo, thuộc Hoàng Đạo nên thuận lợi cho hầu hết công việc, đặc biệt nếu chọn đúng giờ tốt.

Ngày 25/10/2016 có nên động thổ, xây dựng không?

Không nên, trực Phá không hợp với động thổ, xây dựng trong ngày này.

Ngày 25/10/2016 có nên xuất hành, đi xa không?

Không nên, trực Phá không thuận cho xuất hành trong ngày này. Nên chọn xuất hành theo hướng Hỷ Thần Tây Bắc hoặc Tài Thần Tây, tránh hướng Nam.