Ngày 17 tháng 3 năm 1950 tốt hay xấu?
Thông tin cơ bản ngày 17/3/1950
| Thời gian | Giờ | Loại | Đánh giá |
|---|---|---|---|
| 23:00-00:59 | Tý | Hoàng Đạo | ★★★★★ |
| 01:00-02:59 | Sửu | Hắc Đạo | ★★★★★ |
| 03:00-04:59 | Dần | Hoàng Đạo | ★★★★★ |
| 05:00-06:59 | Mão | Hoàng Đạo | ★★★★★ |
| 07:00-08:59 | Thìn | Hắc Đạo | ★★★★★ |
| 09:00-10:59 | Tỵ | Hắc Đạo | ★★★★★ |
| 11:00-12:59 | Ngọ | Hoàng Đạo | ★★★★★ |
| 13:00-14:59 | Mùi | Hoàng Đạo | ★★★★★ |
| 15:00-16:59 | Thân | Hắc Đạo | ★★★★★ |
| 17:00-18:59 | Dậu | Hoàng Đạo | ★★★★★ |
| 19:00-20:59 | Tuất | Hắc Đạo | ★★★★★ |
| 21:00-22:59 | Hợi | Hắc Đạo | ★★★★★ |
Ngày trăm sự đều kỵ, không nên tiến hành bất kỳ việc gì quan trọng: khai trương, cưới hỏi, xuất hành, động thổ, an táng.
Đại An trú Đông phương, Bình an phước khang tường. Hành nhân lập tức đến, Bệnh tật chóng bình an. Cầu tài đại hanh thông, Hôn nhân thành mỹ mãn.
Khai trương, cưới hỏi, xuất hành đều tốt. Đặc biệt thuận cho cầu tài, khai thông vận khí.
Không có kiêng cữ đặc biệt.
Ngày trung tính, không có vượng khí đặc biệt nhưng cũng không nhiều sát khí. Phù hợp cho công việc thường ngày, hạn chế việc hệ trọng.
Đăng nhập để lưu và xem sự kiện cá nhân ngay trên lịch.
Thông tin về ngày tốt xấu 17/3/1950
Ngày 17/3/1950 dương lịch tương ứng ngày 29/1 âm lịch, can chi ngày Tân Hợi, tháng Mậu Dần, năm Canh Dần, ngũ hành Kim. Tổng hợp đầy đủ các yếu tố trực, sao, giờ hoàng đạo và hướng xuất hành, đây được xếp vào Ngày bình thường, mang sao Huyền Vũ Hắc Đạo.
Trang tra cứu ngày tốt xấu cung cấp đầy đủ thông tin can chi, trực, nhị thập bát tú, lục diệu, ngọc hạp thông thư, giờ hoàng đạo - hắc đạo, hướng xuất hành và tuổi xung khắc trong ngày, giúp bạn dễ dàng lựa chọn thời điểm phù hợp để khởi sự công việc quan trọng.
Giờ Hoàng Đạo, Hắc Đạo và Trực ngày 17/3/1950
Các giờ tốt (Hoàng Đạo) trong ngày: Giờ Tý 23:00-00:59 (Tư Mệnh); Giờ Dần 03:00-04:59 (Thanh Long); Giờ Mão 05:00-06:59 (Minh Đường); Giờ Ngọ 11:00-12:59 (Kim Quỹ); Giờ Mùi 13:00-14:59 (Bảo Quang); Giờ Dậu 17:00-18:59 (Ngọc Đường). Nên ưu tiên các khung giờ này để khởi sự, ký kết hợp đồng, xuất hành hoặc tiến hành việc quan trọng; tránh các giờ Hắc Đạo còn lại trong ngày.
Ngày 17/3/1950 có trực Thu (Hung): Thích hợp xây sửa, thu hoạch. Không nên khai trương mới.
Can Chi, Nhị Thập Bát Tú và Lục Diệu
Can Tân, Chi Hợi, nạp âm Thoa Xuyến Kim. Sao Nhị Thập Bát Tú Trương hành Nguyệt – Kiết: Khai trương, cưới hỏi, xuất hành đều tốt. Theo Khổng Minh Lục Diệu, ngày này thuộc sao Đại An (Cát) – Bình an, không lo lắng, vạn sự hanh thông.
Theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày có 6 sao tốt (Thiên Ân, Mẫu Thương, Tam Hợp, Lâm Nhật, Thiên Hỷ, Thiên Y) và 2 sao xấu (Trùng Nhật, Huyền Vũ) chiếu vào, cần cân nhắc khi chọn việc lớn trong ngày.
Lưu ý, ngày này thuộc các ngày kỵ: Thụ Tử. Ngày trăm sự đều kỵ, không nên tiến hành bất kỳ việc gì quan trọng: khai trương, cưới hỏi, xuất hành, động thổ, an táng.
Hướng xuất hành và tuổi xung khắc ngày 17/3/1950
Hỷ Thần hướng Tây Nam, Tài Thần hướng Bắc. Tránh xuất hành hướng Tây. Bành Tổ Bách Kỵ: Ngày Tân không nên ủ tương dưa - chủ nhân không dùng được.; Giờ Hợi không nên kết hôn - bất lợi cho đôi bên.
Tuổi xung khắc với ngày Tân Hợi: Hổ, Khỉ, Rắn. Người thuộc các tuổi này nên cân nhắc kỹ trước khi tiến hành việc trọng đại trong ngày.
Câu hỏi thường gặp về ngày 17/3/1950
Ngày 17/3/1950 có nên khai trương không?
Không nên, trực Thu không thuận cho khai trương.
Ngày 17/3/1950 có nên cưới hỏi không?
Không khuyến khích, trực Thu không thuận lợi cho hôn lễ.
Ngày 17/3/1950 là ngày Hoàng Đạo hay Hắc Đạo?
Ngày này mang sao Huyền Vũ Hắc Đạo, thuộc Hắc Đạo nên cần cẩn trọng, ưu tiên chọn giờ Hoàng Đạo trong ngày để hóa giải.
Ngày 17/3/1950 có nên động thổ, xây dựng không?
Không nên, trực Thu không hợp với động thổ, xây dựng trong ngày này.
Ngày 17/3/1950 có nên xuất hành, đi xa không?
Không nên, trực Thu không thuận cho xuất hành trong ngày này. Nên chọn xuất hành theo hướng Hỷ Thần Tây Nam hoặc Tài Thần Bắc, tránh hướng Tây.