Hôm nay Lịch tuần Lịch tháng
Dương lịch 18/11/2050
Âm lịch 5/10/2050
Ngày trong tuần Thứ Sáu
Ngày hoàng đạo / hắc đạo Thiên Lao Hắc Đạo
/ /

Thông tin cơ bản ngày 18/11/2050

Can Chi ngày Nhâm Dần
Can Chi tháng Đinh Hợi
Can Chi năm Canh Ngọ
Trực Bình Hung
Ngũ Hành Thủy
Tiết Khí Lập Đông
Giờ Hoàng Đạo & Hắc Đạo
Thời gian Giờ Loại Đánh giá
23:00-00:59 Hoàng Đạo
01:00-02:59 Sửu Hoàng Đạo
03:00-04:59 Dần Hắc Đạo
05:00-06:59 Mão Hoàng Đạo
07:00-08:59 Thìn Hắc Đạo
09:00-10:59 Tỵ Hắc Đạo
11:00-12:59 Ngọ Hoàng Đạo
13:00-14:59 Mùi Hắc Đạo
15:00-16:59 Thân Hoàng Đạo
17:00-18:59 Dậu Hoàng Đạo
19:00-20:59 Tuất Hắc Đạo
21:00-22:59 Hợi Hắc Đạo
Tuổi hợp
Ngọ Tuất Hợi
Tuổi xung
Thân Tỵ Hợi
Bành Tổ Bách Kỵ
⚠ Ngày Nhâm không nên phá đê tháo nước - khó giữ lại được.
⚠ Giờ Dần không nên cúng tế - thần linh không chứng giám.
Các Ngày Kỵ Phạm 1 ngày kỵ
Nguyệt Kỵ

"Mùng năm, mười bốn, hai ba – Đi chơi còn thiệt, nữa là đi buôn." Ngày kỵ trong tháng, hạn chế mọi việc trọng đại.

Ngũ Hành Can Chi
Thiên Can Nhâm Hành Thủy
Địa Chi Dần Hành Mộc
Nạp Âm Kim Bạch Kim Hành Kim
Ngày Dần lục hợp với Hợi, tam hợp với Ngọ và Tuất thành Hỏa cục. Xung Thân, hình Tỵ, hại Tỵ, phá Hợi.
Thập Nhị Trực Trực Bình
Bình ổn, hòa giải, cân bằng mọi sự
Nên làm
Xuất hành Thăm hỏi Ký kết Giao dịch
Kiêng cữ
Phẫu thuật
Khổng Minh Lục Diệu Xích Khẩu - Hung
Ngày Xích Khẩu (miệng đỏ) thuộc phương Tây — dễ khẩu thiệt, cãi vã, thưa kiện. Nên đề phòng miệng lưỡi, tránh tranh luận. Cầu tài hao tổn, hành nhân gặp trở ngại.
Bài kệ
Xích Khẩu thị Tây phương,
Khẩu thiệt lắm họa ương.
Cãi vã kiện tụng phát,
Hành nhân bị trở đường.
Cầu tài hao tổn lắm,
Bệnh giả thêm tai ương.
Nhị Thập Bát Tú Sao Tâm – Hung Tú
Tên ngày Tâm Nguyệt Hồ
Hành Nguyệt
Tướng tinh Con Cáo
Chủ trị Thứ Hai
Nên làm

Không nên làm việc trọng đại. Có thể cúng tế, tu sửa nhỏ trong nhà.

Kiêng cữ

Kiện tụng, phẫu thuật, xây cất, xuất hành xa. Sao hung chủ tai ương, bệnh tật, khẩu thiệt.

Sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư 9   6
Sao tốt (9)
Thiên Nguyện
Ngày trời ban điều ước, tốt cho cầu nguyện, lễ bái, hôn nhân.
Thời Đức
Ngày hợp thời đức, tốt cho mọi việc.
Tướng Nhật
Ngày tướng, vượng khí, tốt cho khởi sự, nhậm chức.
Lục Hợp
Chi ngày hợp với Chi tháng. Rất tốt cho hôn nhân, hợp tác, giao kết, ký hợp đồng.
Ngũ Phú
Ngày giàu có, tốt cho kinh doanh, cầu tài lộc, khai trương, tích lũy.
Bất Tướng
Ngày không phạm tướng, đặc biệt tốt cho hôn nhân, cưới hỏi.
Kim Đường
Hoàng Đạo cát lợi, tốt cho xây dựng, thương mại, tích lũy tài sản.
Ngũ Hợp
Ngày hòa hợp ngũ hành, tốt cho giao kết, ký hợp đồng, hợp tác.
Minh Phệ Đối
Ngày tốt cho an táng, hạ huyệt.
Sao xấu (6)
Hà Khôi
Hung tinh, kỵ khởi công xây nhà cửa, xấu cho mọi việc.
Tử Thần
Kỵ thăm bệnh, an táng, việc hệ trọng liên quan sinh tử.
Du Hoạ
Tai họa lang thang, kỵ xuất hành, cầu y.
Ngũ Hư
Hư hao ngũ phương, kỵ khởi tạo, giá thú, an táng.
Phục Nhật
Ngày lặp lại điềm xấu, kỵ an táng, tang lễ.
Thiên Lao
Hắc Đạo hình ngục, tránh ký kết, kiện tụng và mọi giao ước quan trọng.
Ngày giờ tốt xuất hành
Hỷ Thần Đông Nam
Tài Thần Bắc
Hung Thần Bắc
Xích Khẩu Dễ khẩu thiệt, cãi vã, kiện tụng; cẩn lời nói.
Nhân Lộ Ngày bình thường cho xuất hành, không có nhiều may mắn nhưng cũng ít trở ngại.
Khung giờ Sao Ý nghĩa
23h-01h và 11h-13h Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt. Kiện tụng nên hoãn. Việc làm chậm nhưng chắc chắn.
01h-03h và 13h-15h Xích Khẩu Hay cãi cọ, gây chuyện. Người ra đi nên hoãn lại. Nếu bắt buộc đi nên giữ miệng, tránh tranh luận.
03h-05h và 15h-17h Tiểu Các Rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
05h-07h và 17h-19h Tuyệt Lộ Cầu tài không có lợi, hay bị trái ý, ra đi hay gặp nạn. Việc quan trọng nên hoãn lại.
07h-09h và 19h-21h Đại An Mọi việc đều tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành bình yên.
09h-11h và 21h-23h Tốc Hỷ Vui sắp tới, cầu tài đi hướng Nam. Đi việc gặp quan nhiều may mắn, người đi có tin về.
Kết luận ngày 18/11/2050
Ngày xấu

Nhiều yếu tố bất lợi trong ngày. Nên hoãn các việc quan trọng nếu có thể, cẩn thận trong giao dịch và xuất hành.

Việc nên làm
Xuất hành Thăm hỏi Ký kết Giao dịch
Việc không nên làm
Phẫu thuật Nguyệt Kỵ
Chọn giờ Mão (05:00-06:59) hoặc Thân (15:00-16:59) để khởi sự.
Xuất hành hướng Đông Nam (Hỷ Thần) hoặc Bắc (Tài Thần). Tránh Bắc.
Sự kiện của bạn

Đăng nhập để lưu và xem sự kiện cá nhân ngay trên lịch.

✦ ✧ ✦

Thông tin về ngày tốt xấu 18/11/2050

Ngày 18/11/2050 dương lịch tương ứng ngày 5/10 âm lịch, can chi ngày Nhâm Dần, tháng Đinh Hợi, năm Canh Ngọ, ngũ hành Thủy. Tổng hợp đầy đủ các yếu tố trực, sao, giờ hoàng đạo và hướng xuất hành, đây được xếp vào Ngày xấu, mang sao Thiên Lao Hắc Đạo.

Trang tra cứu ngày tốt xấu cung cấp đầy đủ thông tin can chi, trực, nhị thập bát tú, lục diệu, ngọc hạp thông thư, giờ hoàng đạo - hắc đạo, hướng xuất hành và tuổi xung khắc trong ngày, giúp bạn dễ dàng lựa chọn thời điểm phù hợp để khởi sự công việc quan trọng.

Giờ Hoàng Đạo, Hắc Đạo và Trực ngày 18/11/2050

Các giờ tốt (Hoàng Đạo) trong ngày: Giờ Tý 23:00-00:59 (Kim Quỹ); Giờ Sửu 01:00-02:59 (Bảo Quang); Giờ Mão 05:00-06:59 (Ngọc Đường); Giờ Ngọ 11:00-12:59 (Tư Mệnh); Giờ Thân 15:00-16:59 (Thanh Long); Giờ Dậu 17:00-18:59 (Minh Đường). Nên ưu tiên các khung giờ này để khởi sự, ký kết hợp đồng, xuất hành hoặc tiến hành việc quan trọng; tránh các giờ Hắc Đạo còn lại trong ngày.

Ngày 18/11/2050 có trực Bình (Hung): Ngày bình thường, thích hợp xuất hành, giao dịch nhỏ.

Can Chi, Nhị Thập Bát Tú và Lục Diệu

Can Nhâm, Chi Dần, nạp âm Kim Bạch Kim. Sao Nhị Thập Bát Tú Tâm hành Nguyệt – Hung: Kiện tụng, phẫu thuật không nên; cẩn thận sức khỏe. Theo Khổng Minh Lục Diệu, ngày này thuộc sao Xích Khẩu (Hung) – Dễ khẩu thiệt, cãi vã, kiện tụng; cẩn lời nói.

Theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày có 9 sao tốt (Thiên Nguyện, Thời Đức, Tướng Nhật, Lục Hợp, Ngũ Phú, Bất Tướng, Kim Đường, Ngũ Hợp, Minh Phệ Đối) và 6 sao xấu (Hà Khôi, Tử Thần, Du Hoạ, Ngũ Hư, Phục Nhật, Thiên Lao) chiếu vào, cần cân nhắc khi chọn việc lớn trong ngày.

Lưu ý, ngày này thuộc các ngày kỵ: Nguyệt Kỵ. "Mùng năm, mười bốn, hai ba – Đi chơi còn thiệt, nữa là đi buôn." Ngày kỵ trong tháng, hạn chế mọi việc trọng đại.

Hướng xuất hành và tuổi xung khắc ngày 18/11/2050

Hỷ Thần hướng Đông Nam, Tài Thần hướng Bắc. Tránh xuất hành hướng Bắc. Bành Tổ Bách Kỵ: Ngày Nhâm không nên phá đê tháo nước - khó giữ lại được.; Giờ Dần không nên cúng tế - thần linh không chứng giám.

Tuổi xung khắc với ngày Nhâm Dần: Khỉ, Rắn, Lợn. Người thuộc các tuổi này nên cân nhắc kỹ trước khi tiến hành việc trọng đại trong ngày.

Câu hỏi thường gặp về ngày 18/11/2050

Ngày 18/11/2050 có nên khai trương không?

Không nên, trực Bình không thuận cho khai trương.

Ngày 18/11/2050 có nên cưới hỏi không?

Không khuyến khích, trực Bình không thuận lợi cho hôn lễ.

Ngày 18/11/2050 là ngày Hoàng Đạo hay Hắc Đạo?

Ngày này mang sao Thiên Lao Hắc Đạo, thuộc Hắc Đạo nên cần cẩn trọng, ưu tiên chọn giờ Hoàng Đạo trong ngày để hóa giải.

Ngày 18/11/2050 có nên động thổ, xây dựng không?

Không nên, trực Bình không hợp với động thổ, xây dựng trong ngày này.

Ngày 18/11/2050 có nên xuất hành, đi xa không?

Có, trực Bình thuận lợi cho xuất hành, đi xa. Nên chọn xuất hành theo hướng Hỷ Thần Đông Nam hoặc Tài Thần Bắc, tránh hướng Bắc.