Hôm nay Lịch tuần Lịch tháng
Dương lịch 2/2/1963
Âm lịch 9/1/1963
Ngày trong tuần Thứ Bảy
Ngày hoàng đạo / hắc đạo Thiên Hình Hắc Đạo
/ /

Thông tin cơ bản ngày 2/2/1963

Can Chi ngày Bính Tý
Can Chi tháng Giáp Dần
Can Chi năm Quý Mão
Trực Khai Cát
Ngũ Hành Hỏa
Giờ Hoàng Đạo & Hắc Đạo
Thời gian Giờ Loại Đánh giá
23:00-00:59 Hoàng Đạo
01:00-02:59 Sửu Hoàng Đạo
03:00-04:59 Dần Hắc Đạo
05:00-06:59 Mão Hắc Đạo
07:00-08:59 Thìn Hoàng Đạo
09:00-10:59 Tỵ Hoàng Đạo
11:00-12:59 Ngọ Hắc Đạo
13:00-14:59 Mùi Hoàng Đạo
15:00-16:59 Thân Hắc Đạo
17:00-18:59 Dậu Hắc Đạo
19:00-20:59 Tuất Hoàng Đạo
21:00-22:59 Hợi Hắc Đạo
Tuổi hợp
Thìn Thân Sửu
Tuổi xung
Ngọ Mão Dậu
Bành Tổ Bách Kỵ
⚠ Ngày Bính không nên sửa bếp - dễ gặp tai ương.
⚠ Giờ Tý không nên bói toán - tự rước tai họa vào thân.
Các Ngày Kỵ Không phạm ngày kỵ
Hôm nay không phạm bất kỳ ngày kỵ nào - thuận lợi để khởi sự mọi việc.
Ngũ Hành Can Chi
Thiên Can Bính Hành Hỏa
Địa Chi Hành Thủy
Nạp Âm Giản Hạ Thủy Hành Thủy
Ngày Tý lục hợp với Sửu, tam hợp với Thân và Thìn thành Thủy cục. Xung Ngọ, hình Mão, hại Mùi, phá Dậu.
Thập Nhị Trực Trực Khai
Khai mở, bắt đầu mới, mở ra cơ hội
Nên làm
Đào giếng Khai khẩn Khởi công Nhập học Xuất hành
Kiêng cữ
An táng Đám tang
Khổng Minh Lục Diệu Tiểu Cát - Cát
Ngày Tiểu Cát mang chút may mắn nhỏ, phù hợp việc nhỏ và giao dịch thường ngày. Hành nhân sớm muộn đến nơi, bệnh tật dần hồi phục. Không thuận cho việc trọng đại.
Bài kệ
Tiểu Cát mang lành nhỏ,
Cầu tài ít nhiều có.
Hành nhân sớm muộn đến,
Bệnh giả sức hồi phục.
Giao dịch nhẹ hanh thông,
Vui vẻ đón ngày mới.
Nhị Thập Bát Tú Sao Dực – Hung Tú
Tên ngày Dực Hỏa Xà
Hành Hỏa
Tướng tinh Con Rắn
Chủ trị Thứ Ba
Nên làm

Không nên làm gì trọng đại.

Kiêng cữ

Cưới gả, khai trương, xây cất. Sao hung, không lành cho mọi đại sự.

Sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư 5   8
Sao tốt (5)
Quan Nhật
Ngày quan lộc, tốt cho cầu quan, nhậm chức, thi cử.
Lục Hợp
Chi ngày hợp với Chi tháng. Rất tốt cho hôn nhân, hợp tác, giao kết, ký hợp đồng.
Bất Tướng
Ngày không phạm tướng, đặc biệt tốt cho hôn nhân, cưới hỏi.
Tục Thế
Ngày nối dõi, tốt cho hôn nhân, giá thú, cầu con.
Minh Phệ Đối
Ngày tốt cho an táng, hạ huyệt.
Sao xấu (8)
Thiên Lại
Hung tinh quan lại, kỵ kiện tụng, tranh chấp pháp lý.
Trí Tử
Hung tinh nguy hiểm, kỵ thăm bệnh, phẫu thuật, đi xa.
Huyết Chi
Kỵ việc liên quan máu huyết, phẫu thuật, châm chích.
Thổ Phù
Kỵ động thổ, xây dựng, đào đất.
Quy Kỵ
Kỵ về nhà, xuất hành trở về, dời chuyển.
Huyết Kỵ
Kỵ việc liên quan máu huyết, phẫu thuật, châm cứu.
Xúc Thủy Long
Kỵ việc liên quan sông nước, thuyền bè, cầu mưa.
Thiên Hình
Hắc Đạo hung tinh, kỵ kiện tụng, tránh tranh chấp và các việc liên quan pháp lý.
Ngày giờ tốt xuất hành
Hỷ Thần Đông Nam
Tài Thần Nam
Hung Thần Nam
Tiểu Cát Chút may mắn, thích hợp việc nhỏ, giao dịch nhẹ.
Quỷ Lộ Không nên xuất hành, dễ gặp tai họa, thị phi; nếu bắt buộc cần đặc biệt cẩn thận.
Khung giờ Sao Ý nghĩa
23h-01h và 11h-13h Tốc Hỷ Vui sắp tới, cầu tài đi hướng Nam. Đi việc gặp quan nhiều may mắn, người đi có tin về.
01h-03h và 13h-15h Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt. Kiện tụng nên hoãn. Việc làm chậm nhưng chắc chắn.
03h-05h và 15h-17h Xích Khẩu Hay cãi cọ, gây chuyện. Người ra đi nên hoãn lại. Nếu bắt buộc đi nên giữ miệng, tránh tranh luận.
05h-07h và 17h-19h Tiểu Các Rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
07h-09h và 19h-21h Tuyệt Lộ Cầu tài không có lợi, hay bị trái ý, ra đi hay gặp nạn. Việc quan trọng nên hoãn lại.
09h-11h và 21h-23h Đại An Mọi việc đều tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành bình yên.
Kết luận ngày 2/2/1963
Ngày bình thường

Ngày trung tính, không có vượng khí đặc biệt nhưng cũng không nhiều sát khí. Phù hợp cho công việc thường ngày, hạn chế việc hệ trọng.

Việc nên làm
Đào giếng Khai khẩn Khởi công Nhập học Xuất hành
Việc không nên làm
An táng Đám tang
Chọn giờ (23:00-00:59) hoặc Mùi (13:00-14:59) để khởi sự.
Xuất hành hướng Đông Nam (Hỷ Thần) hoặc Nam (Tài Thần). Tránh Nam.
Sự kiện của bạn

Đăng nhập để lưu và xem sự kiện cá nhân ngay trên lịch.

✦ ✧ ✦

Thông tin về ngày tốt xấu 2/2/1963

Ngày 2/2/1963 dương lịch tương ứng ngày 9/1 âm lịch, can chi ngày Bính Tý, tháng Giáp Dần, năm Quý Mão, ngũ hành Hỏa. Tổng hợp đầy đủ các yếu tố trực, sao, giờ hoàng đạo và hướng xuất hành, đây được xếp vào Ngày bình thường, mang sao Thiên Hình Hắc Đạo.

Trang tra cứu ngày tốt xấu cung cấp đầy đủ thông tin can chi, trực, nhị thập bát tú, lục diệu, ngọc hạp thông thư, giờ hoàng đạo - hắc đạo, hướng xuất hành và tuổi xung khắc trong ngày, giúp bạn dễ dàng lựa chọn thời điểm phù hợp để khởi sự công việc quan trọng.

Giờ Hoàng Đạo, Hắc Đạo và Trực ngày 2/2/1963

Các giờ tốt (Hoàng Đạo) trong ngày: Giờ Tý 23:00-00:59 (Thanh Long); Giờ Sửu 01:00-02:59 (Minh Đường); Giờ Thìn 07:00-08:59 (Kim Quỹ); Giờ Tỵ 09:00-10:59 (Bảo Quang); Giờ Mùi 13:00-14:59 (Ngọc Đường); Giờ Tuất 19:00-20:59 (Tư Mệnh). Nên ưu tiên các khung giờ này để khởi sự, ký kết hợp đồng, xuất hành hoặc tiến hành việc quan trọng; tránh các giờ Hắc Đạo còn lại trong ngày.

Ngày 2/2/1963 có trực Khai (Cát): Tốt cho khởi công, đào giếng, khai khẩn, nhập học.

Can Chi, Nhị Thập Bát Tú và Lục Diệu

Can Bính, Chi , nạp âm Giản Hạ Thủy. Sao Nhị Thập Bát Tú Dực hành Hỏa – Hung: Cưới gả, khai trương không tốt. Theo Khổng Minh Lục Diệu, ngày này thuộc sao Tiểu Cát (Cát) – Chút may mắn, thích hợp việc nhỏ, giao dịch nhẹ.

Theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày có 5 sao tốt (Quan Nhật, Lục Hợp, Bất Tướng, Tục Thế, Minh Phệ Đối) và 8 sao xấu (Thiên Lại, Trí Tử, Huyết Chi, Thổ Phù, Quy Kỵ, Huyết Kỵ, Xúc Thủy Long, Thiên Hình) chiếu vào, cần cân nhắc khi chọn việc lớn trong ngày.

Hướng xuất hành và tuổi xung khắc ngày 2/2/1963

Hỷ Thần hướng Đông Nam, Tài Thần hướng Nam. Tránh xuất hành hướng Nam. Bành Tổ Bách Kỵ: Ngày Bính không nên sửa bếp - dễ gặp tai ương.; Giờ Tý không nên bói toán - tự rước tai họa vào thân.

Tuổi xung khắc với ngày Bính Tý: Ngựa, Mèo, Gà. Người thuộc các tuổi này nên cân nhắc kỹ trước khi tiến hành việc trọng đại trong ngày.

Câu hỏi thường gặp về ngày 2/2/1963

Ngày 2/2/1963 có nên khai trương không?

Không nên, trực Khai không thuận cho khai trương.

Ngày 2/2/1963 có nên cưới hỏi không?

Không khuyến khích, trực Khai không thuận lợi cho hôn lễ.

Ngày 2/2/1963 là ngày Hoàng Đạo hay Hắc Đạo?

Ngày này mang sao Thiên Hình Hắc Đạo, thuộc Hắc Đạo nên cần cẩn trọng, ưu tiên chọn giờ Hoàng Đạo trong ngày để hóa giải.

Ngày 2/2/1963 có nên động thổ, xây dựng không?

Không nên, trực Khai không hợp với động thổ, xây dựng trong ngày này.

Ngày 2/2/1963 có nên xuất hành, đi xa không?

Có, trực Khai thuận lợi cho xuất hành, đi xa. Nên chọn xuất hành theo hướng Hỷ Thần Đông Nam hoặc Tài Thần Nam, tránh hướng Nam.