Hôm nay Lịch tuần Lịch tháng
Dương lịch 2/11/2046
Âm lịch 5/10/2046
Ngày trong tuần Thứ Sáu
Ngày hoàng đạo / hắc đạo Huyền Vũ Hắc Đạo
/ /

Thông tin cơ bản ngày 2/11/2046

Can Chi ngày Ất Sửu
Can Chi tháng Kỷ Hợi
Can Chi năm Bính Dần
Trực Mãn Cát
Ngũ Hành Mộc
Tiết Khí Sương Giáng
Giờ Hoàng Đạo & Hắc Đạo
Thời gian Giờ Loại Đánh giá
23:00-00:59 Hắc Đạo
01:00-02:59 Sửu Hắc Đạo
03:00-04:59 Dần Hoàng Đạo
05:00-06:59 Mão Hoàng Đạo
07:00-08:59 Thìn Hắc Đạo
09:00-10:59 Tỵ Hoàng Đạo
11:00-12:59 Ngọ Hắc Đạo
13:00-14:59 Mùi Hắc Đạo
15:00-16:59 Thân Hoàng Đạo
17:00-18:59 Dậu Hắc Đạo
19:00-20:59 Tuất Hoàng Đạo
21:00-22:59 Hợi Hoàng Đạo
Tuổi hợp
Tỵ Dậu
Tuổi xung
Mùi Thìn Tuất
Bành Tổ Bách Kỵ
⚠ Ngày Ất không nên trồng cây - cây không phát triển được.
⚠ Giờ Sửu không nên chỉnh trang y phục trọng đại.
Các Ngày Kỵ Phạm 3 ngày kỵ
Nguyệt Kỵ

"Mùng năm, mười bốn, hai ba – Đi chơi còn thiệt, nữa là đi buôn." Ngày kỵ trong tháng, hạn chế mọi việc trọng đại.

Thổ Tứ

Ngày đất đai không thuận, khí thổ xung động. Không nên động thổ, đào đất, xây dựng, sửa nhà.

Thụ Tử

Ngày trăm sự đều kỵ, không nên tiến hành bất kỳ việc gì quan trọng: khai trương, cưới hỏi, xuất hành, động thổ, an táng.

Ngũ Hành Can Chi
Thiên Can Ất Hành Mộc
Địa Chi Sửu Hành Thổ
Nạp Âm Hải Trung Kim Hành Kim
Ngày Sửu lục hợp với Tý, tam hợp với Tỵ và Dậu thành Kim cục. Xung Mùi, hình Tuất, hại Ngọ, phá Thìn.
Thập Nhị Trực Trực Mãn
Đầy đặn, sung mãn, hoàn tất mọi việc
Nên làm
Cưới hỏi Khai trương Xây dựng Xuất hành Nạp tài Ký kết
Kiêng cữ
Kiện tụng An táng
Khổng Minh Lục Diệu Xích Khẩu - Hung
Ngày Xích Khẩu (miệng đỏ) thuộc phương Tây — dễ khẩu thiệt, cãi vã, thưa kiện. Nên đề phòng miệng lưỡi, tránh tranh luận. Cầu tài hao tổn, hành nhân gặp trở ngại.
Bài kệ
Xích Khẩu thị Tây phương,
Khẩu thiệt lắm họa ương.
Cãi vã kiện tụng phát,
Hành nhân bị trở đường.
Cầu tài hao tổn lắm,
Bệnh giả thêm tai ương.
Nhị Thập Bát Tú Sao Nguy – Hung Tú
Tên ngày Nguy Nguyệt Yến
Hành Nguyệt
Tướng tinh Con Chim én
Chủ trị Thứ Hai
Nên làm

Không nên leo trèo cao, xuất hành xa.

Kiêng cữ

Leo trèo cao, đi xa, xây dựng trên cao. Sao hung chủ tai nạn rơi ngã, hao tài.

Sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư 3   5
Sao tốt (3)
Thiên Ân
Trời ban ơn huệ, ngày được phù trợ, tốt cho mọi việc, đặc biệt cầu phúc, tạ ơn.
Mẫu Thương
Hành ngày sinh vượng cho mùa. Tốt cho nuôi dưỡng, chăn nuôi, gieo trồng, xây nhà ở.
Phúc Sinh
Ngày phúc khí sinh sôi, tốt cho mọi việc.
Sao xấu (5)
Thiên Cương
Hung tinh mạnh, kỵ xây dựng, cưới hỏi, an táng; dễ gặp tai họa bất ngờ.
Tử Thần
Kỵ thăm bệnh, an táng, việc hệ trọng liên quan sinh tử.
Nguyệt Sát
Sát khí trong tháng, kỵ giá thú, mở cửa hàng, khai trương.
Nguyệt Hư
Kỵ giá thú, mở cửa hàng, khai trương, dễ hao tổn.
Huyền Vũ
Hắc Đạo hao tán tiền bạc, kỵ giao dịch tài chính, xuất hành và đầu tư.
Ngày giờ tốt xuất hành
Hỷ Thần Đông Nam
Tài Thần Đông
Hung Thần Đông
Xích Khẩu Dễ khẩu thiệt, cãi vã, kiện tụng; cẩn lời nói.
Nhân Lộ Ngày bình thường cho xuất hành, không có nhiều may mắn nhưng cũng ít trở ngại.
Khung giờ Sao Ý nghĩa
23h-01h và 11h-13h Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt. Kiện tụng nên hoãn. Việc làm chậm nhưng chắc chắn.
01h-03h và 13h-15h Xích Khẩu Hay cãi cọ, gây chuyện. Người ra đi nên hoãn lại. Nếu bắt buộc đi nên giữ miệng, tránh tranh luận.
03h-05h và 15h-17h Tiểu Các Rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
05h-07h và 17h-19h Tuyệt Lộ Cầu tài không có lợi, hay bị trái ý, ra đi hay gặp nạn. Việc quan trọng nên hoãn lại.
07h-09h và 19h-21h Đại An Mọi việc đều tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành bình yên.
09h-11h và 21h-23h Tốc Hỷ Vui sắp tới, cầu tài đi hướng Nam. Đi việc gặp quan nhiều may mắn, người đi có tin về.
Kết luận ngày 2/11/2046
Ngày rất xấu

Ngày tập trung nhiều sát khí. Tốt nhất là tránh mọi việc lớn - cưới hỏi, khai trương, ký kết, xây dựng đều không nên thực hiện hôm nay.

Việc nên làm
Cưới hỏi Khai trương Xây dựng Xuất hành Nạp tài Ký kết
Việc không nên làm
Kiện tụng An táng Nguyệt Kỵ Thổ Tứ Thụ Tử
Chọn giờ Tỵ (09:00-10:59) hoặc Tuất (19:00-20:59) để khởi sự.
Xuất hành hướng Đông Nam (Hỷ Thần) hoặc Đông (Tài Thần). Tránh Đông.
Sự kiện của bạn

Đăng nhập để lưu và xem sự kiện cá nhân ngay trên lịch.

✦ ✧ ✦

Thông tin về ngày tốt xấu 2/11/2046

Ngày 2/11/2046 dương lịch tương ứng ngày 5/10 âm lịch, can chi ngày Ất Sửu, tháng Kỷ Hợi, năm Bính Dần, ngũ hành Mộc. Tổng hợp đầy đủ các yếu tố trực, sao, giờ hoàng đạo và hướng xuất hành, đây được xếp vào Ngày rất xấu, mang sao Huyền Vũ Hắc Đạo.

Trang tra cứu ngày tốt xấu cung cấp đầy đủ thông tin can chi, trực, nhị thập bát tú, lục diệu, ngọc hạp thông thư, giờ hoàng đạo - hắc đạo, hướng xuất hành và tuổi xung khắc trong ngày, giúp bạn dễ dàng lựa chọn thời điểm phù hợp để khởi sự công việc quan trọng.

Giờ Hoàng Đạo, Hắc Đạo và Trực ngày 2/11/2046

Các giờ tốt (Hoàng Đạo) trong ngày: Giờ Dần 03:00-04:59 (Kim Quỹ); Giờ Mão 05:00-06:59 (Bảo Quang); Giờ Tỵ 09:00-10:59 (Ngọc Đường); Giờ Thân 15:00-16:59 (Tư Mệnh); Giờ Tuất 19:00-20:59 (Thanh Long); Giờ Hợi 21:00-22:59 (Minh Đường). Nên ưu tiên các khung giờ này để khởi sự, ký kết hợp đồng, xuất hành hoặc tiến hành việc quan trọng; tránh các giờ Hắc Đạo còn lại trong ngày.

Ngày 2/11/2046 có trực Mãn (Cát): Ngày rất tốt, thích hợp nhiều việc lớn: cưới hỏi, khai trương, xây dựng.

Can Chi, Nhị Thập Bát Tú và Lục Diệu

Can Ất, Chi Sửu, nạp âm Hải Trung Kim. Sao Nhị Thập Bát Tú Nguy hành Nguyệt – Hung: Leo trèo, đi xa không nên; đề phòng tai nạn. Theo Khổng Minh Lục Diệu, ngày này thuộc sao Xích Khẩu (Hung) – Dễ khẩu thiệt, cãi vã, kiện tụng; cẩn lời nói.

Theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày có 3 sao tốt (Thiên Ân, Mẫu Thương, Phúc Sinh) và 5 sao xấu (Thiên Cương, Tử Thần, Nguyệt Sát, Nguyệt Hư, Huyền Vũ) chiếu vào, cần cân nhắc khi chọn việc lớn trong ngày.

Lưu ý, ngày này thuộc các ngày kỵ: Nguyệt Kỵ, Thổ Tứ, Thụ Tử. "Mùng năm, mười bốn, hai ba – Đi chơi còn thiệt, nữa là đi buôn." Ngày kỵ trong tháng, hạn chế mọi việc trọng đại.

Hướng xuất hành và tuổi xung khắc ngày 2/11/2046

Hỷ Thần hướng Đông Nam, Tài Thần hướng Đông. Tránh xuất hành hướng Đông. Bành Tổ Bách Kỵ: Ngày Ất không nên trồng cây - cây không phát triển được.; Giờ Sửu không nên chỉnh trang y phục trọng đại.

Tuổi xung khắc với ngày Ất Sửu: Dê, Rồng, Chó. Người thuộc các tuổi này nên cân nhắc kỹ trước khi tiến hành việc trọng đại trong ngày.

Câu hỏi thường gặp về ngày 2/11/2046

Ngày 2/11/2046 có nên khai trương không?

Có, trực Mãn cho phép khai trương, kết hợp chọn giờ hoàng đạo để tốt nhất.

Ngày 2/11/2046 có nên cưới hỏi không?

Có, trực Mãn tốt cho hôn lễ, cưới hỏi.

Ngày 2/11/2046 là ngày Hoàng Đạo hay Hắc Đạo?

Ngày này mang sao Huyền Vũ Hắc Đạo, thuộc Hắc Đạo nên cần cẩn trọng, ưu tiên chọn giờ Hoàng Đạo trong ngày để hóa giải.

Ngày 2/11/2046 có nên động thổ, xây dựng không?

Không nên, trực Mãn không hợp với động thổ, xây dựng trong ngày này. Ngoài ra, ngày còn phạm Thổ Tứ nên cần đặc biệt tránh đào đất, động thổ.

Ngày 2/11/2046 có nên xuất hành, đi xa không?

Có, trực Mãn thuận lợi cho xuất hành, đi xa. Nên chọn xuất hành theo hướng Hỷ Thần Đông Nam hoặc Tài Thần Đông, tránh hướng Đông.