Ngày 2 tháng 1 năm 1994 tốt hay xấu?
Thông tin cơ bản ngày 2/1/1994
| Thời gian | Giờ | Loại | Đánh giá |
|---|---|---|---|
| 23:00-00:59 | Tý | Hoàng Đạo | ★★★★★ |
| 01:00-02:59 | Sửu | Hoàng Đạo | ★★★★★ |
| 03:00-04:59 | Dần | Hắc Đạo | ★★★★★ |
| 05:00-06:59 | Mão | Hắc Đạo | ★★★★★ |
| 07:00-08:59 | Thìn | Hoàng Đạo | ★★★★★ |
| 09:00-10:59 | Tỵ | Hoàng Đạo | ★★★★★ |
| 11:00-12:59 | Ngọ | Hắc Đạo | ★★★★★ |
| 13:00-14:59 | Mùi | Hoàng Đạo | ★★★★★ |
| 15:00-16:59 | Thân | Hắc Đạo | ★★★★★ |
| 17:00-18:59 | Dậu | Hắc Đạo | ★★★★★ |
| 19:00-20:59 | Tuất | Hoàng Đạo | ★★★★★ |
| 21:00-22:59 | Hợi | Hắc Đạo | ★★★★★ |
Là ngày xấu, trăm sự đều không nên làm. Đặc biệt rất xấu cho: động thổ, tôn tạo tu sửa, khởi công, cất nóc, xây mộ phần, an táng.
Tốc Hỷ hỷ khánh đến, Niềm vui chóng tới liền. Nam phương cầu tài lợi, Hành nhân sắp về miền. Hôn nhân đại cát tường, Bệnh giả khỏi bình yên.
Giao thương, xuất hành, thu hoạch hoa lợi, ký kết. Tốt cho buôn bán, kinh doanh.
Không có kiêng cữ đặc biệt.
Hội tụ nhiều yếu tố cát lành hiếm có. Đây là ngày lý tưởng để khởi sự những việc quan trọng - cưới hỏi, khai trương, ký kết, xây dựng đều đại thuận lợi.
Đăng nhập để lưu và xem sự kiện cá nhân ngay trên lịch.
Thông tin về ngày tốt xấu 2/1/1994
Ngày 2/1/1994 dương lịch tương ứng ngày 21/11 âm lịch, can chi ngày Mậu Tý, tháng Giáp Tý, năm Quý Dậu, ngũ hành Thổ. Tổng hợp đầy đủ các yếu tố trực, sao, giờ hoàng đạo và hướng xuất hành, đây được xếp vào Ngày rất tốt, mang sao Kim Quỹ Hoàng Đạo.
Trang tra cứu ngày tốt xấu cung cấp đầy đủ thông tin can chi, trực, nhị thập bát tú, lục diệu, ngọc hạp thông thư, giờ hoàng đạo - hắc đạo, hướng xuất hành và tuổi xung khắc trong ngày, giúp bạn dễ dàng lựa chọn thời điểm phù hợp để khởi sự công việc quan trọng.
Giờ Hoàng Đạo, Hắc Đạo và Trực ngày 2/1/1994
Các giờ tốt (Hoàng Đạo) trong ngày: Giờ Tý 23:00-00:59 (Thanh Long); Giờ Sửu 01:00-02:59 (Minh Đường); Giờ Thìn 07:00-08:59 (Kim Quỹ); Giờ Tỵ 09:00-10:59 (Bảo Quang); Giờ Mùi 13:00-14:59 (Ngọc Đường); Giờ Tuất 19:00-20:59 (Tư Mệnh). Nên ưu tiên các khung giờ này để khởi sự, ký kết hợp đồng, xuất hành hoặc tiến hành việc quan trọng; tránh các giờ Hắc Đạo còn lại trong ngày.
Ngày 2/1/1994 có trực Kiến (Cát): Ngày tốt cho việc khởi sự, khai trương, xuất hành và cúng tế.
Can Chi, Nhị Thập Bát Tú và Lục Diệu
Can Mậu, Chi Tý, nạp âm Tích Lịch Hỏa. Sao Nhị Thập Bát Tú Cơ hành Thủy – Kiết: Giao thương, xuất hành, thu hoạch đều tốt. Theo Khổng Minh Lục Diệu, ngày này thuộc sao Tốc Hỷ (Cát) – Niềm vui đến mau, lành mạnh, thích hợp hôn lễ.
Theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày có 3 sao tốt (Quan Nhật, Kính An, Kim Quỹ) và 6 sao xấu (Nguyệt Kiến, Tiểu Hao, Thổ Phủ, Nguyệt Yếm, Địa Hỏa, Tiểu Hội) chiếu vào, cần cân nhắc khi chọn việc lớn trong ngày.
Lưu ý, ngày này thuộc các ngày kỵ: Dương Công Kỵ. Là ngày xấu, trăm sự đều không nên làm. Đặc biệt rất xấu cho: động thổ, tôn tạo tu sửa, khởi công, cất nóc, xây mộ phần, an táng.
Hướng xuất hành và tuổi xung khắc ngày 2/1/1994
Hỷ Thần hướng Đông Bắc, Tài Thần hướng Trung. Tránh xuất hành hướng Nam. Bành Tổ Bách Kỵ: Ngày Mậu không nên ký hợp đồng đất đai - bất lợi cho chủ.; Giờ Tý không nên bói toán - tự rước tai họa vào thân.
Tuổi xung khắc với ngày Mậu Tý: Ngựa, Mèo, Gà. Người thuộc các tuổi này nên cân nhắc kỹ trước khi tiến hành việc trọng đại trong ngày.
Câu hỏi thường gặp về ngày 2/1/1994
Ngày 2/1/1994 có nên khai trương không?
Có, trực Kiến cho phép khai trương, kết hợp chọn giờ hoàng đạo để tốt nhất.
Ngày 2/1/1994 có nên cưới hỏi không?
Có, trực Kiến tốt cho hôn lễ, cưới hỏi.
Ngày 2/1/1994 là ngày Hoàng Đạo hay Hắc Đạo?
Ngày này mang sao Kim Quỹ Hoàng Đạo, thuộc Hoàng Đạo nên thuận lợi cho hầu hết công việc, đặc biệt nếu chọn đúng giờ tốt.
Ngày 2/1/1994 có nên động thổ, xây dựng không?
Có, trực Kiến thuận lợi cho động thổ, khởi công xây dựng.
Ngày 2/1/1994 có nên xuất hành, đi xa không?
Có, trực Kiến thuận lợi cho xuất hành, đi xa. Nên chọn xuất hành theo hướng Hỷ Thần Đông Bắc hoặc Tài Thần Trung, tránh hướng Nam.