Hôm nay Lịch tuần Lịch tháng
Dương lịch 2/3/1955
Âm lịch 9/2/1955
Ngày trong tuần Thứ Tư
Ngày hoàng đạo / hắc đạo Tư Mệnh Hoàng Đạo
/ /

Thông tin cơ bản ngày 2/3/1955

Can Chi ngày Nhâm Tuất
Can Chi tháng Kỷ Mão
Can Chi năm Ất Mùi
Trực Nguy Hung
Ngũ Hành Thủy
Giờ Hoàng Đạo & Hắc Đạo
Thời gian Giờ Loại Đánh giá
23:00-00:59 Hắc Đạo
01:00-02:59 Sửu Hắc Đạo
03:00-04:59 Dần Hoàng Đạo
05:00-06:59 Mão Hắc Đạo
07:00-08:59 Thìn Hoàng Đạo
09:00-10:59 Tỵ Hoàng Đạo
11:00-12:59 Ngọ Hắc Đạo
13:00-14:59 Mùi Hắc Đạo
15:00-16:59 Thân Hoàng Đạo
17:00-18:59 Dậu Hoàng Đạo
19:00-20:59 Tuất Hắc Đạo
21:00-22:59 Hợi Hoàng Đạo
Tuổi hợp
Dần Ngọ Mão
Tuổi xung
Sửu Mùi Thìn
Bành Tổ Bách Kỵ
⚠ Ngày Nhâm không nên phá đê tháo nước - khó giữ lại được.
⚠ Giờ Tuất không nên ăn thịt chó - dễ sinh quái dị.
Các Ngày Kỵ Không phạm ngày kỵ
Hôm nay không phạm bất kỳ ngày kỵ nào - thuận lợi để khởi sự mọi việc.
Ngũ Hành Can Chi
Thiên Can Nhâm Hành Thủy
Địa Chi Tuất Hành Thổ
Nạp Âm Đại Hải Thủy Hành Thủy
Ngày Tuất lục hợp với Mão, tam hợp với Dần và Ngọ thành Hỏa cục. Xung Thìn, hình Mùi, hại Dậu, phá Mùi.
Thập Nhị Trực Trực Nguy
Nguy hiểm, cần thận trọng, tránh rủi ro
Nên làm
Thu hoạch nhỏ Cất giữ
Kiêng cữ
Leo trèo cao Đi xa Phẫu thuật Khai trương
Khổng Minh Lục Diệu Không Vong - Hung
Ngày Không Vong (trống rỗng) — vạn sự đều không thành. Cầu tài thất bại, hành nhân chưa về, thất vật khó tìm, bệnh tật nguy hiểm. Nên nghỉ ngơi, không khởi sự việc gì.
Bài kệ
Không Vong vạn sự không,
Cầu gì cũng hư không.
Hành nhân chưa về nhà,
Thất vật mất tây đông.
Bệnh giả nguy nan lắm,
Nhất thiết nghỉ an phòng.
Nhị Thập Bát Tú Sao Vị – Kiết Tú
Tên ngày Vị Thổ Trĩ
Hành Thổ
Tướng tinh Con Gà lôi
Chủ trị Thứ Bảy
Nên làm

Xây dựng, khai trương, nạp tài, lương thực đều tốt.

Kiêng cữ

Không có kiêng cữ đặc biệt.

Sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư 7   4
Sao tốt (7)
Thiên Đức Hợp
Hợp với thiên đức, ngày hanh thông, tốt cho mọi việc lớn nhỏ, giải trừ sát khí.
Nguyệt Không
Ngày thông thoáng, hóa giải trở ngại. Tốt cho làm nhà, sửa nhà, kê giường, động thổ.
Dương Đức
Ngày dương đức, tốt cho mọi việc, đặc biệt việc dương trạch, xây nhà.
Tam Hợp
Chi ngày hợp cục với Chi tháng, tam hòa cát khí. Tốt cho mọi việc, hợp tác, ký kết, cưới hỏi.
Thiên Hỷ
Sao vui mừng của trời, ngày có hỷ khí. Rất tốt cho cưới hỏi, tiệc mừng, sinh con, khai trương.
Thiên Y
Sao chữa bệnh của trời. Tốt cho cầu bình an, thăm bệnh, chữa trị, dưỡng sinh.
Tư Mệnh
Hoàng Đạo phú quý, lợi cho lễ cúng tế, cầu phúc và nghi lễ tâm linh.
Sao xấu (4)
Nguyệt Yếm
Kỵ giá thú, hôn nhân, việc liên quan vợ chồng.
Địa Hỏa
Kỵ động thổ, đốt nương, việc liên quan lửa.
Tứ Kích
Kỵ xuất hành bốn phương, dễ va chạm, xung đột.
Đại Sát
Hung tinh lớn, kỵ mọi việc trọng đại.
Ngày giờ tốt xuất hành
Hỷ Thần Đông Nam
Tài Thần Bắc
Hung Thần Bắc
Không Vong Trống rỗng, việc gì cũng thất bại; nên nghỉ ngơi.
Địa Hộ Xuất hành buôn bán, kinh doanh thuận lợi, gặp nhiều may mắn về tài lộc.
Khung giờ Sao Ý nghĩa
23h-01h và 11h-13h Tiểu Các Rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
01h-03h và 13h-15h Tuyệt Lộ Cầu tài không có lợi, hay bị trái ý, ra đi hay gặp nạn. Việc quan trọng nên hoãn lại.
03h-05h và 15h-17h Đại An Mọi việc đều tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành bình yên.
05h-07h và 17h-19h Tốc Hỷ Vui sắp tới, cầu tài đi hướng Nam. Đi việc gặp quan nhiều may mắn, người đi có tin về.
07h-09h và 19h-21h Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt. Kiện tụng nên hoãn. Việc làm chậm nhưng chắc chắn.
09h-11h và 21h-23h Xích Khẩu Hay cãi cọ, gây chuyện. Người ra đi nên hoãn lại. Nếu bắt buộc đi nên giữ miệng, tránh tranh luận.
Kết luận ngày 2/3/1955
Ngày bình thường

Ngày trung tính, không có vượng khí đặc biệt nhưng cũng không nhiều sát khí. Phù hợp cho công việc thường ngày, hạn chế việc hệ trọng.

Việc nên làm
Thu hoạch nhỏ Cất giữ
Việc không nên làm
Leo trèo cao Đi xa Phẫu thuật Khai trương
Chọn giờ Thìn (07:00-08:59) hoặc Hợi (21:00-22:59) để khởi sự.
Xuất hành hướng Đông Nam (Hỷ Thần) hoặc Bắc (Tài Thần). Tránh Bắc.
Sự kiện của bạn

Đăng nhập để lưu và xem sự kiện cá nhân ngay trên lịch.

✦ ✧ ✦

Thông tin về ngày tốt xấu 2/3/1955

Ngày 2/3/1955 dương lịch tương ứng ngày 9/2 âm lịch, can chi ngày Nhâm Tuất, tháng Kỷ Mão, năm Ất Mùi, ngũ hành Thủy. Tổng hợp đầy đủ các yếu tố trực, sao, giờ hoàng đạo và hướng xuất hành, đây được xếp vào Ngày bình thường, mang sao Tư Mệnh Hoàng Đạo.

Trang tra cứu ngày tốt xấu cung cấp đầy đủ thông tin can chi, trực, nhị thập bát tú, lục diệu, ngọc hạp thông thư, giờ hoàng đạo - hắc đạo, hướng xuất hành và tuổi xung khắc trong ngày, giúp bạn dễ dàng lựa chọn thời điểm phù hợp để khởi sự công việc quan trọng.

Giờ Hoàng Đạo, Hắc Đạo và Trực ngày 2/3/1955

Các giờ tốt (Hoàng Đạo) trong ngày: Giờ Dần 03:00-04:59 (Tư Mệnh); Giờ Thìn 07:00-08:59 (Thanh Long); Giờ Tỵ 09:00-10:59 (Minh Đường); Giờ Thân 15:00-16:59 (Kim Quỹ); Giờ Dậu 17:00-18:59 (Bảo Quang); Giờ Hợi 21:00-22:59 (Ngọc Đường). Nên ưu tiên các khung giờ này để khởi sự, ký kết hợp đồng, xuất hành hoặc tiến hành việc quan trọng; tránh các giờ Hắc Đạo còn lại trong ngày.

Ngày 2/3/1955 có trực Nguy (Hung): Ngày nguy hiểm, không leo trèo, đi xa hay phẫu thuật.

Can Chi, Nhị Thập Bát Tú và Lục Diệu

Can Nhâm, Chi Tuất, nạp âm Đại Hải Thủy. Sao Nhị Thập Bát Tú Vị hành Thổ – Kiết: Xây dựng, khai trương, nạp tài đều tốt. Theo Khổng Minh Lục Diệu, ngày này thuộc sao Không Vong (Hung) – Trống rỗng, việc gì cũng thất bại; nên nghỉ ngơi.

Theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày có 7 sao tốt (Thiên Đức Hợp, Nguyệt Không, Dương Đức, Tam Hợp, Thiên Hỷ, Thiên Y, Tư Mệnh) và 4 sao xấu (Nguyệt Yếm, Địa Hỏa, Tứ Kích, Đại Sát) chiếu vào, cần cân nhắc khi chọn việc lớn trong ngày.

Hướng xuất hành và tuổi xung khắc ngày 2/3/1955

Hỷ Thần hướng Đông Nam, Tài Thần hướng Bắc. Tránh xuất hành hướng Bắc. Bành Tổ Bách Kỵ: Ngày Nhâm không nên phá đê tháo nước - khó giữ lại được.; Giờ Tuất không nên ăn thịt chó - dễ sinh quái dị.

Tuổi xung khắc với ngày Nhâm Tuất: Trâu, Dê, Rồng. Người thuộc các tuổi này nên cân nhắc kỹ trước khi tiến hành việc trọng đại trong ngày.

Câu hỏi thường gặp về ngày 2/3/1955

Ngày 2/3/1955 có nên khai trương không?

Không nên, trực Nguy không thuận cho khai trương.

Ngày 2/3/1955 có nên cưới hỏi không?

Không khuyến khích, trực Nguy không thuận lợi cho hôn lễ.

Ngày 2/3/1955 là ngày Hoàng Đạo hay Hắc Đạo?

Ngày này mang sao Tư Mệnh Hoàng Đạo, thuộc Hoàng Đạo nên thuận lợi cho hầu hết công việc, đặc biệt nếu chọn đúng giờ tốt.

Ngày 2/3/1955 có nên động thổ, xây dựng không?

Không nên, trực Nguy không hợp với động thổ, xây dựng trong ngày này.

Ngày 2/3/1955 có nên xuất hành, đi xa không?

Không nên, trực Nguy không thuận cho xuất hành trong ngày này. Nên chọn xuất hành theo hướng Hỷ Thần Đông Nam hoặc Tài Thần Bắc, tránh hướng Bắc.