Ngày 21 tháng 2 năm 2044 tốt hay xấu?
Thông tin cơ bản ngày 21/2/2044
| Thời gian | Giờ | Loại | Đánh giá |
|---|---|---|---|
| 23:00-00:59 | Tý | Hoàng Đạo | ★★★★★ |
| 01:00-02:59 | Sửu | Hoàng Đạo | ★★★★★ |
| 03:00-04:59 | Dần | Hắc Đạo | ★★★★★ |
| 05:00-06:59 | Mão | Hắc Đạo | ★★★★★ |
| 07:00-08:59 | Thìn | Hoàng Đạo | ★★★★★ |
| 09:00-10:59 | Tỵ | Hoàng Đạo | ★★★★★ |
| 11:00-12:59 | Ngọ | Hắc Đạo | ★★★★★ |
| 13:00-14:59 | Mùi | Hoàng Đạo | ★★★★★ |
| 15:00-16:59 | Thân | Hắc Đạo | ★★★★★ |
| 17:00-18:59 | Dậu | Hắc Đạo | ★★★★★ |
| 19:00-20:59 | Tuất | Hoàng Đạo | ★★★★★ |
| 21:00-22:59 | Hợi | Hắc Đạo | ★★★★★ |
"Mùng năm, mười bốn, hai ba – Đi chơi còn thiệt, nữa là đi buôn." Ngày kỵ trong tháng, hạn chế mọi việc trọng đại.
Đại An trú Đông phương, Bình an phước khang tường. Hành nhân lập tức đến, Bệnh tật chóng bình an. Cầu tài đại hanh thông, Hôn nhân thành mỹ mãn.
Giao thương, xuất hành, thu hoạch hoa lợi, ký kết. Tốt cho buôn bán, kinh doanh.
Không có kiêng cữ đặc biệt.
Hội tụ nhiều yếu tố cát lành hiếm có. Đây là ngày lý tưởng để khởi sự những việc quan trọng — cưới hỏi, khai trương, ký kết, xây dựng đều đại thuận lợi.
Thông tin về ngày tốt xấu 21/2/2044
Ngày 21/2/2044 dương lịch tương ứng ngày 23/1 âm lịch, can chi ngày Canh Tý, tháng Bính Dần, năm Giáp Tý, ngũ hành Kim. Tổng hợp đầy đủ các yếu tố trực, sao, giờ hoàng đạo và hướng xuất hành, đây được xếp vào Ngày rất tốt, mang sao Thanh Long Hoàng Đạo.
Trang tra cứu ngày tốt xấu cung cấp đầy đủ thông tin can chi, trực, nhị thập bát tú, lục diệu, ngọc hạp thông thư, giờ hoàng đạo - hắc đạo, hướng xuất hành và tuổi xung khắc trong ngày, giúp bạn dễ dàng lựa chọn thời điểm phù hợp để khởi sự công việc quan trọng.
Giờ Hoàng Đạo, Hắc Đạo và Trực ngày 21/2/2044
Các giờ tốt (Hoàng Đạo) trong ngày: Giờ Tý 23:00-00:59 (Thanh Long); Giờ Sửu 01:00-02:59 (Minh Đường); Giờ Thìn 07:00-08:59 (Kim Quỹ); Giờ Tỵ 09:00-10:59 (Bảo Quang); Giờ Mùi 13:00-14:59 (Ngọc Đường); Giờ Tuất 19:00-20:59 (Tư Mệnh). Nên ưu tiên các khung giờ này để khởi sự, ký kết hợp đồng, xuất hành hoặc tiến hành việc quan trọng; tránh các giờ Hắc Đạo còn lại trong ngày.
Ngày 21/2/2044 có trực Khai (Cát): Tốt cho khởi công, đào giếng, khai khẩn, nhập học.
Can Chi, Nhị Thập Bát Tú và Lục Diệu
Can Canh, Chi Tý, nạp âm Bích Thượng Thổ. Sao Nhị Thập Bát Tú Cơ hành Thủy – Kiết: Giao thương, xuất hành, thu hoạch đều tốt. Theo Khổng Minh Lục Diệu, ngày này thuộc sao Đại An (Cát) – Bình an, không lo lắng, vạn sự hanh thông.
Theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày có 7 sao tốt (Mẫu Thương, Thời Dương, Sinh Khí, Bất Tướng, Ích Hậu, Thanh Long, Minh Phệ Đối) và 3 sao xấu (Tai Sát, Thiên Hỏa, Địa Nang) chiếu vào, cần cân nhắc khi chọn việc lớn trong ngày.
Lưu ý, ngày này thuộc các ngày kỵ: Nguyệt Kỵ. "Mùng năm, mười bốn, hai ba – Đi chơi còn thiệt, nữa là đi buôn." Ngày kỵ trong tháng, hạn chế mọi việc trọng đại.
Hướng xuất hành và tuổi xung khắc ngày 21/2/2044
Hỷ Thần hướng Tây Bắc, Tài Thần hướng Tây. Tránh xuất hành hướng Nam. Bành Tổ Bách Kỵ: Ngày Canh không nên dệt may - khung cửi trống không.; Giờ Tý không nên bói toán - tự rước tai họa vào thân.
Tuổi xung khắc với ngày Canh Tý: Ngựa, Mèo, Gà. Người thuộc các tuổi này nên cân nhắc kỹ trước khi tiến hành việc trọng đại trong ngày.
Câu hỏi thường gặp về ngày 21/2/2044
Ngày 21/2/2044 có nên khai trương không?
Không nên, trực Khai không thuận cho khai trương.
Ngày 21/2/2044 có nên cưới hỏi không?
Không khuyến khích, trực Khai không thuận lợi cho hôn lễ.
Ngày 21/2/2044 là ngày Hoàng Đạo hay Hắc Đạo?
Ngày này mang sao Thanh Long Hoàng Đạo, thuộc Hoàng Đạo nên thuận lợi cho hầu hết công việc, đặc biệt nếu chọn đúng giờ tốt.
Ngày 21/2/2044 có nên động thổ, xây dựng không?
Không nên, trực Khai không hợp với động thổ, xây dựng trong ngày này.
Ngày 21/2/2044 có nên xuất hành, đi xa không?
Có, trực Khai thuận lợi cho xuất hành, đi xa. Nên chọn xuất hành theo hướng Hỷ Thần Tây Bắc hoặc Tài Thần Tây, tránh hướng Nam.