Ngày 17 tháng 9 năm 2028 tốt hay xấu?
Thông tin cơ bản ngày 17/9/2028
| Thời gian | Giờ | Loại | Đánh giá |
|---|---|---|---|
| 23:00-00:59 | Tý | Hoàng Đạo | ★★★★★ |
| 01:00-02:59 | Sửu | Hắc Đạo | ★★★★★ |
| 03:00-04:59 | Dần | Hoàng Đạo | ★★★★★ |
| 05:00-06:59 | Mão | Hoàng Đạo | ★★★★★ |
| 07:00-08:59 | Thìn | Hắc Đạo | ★★★★★ |
| 09:00-10:59 | Tỵ | Hắc Đạo | ★★★★★ |
| 11:00-12:59 | Ngọ | Hoàng Đạo | ★★★★★ |
| 13:00-14:59 | Mùi | Hoàng Đạo | ★★★★★ |
| 15:00-16:59 | Thân | Hắc Đạo | ★★★★★ |
| 17:00-18:59 | Dậu | Hoàng Đạo | ★★★★★ |
| 19:00-20:59 | Tuất | Hắc Đạo | ★★★★★ |
| 21:00-22:59 | Hợi | Hắc Đạo | ★★★★★ |
Là ngày xấu, trăm sự đều không nên làm. Đặc biệt rất xấu cho: động thổ, tôn tạo tu sửa, khởi công, cất nóc, xây mộ phần, an táng.
Đại An trú Đông phương, Bình an phước khang tường. Hành nhân lập tức đến, Bệnh tật chóng bình an. Cầu tài đại hanh thông, Hôn nhân thành mỹ mãn.
Cưới hỏi, khai trương, xuất hành, xây cất đều tốt. Thuận lợi toàn diện.
Không có kiêng cữ đặc biệt.
Nhiều yếu tố bất lợi trong ngày. Nên hoãn các việc quan trọng nếu có thể, cẩn thận trong giao dịch và xuất hành.
Thông tin về ngày tốt xấu 17/9/2028
Ngày 17/9/2028 dương lịch tương ứng ngày 29/7 âm lịch, can chi ngày Ất Tỵ, tháng Canh Thân, năm Mậu Thân, ngũ hành Mộc. Tổng hợp đầy đủ các yếu tố trực, sao, giờ hoàng đạo và hướng xuất hành, đây được xếp vào Ngày xấu, mang sao Chu Tước Hắc Đạo.
Trang tra cứu ngày tốt xấu cung cấp đầy đủ thông tin can chi, trực, nhị thập bát tú, lục diệu, ngọc hạp thông thư, giờ hoàng đạo - hắc đạo, hướng xuất hành và tuổi xung khắc trong ngày, giúp bạn dễ dàng lựa chọn thời điểm phù hợp để khởi sự công việc quan trọng.
Giờ Hoàng Đạo, Hắc Đạo và Trực ngày 17/9/2028
Các giờ tốt (Hoàng Đạo) trong ngày: Giờ Tý 23:00-00:59 (Tư Mệnh); Giờ Dần 03:00-04:59 (Thanh Long); Giờ Mão 05:00-06:59 (Minh Đường); Giờ Ngọ 11:00-12:59 (Kim Quỹ); Giờ Mùi 13:00-14:59 (Bảo Quang); Giờ Dậu 17:00-18:59 (Ngọc Đường). Nên ưu tiên các khung giờ này để khởi sự, ký kết hợp đồng, xuất hành hoặc tiến hành việc quan trọng; tránh các giờ Hắc Đạo còn lại trong ngày.
Ngày 17/9/2028 có trực Thu (Hung): Thích hợp xây sửa, thu hoạch. Không nên khai trương mới.
Can Chi, Nhị Thập Bát Tú và Lục Diệu
Can Ất, Chi Tỵ, nạp âm Phú Đăng Hỏa. Sao Nhị Thập Bát Tú Chẩn hành Thủy – Kiết: Cưới hỏi, khai trương, xuất hành đều tốt. Theo Khổng Minh Lục Diệu, ngày này thuộc sao Đại An (Cát) – Bình an, không lo lắng, vạn sự hanh thông.
Theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày có 6 sao tốt (Nguyệt Đức Hợp, Tam Hợp, Lâm Nhật, Thiên Hỷ, Thiên Y, Phổ Hộ) và 2 sao xấu (Trùng Nhật, Chu Tước) chiếu vào, cần cân nhắc khi chọn việc lớn trong ngày.
Lưu ý, ngày này thuộc các ngày kỵ: Dương Công Kỵ. Là ngày xấu, trăm sự đều không nên làm. Đặc biệt rất xấu cho: động thổ, tôn tạo tu sửa, khởi công, cất nóc, xây mộ phần, an táng.
Hướng xuất hành và tuổi xung khắc ngày 17/9/2028
Hỷ Thần hướng Đông Nam, Tài Thần hướng Đông. Tránh xuất hành hướng Đông. Bành Tổ Bách Kỵ: Ngày Ất không nên trồng cây - cây không phát triển được.; Giờ Tỵ không nên xuất hành xa - tài vật dễ bị che khuất.
Tuổi xung khắc với ngày Ất Tỵ: Hổ, Khỉ, Lợn. Người thuộc các tuổi này nên cân nhắc kỹ trước khi tiến hành việc trọng đại trong ngày.
Câu hỏi thường gặp về ngày 17/9/2028
Ngày 17/9/2028 có nên khai trương không?
Không nên, trực Thu không thuận cho khai trương.
Ngày 17/9/2028 có nên cưới hỏi không?
Không khuyến khích, trực Thu không thuận lợi cho hôn lễ.
Ngày 17/9/2028 là ngày Hoàng Đạo hay Hắc Đạo?
Ngày này mang sao Chu Tước Hắc Đạo, thuộc Hắc Đạo nên cần cẩn trọng, ưu tiên chọn giờ Hoàng Đạo trong ngày để hóa giải.
Ngày 17/9/2028 có nên động thổ, xây dựng không?
Không nên, trực Thu không hợp với động thổ, xây dựng trong ngày này.
Ngày 17/9/2028 có nên xuất hành, đi xa không?
Không nên, trực Thu không thuận cho xuất hành trong ngày này. Nên chọn xuất hành theo hướng Hỷ Thần Đông Nam hoặc Tài Thần Đông, tránh hướng Đông.