Ngày 22 tháng 1 năm 1959 tốt hay xấu?
Thông tin cơ bản ngày 22/1/1959
| Thời gian | Giờ | Loại | Đánh giá |
|---|---|---|---|
| 23:00-00:59 | Tý | Hắc Đạo | ★★★★★ |
| 01:00-02:59 | Sửu | Hắc Đạo | ★★★★★ |
| 03:00-04:59 | Dần | Hoàng Đạo | ★★★★★ |
| 05:00-06:59 | Mão | Hắc Đạo | ★★★★★ |
| 07:00-08:59 | Thìn | Hoàng Đạo | ★★★★★ |
| 09:00-10:59 | Tỵ | Hoàng Đạo | ★★★★★ |
| 11:00-12:59 | Ngọ | Hắc Đạo | ★★★★★ |
| 13:00-14:59 | Mùi | Hắc Đạo | ★★★★★ |
| 15:00-16:59 | Thân | Hoàng Đạo | ★★★★★ |
| 17:00-18:59 | Dậu | Hoàng Đạo | ★★★★★ |
| 19:00-20:59 | Tuất | Hắc Đạo | ★★★★★ |
| 21:00-22:59 | Hợi | Hoàng Đạo | ★★★★★ |
"Mùng năm, mười bốn, hai ba – Đi chơi còn thiệt, nữa là đi buôn." Ngày kỵ trong tháng, hạn chế mọi việc trọng đại.
Tốc Hỷ hỷ khánh đến, Niềm vui chóng tới liền. Nam phương cầu tài lợi, Hành nhân sắp về miền. Hôn nhân đại cát tường, Bệnh giả khỏi bình yên.
Không nên làm gì trọng đại.
Khai trương, cưới hỏi, đi xa. Sao hung chủ tiêu hao tài vật, hao người hao của.
Nhiều yếu tố bất lợi trong ngày. Nên hoãn các việc quan trọng nếu có thể, cẩn thận trong giao dịch và xuất hành.
Đăng nhập để lưu và xem sự kiện cá nhân ngay trên lịch.
Thông tin về ngày tốt xấu 22/1/1959
Ngày 22/1/1959 dương lịch tương ứng ngày 14/12 âm lịch, can chi ngày Giáp Thìn, tháng Ất Sửu, năm Mậu Tuất, ngũ hành Mộc. Tổng hợp đầy đủ các yếu tố trực, sao, giờ hoàng đạo và hướng xuất hành, đây được xếp vào Ngày xấu, mang sao Bạch Hổ Hắc Đạo.
Trang tra cứu ngày tốt xấu cung cấp đầy đủ thông tin can chi, trực, nhị thập bát tú, lục diệu, ngọc hạp thông thư, giờ hoàng đạo - hắc đạo, hướng xuất hành và tuổi xung khắc trong ngày, giúp bạn dễ dàng lựa chọn thời điểm phù hợp để khởi sự công việc quan trọng.
Giờ Hoàng Đạo, Hắc Đạo và Trực ngày 22/1/1959
Các giờ tốt (Hoàng Đạo) trong ngày: Giờ Dần 03:00-04:59 (Tư Mệnh); Giờ Thìn 07:00-08:59 (Thanh Long); Giờ Tỵ 09:00-10:59 (Minh Đường); Giờ Thân 15:00-16:59 (Kim Quỹ); Giờ Dậu 17:00-18:59 (Bảo Quang); Giờ Hợi 21:00-22:59 (Ngọc Đường). Nên ưu tiên các khung giờ này để khởi sự, ký kết hợp đồng, xuất hành hoặc tiến hành việc quan trọng; tránh các giờ Hắc Đạo còn lại trong ngày.
Ngày 22/1/1959 có trực Bình (Hung): Ngày bình thường, thích hợp xuất hành, giao dịch nhỏ.
Can Chi, Nhị Thập Bát Tú và Lục Diệu
Can Giáp, Chi Thìn, nạp âm Phú Đăng Hỏa. Sao Nhị Thập Bát Tú Hư hành Nhật – Hung: Khai trương, cưới hỏi, đi xa không tốt. Theo Khổng Minh Lục Diệu, ngày này thuộc sao Tốc Hỷ (Cát) – Niềm vui đến mau, lành mạnh, thích hợp hôn lễ.
Theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày có 3 sao tốt (Nguyệt Không, Tứ Tướng, Thiên Mã) và 5 sao xấu (Hà Khôi, Trí Tử, Nguyệt Sát, Nguyệt Hư, Bạch Hổ) chiếu vào, cần cân nhắc khi chọn việc lớn trong ngày.
Lưu ý, ngày này thuộc các ngày kỵ: Nguyệt Kỵ. "Mùng năm, mười bốn, hai ba – Đi chơi còn thiệt, nữa là đi buôn." Ngày kỵ trong tháng, hạn chế mọi việc trọng đại.
Hướng xuất hành và tuổi xung khắc ngày 22/1/1959
Hỷ Thần hướng Đông Bắc, Tài Thần hướng Đông. Tránh xuất hành hướng Nam. Bành Tổ Bách Kỵ: Ngày Giáp không nên mở kho - tài vật dễ hao tán.; Giờ Thìn không nên than khóc - dễ gặp thêm tang thương.
Tuổi xung khắc với ngày Giáp Thìn: Trâu, Dê, Chó. Người thuộc các tuổi này nên cân nhắc kỹ trước khi tiến hành việc trọng đại trong ngày.
Câu hỏi thường gặp về ngày 22/1/1959
Ngày 22/1/1959 có nên khai trương không?
Không nên, trực Bình không thuận cho khai trương.
Ngày 22/1/1959 có nên cưới hỏi không?
Không khuyến khích, trực Bình không thuận lợi cho hôn lễ.
Ngày 22/1/1959 là ngày Hoàng Đạo hay Hắc Đạo?
Ngày này mang sao Bạch Hổ Hắc Đạo, thuộc Hắc Đạo nên cần cẩn trọng, ưu tiên chọn giờ Hoàng Đạo trong ngày để hóa giải.
Ngày 22/1/1959 có nên động thổ, xây dựng không?
Không nên, trực Bình không hợp với động thổ, xây dựng trong ngày này.
Ngày 22/1/1959 có nên xuất hành, đi xa không?
Có, trực Bình thuận lợi cho xuất hành, đi xa. Nên chọn xuất hành theo hướng Hỷ Thần Đông Bắc hoặc Tài Thần Đông, tránh hướng Nam.