Lịch âm Lịch năm Lịch tuần Ngày tốt
Dương lịch 19/2/2025
Âm lịch 22/1/2025
Ngày trong tuần Thứ Tư
Ngày hoàng đạo / hắc đạo Ngọc Đường Hoàng Đạo
/ /

Thông tin cơ bản ngày 19/2/2025

Can Chi ngày Kỷ Mùi
Can Chi tháng Mậu Dần
Can Chi năm Ất Tỵ
Trực Chấp Cát
Ngũ Hành Thổ
Tiết Khí Vũ Thủy
Giờ Hoàng Đạo & Hắc Đạo
Thời gian Giờ Loại Đánh giá
23:00-00:59 Hắc Đạo
01:00-02:59 Sửu Hắc Đạo
03:00-04:59 Dần Hoàng Đạo
05:00-06:59 Mão Hoàng Đạo
07:00-08:59 Thìn Hắc Đạo
09:00-10:59 Tỵ Hoàng Đạo
11:00-12:59 Ngọ Hắc Đạo
13:00-14:59 Mùi Hắc Đạo
15:00-16:59 Thân Hoàng Đạo
17:00-18:59 Dậu Hắc Đạo
19:00-20:59 Tuất Hoàng Đạo
21:00-22:59 Hợi Hoàng Đạo
Tuổi hợp
Mão Hợi Ngọ
Tuổi xung
Sửu Thìn Tuất
Bành Tổ Bách Kỵ
⚠ Ngày Kỷ không nên hủy giao kèo - hai bên đều tổn hại.
⚠ Giờ Mùi không nên uống thuốc - độc khí dễ vào ruột.
Các Ngày Kỵ Phạm 1 ngày kỵ
Tam Nương

Ngày 3, 7, 13, 18, 22, 27 âm lịch. Không nên cưới hỏi, xuất hành, khởi công lớn.

Ngũ Hành Can Chi
Thiên Can Kỷ Hành Thổ
Địa Chi Mùi Hành Thổ
Nạp Âm Thiên Thượng Hỏa Hành Hỏa
Ngày Mùi lục hợp với Ngọ, tam hợp với Mão và Hợi thành Mộc cục. Xung Sửu, hình Sửu, hại Tý, phá Tuất.
Thập Nhị Trực Trực Chấp
Nắm giữ, tiếp thu, thực thi công việc
Nên làm
Gieo trồng Chăn nuôi Làm vườn Đặt bẫy
Kiêng cữ
Khai trương Hôn lễ Xây dựng lớn
Khổng Minh Lục Diệu Không Vong — Hung
Ngày Không Vong (trống rỗng) — vạn sự đều không thành. Cầu tài thất bại, hành nhân chưa về, thất vật khó tìm, bệnh tật nguy hiểm. Nên nghỉ ngơi, không khởi sự việc gì.
Bài kệ
Không Vong vạn sự không,
Cầu gì cũng hư không.
Hành nhân chưa về nhà,
Thất vật mất tây đông.
Bệnh giả nguy nan lắm,
Nhất thiết nghỉ an phòng.
Nhị Thập Bát Tú Sao Nữ – Hung Tú
Tên ngày Nữ Thổ Bức
Hành Thổ
Tướng tinh Con Dơi
Chủ trị Thứ Bảy
Nên làm

Không nên làm gì quan trọng. Đặc biệt bất lợi cho phụ nữ.

Kiêng cữ

Phụ nữ không nên xuất hành, kiện tụng. Tránh mọi đại sự, hao tài tổn lực.

Sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư 2   2
Sao tốt (2)
Kính An
Ngày kính cẩn an lành, tốt cho lễ bái, cầu nguyện, mọi việc tâm linh.
Ngọc Đường
Hoàng Đạo phúc lộc toàn vẹn, tốt nhất cho cưới hỏi, nhậm chức, khai trương.
Sao xấu (2)
Tiểu Hao
Hao tài nhỏ, kỵ chi tiêu lớn, mua sắm, đầu tư.
Bát Chuyên
Kỵ hôn nhân, dễ đổ vỡ tình cảm, ngoại tình.
Ngày giờ tốt xuất hành
Hỷ Thần Tây Bắc
Tài Thần Tây
Hung Thần Tây
Không Vong Trống rỗng, việc gì cũng thất bại; nên nghỉ ngơi.
Địa Hộ Xuất hành buôn bán, kinh doanh thuận lợi, gặp nhiều may mắn về tài lộc.
Khung giờ Sao Ý nghĩa
23h-01h và 11h-13h Tiểu Các Rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
01h-03h và 13h-15h Tuyệt Lộ Cầu tài không có lợi, hay bị trái ý, ra đi hay gặp nạn. Việc quan trọng nên hoãn lại.
03h-05h và 15h-17h Đại An Mọi việc đều tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành bình yên.
05h-07h và 17h-19h Tốc Hỷ Vui sắp tới, cầu tài đi hướng Nam. Đi việc gặp quan nhiều may mắn, người đi có tin về.
07h-09h và 19h-21h Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt. Kiện tụng nên hoãn. Việc làm chậm nhưng chắc chắn.
09h-11h và 21h-23h Xích Khẩu Hay cãi cọ, gây chuyện. Người ra đi nên hoãn lại. Nếu bắt buộc đi nên giữ miệng, tránh tranh luận.
Kết luận ngày 19/2/2025
Ngày bình thường

Ngày trung tính, không có vượng khí đặc biệt nhưng cũng không nhiều sát khí. Phù hợp cho công việc thường ngày, hạn chế việc hệ trọng.

Việc nên làm
Gieo trồng Chăn nuôi Làm vườn Đặt bẫy
Việc không nên làm
Khai trương Hôn lễ Xây dựng lớn Tam Nương
Chọn giờ Tỵ (09:00-10:59) hoặc Tuất (19:00-20:59) để khởi sự.
Xuất hành hướng Tây Bắc (Hỷ Thần) hoặc Tây (Tài Thần). Tránh Tây.
✦ ✧ ✦

Thông tin về ngày tốt xấu 19/2/2025

Ngày 19/2/2025 dương lịch tương ứng ngày 22/1 âm lịch, can chi ngày Kỷ Mùi, tháng Mậu Dần, năm Ất Tỵ, ngũ hành Thổ. Tổng hợp đầy đủ các yếu tố trực, sao, giờ hoàng đạo và hướng xuất hành, đây được xếp vào Ngày bình thường, mang sao Ngọc Đường Hoàng Đạo.

Trang tra cứu ngày tốt xấu cung cấp đầy đủ thông tin can chi, trực, nhị thập bát tú, lục diệu, ngọc hạp thông thư, giờ hoàng đạo - hắc đạo, hướng xuất hành và tuổi xung khắc trong ngày, giúp bạn dễ dàng lựa chọn thời điểm phù hợp để khởi sự công việc quan trọng.

Giờ Hoàng Đạo, Hắc Đạo và Trực ngày 19/2/2025

Các giờ tốt (Hoàng Đạo) trong ngày: Giờ Dần 03:00-04:59 (Kim Quỹ); Giờ Mão 05:00-06:59 (Bảo Quang); Giờ Tỵ 09:00-10:59 (Ngọc Đường); Giờ Thân 15:00-16:59 (Tư Mệnh); Giờ Tuất 19:00-20:59 (Thanh Long); Giờ Hợi 21:00-22:59 (Minh Đường). Nên ưu tiên các khung giờ này để khởi sự, ký kết hợp đồng, xuất hành hoặc tiến hành việc quan trọng; tránh các giờ Hắc Đạo còn lại trong ngày.

Ngày 19/2/2025 có trực Chấp (Cát): Thích hợp làm vườn, trồng trọt. Không nên khai trương, hôn lễ.

Can Chi, Nhị Thập Bát Tú và Lục Diệu

Can Kỷ, Chi Mùi, nạp âm Thiên Thượng Hỏa. Sao Nhị Thập Bát Tú Nữ hành Thổ – Hung: Phụ nữ không nên xuất hành; tránh kiện tụng. Theo Khổng Minh Lục Diệu, ngày này thuộc sao Không Vong (Hung) – Trống rỗng, việc gì cũng thất bại; nên nghỉ ngơi.

Theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày có 2 sao tốt (Kính An, Ngọc Đường) và 2 sao xấu (Tiểu Hao, Bát Chuyên) chiếu vào, cần cân nhắc khi chọn việc lớn trong ngày.

Lưu ý, ngày này thuộc các ngày kỵ: Tam Nương. Ngày 3, 7, 13, 18, 22, 27 âm lịch. Không nên cưới hỏi, xuất hành, khởi công lớn.

Hướng xuất hành và tuổi xung khắc ngày 19/2/2025

Hỷ Thần hướng Tây Bắc, Tài Thần hướng Tây. Tránh xuất hành hướng Tây. Bành Tổ Bách Kỵ: Ngày Kỷ không nên hủy giao kèo - hai bên đều tổn hại.; Giờ Mùi không nên uống thuốc - độc khí dễ vào ruột.

Tuổi xung khắc với ngày Kỷ Mùi: Trâu, Rồng, Chó. Người thuộc các tuổi này nên cân nhắc kỹ trước khi tiến hành việc trọng đại trong ngày.

Câu hỏi thường gặp về ngày 19/2/2025

Ngày 19/2/2025 có nên khai trương không?

Không nên, trực Chấp không thuận cho khai trương.

Ngày 19/2/2025 có nên cưới hỏi không?

Không khuyến khích, trực Chấp không thuận lợi cho hôn lễ.

Ngày 19/2/2025 là ngày Hoàng Đạo hay Hắc Đạo?

Ngày này mang sao Ngọc Đường Hoàng Đạo, thuộc Hoàng Đạo nên thuận lợi cho hầu hết công việc, đặc biệt nếu chọn đúng giờ tốt.

Ngày 19/2/2025 có nên động thổ, xây dựng không?

Không nên, trực Chấp không hợp với động thổ, xây dựng trong ngày này.

Ngày 19/2/2025 có nên xuất hành, đi xa không?

Không nên, trực Chấp không thuận cho xuất hành trong ngày này. Nên chọn xuất hành theo hướng Hỷ Thần Tây Bắc hoặc Tài Thần Tây, tránh hướng Tây.