Ngày 17 tháng 2 năm 2045 tốt hay xấu?
Thông tin cơ bản ngày 17/2/2045
| Thời gian | Giờ | Loại | Đánh giá |
|---|---|---|---|
| 23:00-00:59 | Tý | Hoàng Đạo | ★★★★★ |
| 01:00-02:59 | Sửu | Hoàng Đạo | ★★★★★ |
| 03:00-04:59 | Dần | Hắc Đạo | ★★★★★ |
| 05:00-06:59 | Mão | Hoàng Đạo | ★★★★★ |
| 07:00-08:59 | Thìn | Hắc Đạo | ★★★★★ |
| 09:00-10:59 | Tỵ | Hắc Đạo | ★★★★★ |
| 11:00-12:59 | Ngọ | Hoàng Đạo | ★★★★★ |
| 13:00-14:59 | Mùi | Hắc Đạo | ★★★★★ |
| 15:00-16:59 | Thân | Hoàng Đạo | ★★★★★ |
| 17:00-18:59 | Dậu | Hoàng Đạo | ★★★★★ |
| 19:00-20:59 | Tuất | Hắc Đạo | ★★★★★ |
| 21:00-22:59 | Hợi | Hắc Đạo | ★★★★★ |
Tốc Hỷ hỷ khánh đến, Niềm vui chóng tới liền. Nam phương cầu tài lợi, Hành nhân sắp về miền. Hôn nhân đại cát tường, Bệnh giả khỏi bình yên.
Không nên làm việc trọng đại. Có thể cúng tế, tu sửa nhỏ trong nhà.
Kiện tụng, phẫu thuật, xây cất, xuất hành xa. Sao hung chủ tai ương, bệnh tật, khẩu thiệt.
Ngày trung tính, không có vượng khí đặc biệt nhưng cũng không nhiều sát khí. Phù hợp cho công việc thường ngày, hạn chế việc hệ trọng.
Đăng nhập để lưu và xem sự kiện cá nhân ngay trên lịch.
Thông tin về ngày tốt xấu 17/2/2045
Ngày 17/2/2045 dương lịch tương ứng ngày 1/1 âm lịch, can chi ngày Nhâm Dần, tháng Mậu Dần, năm Ất Sửu, ngũ hành Thủy. Tổng hợp đầy đủ các yếu tố trực, sao, giờ hoàng đạo và hướng xuất hành, đây được xếp vào Ngày bình thường, mang sao Thiên Hình Hắc Đạo.
Trang tra cứu ngày tốt xấu cung cấp đầy đủ thông tin can chi, trực, nhị thập bát tú, lục diệu, ngọc hạp thông thư, giờ hoàng đạo - hắc đạo, hướng xuất hành và tuổi xung khắc trong ngày, giúp bạn dễ dàng lựa chọn thời điểm phù hợp để khởi sự công việc quan trọng.
Giờ Hoàng Đạo, Hắc Đạo và Trực ngày 17/2/2045
Các giờ tốt (Hoàng Đạo) trong ngày: Giờ Tý 23:00-00:59 (Kim Quỹ); Giờ Sửu 01:00-02:59 (Bảo Quang); Giờ Mão 05:00-06:59 (Ngọc Đường); Giờ Ngọ 11:00-12:59 (Tư Mệnh); Giờ Thân 15:00-16:59 (Thanh Long); Giờ Dậu 17:00-18:59 (Minh Đường). Nên ưu tiên các khung giờ này để khởi sự, ký kết hợp đồng, xuất hành hoặc tiến hành việc quan trọng; tránh các giờ Hắc Đạo còn lại trong ngày.
Ngày 17/2/2045 có trực Kiến (Cát): Ngày tốt cho việc khởi sự, khai trương, xuất hành và cúng tế.
Can Chi, Nhị Thập Bát Tú và Lục Diệu
Can Nhâm, Chi Dần, nạp âm Kim Bạch Kim. Sao Nhị Thập Bát Tú Tâm hành Nguyệt – Hung: Kiện tụng, phẫu thuật không nên; cẩn thận sức khỏe. Theo Khổng Minh Lục Diệu, ngày này thuộc sao Tốc Hỷ (Cát) – Niềm vui đến mau, lành mạnh, thích hợp hôn lễ.
Theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày có 7 sao tốt (Thiên Đức Hợp, Nguyệt Không, Vương Nhật, Thiên Thương, Yếu An, Ngũ Hợp, Minh Phệ Đối) và 5 sao xấu (Nguyệt Kiến, Tiểu Thời, Thổ Phủ, Vãng Vong, Thiên Hình) chiếu vào, cần cân nhắc khi chọn việc lớn trong ngày.
Hướng xuất hành và tuổi xung khắc ngày 17/2/2045
Hỷ Thần hướng Đông Nam, Tài Thần hướng Bắc. Tránh xuất hành hướng Bắc. Bành Tổ Bách Kỵ: Ngày Nhâm không nên phá đê tháo nước - khó giữ lại được.; Giờ Dần không nên cúng tế - thần linh không chứng giám.
Tuổi xung khắc với ngày Nhâm Dần: Khỉ, Rắn, Lợn. Người thuộc các tuổi này nên cân nhắc kỹ trước khi tiến hành việc trọng đại trong ngày.
Câu hỏi thường gặp về ngày 17/2/2045
Ngày 17/2/2045 có nên khai trương không?
Có, trực Kiến cho phép khai trương, kết hợp chọn giờ hoàng đạo để tốt nhất.
Ngày 17/2/2045 có nên cưới hỏi không?
Có, trực Kiến tốt cho hôn lễ, cưới hỏi.
Ngày 17/2/2045 là ngày Hoàng Đạo hay Hắc Đạo?
Ngày này mang sao Thiên Hình Hắc Đạo, thuộc Hắc Đạo nên cần cẩn trọng, ưu tiên chọn giờ Hoàng Đạo trong ngày để hóa giải.
Ngày 17/2/2045 có nên động thổ, xây dựng không?
Có, trực Kiến thuận lợi cho động thổ, khởi công xây dựng.
Ngày 17/2/2045 có nên xuất hành, đi xa không?
Có, trực Kiến thuận lợi cho xuất hành, đi xa. Nên chọn xuất hành theo hướng Hỷ Thần Đông Nam hoặc Tài Thần Bắc, tránh hướng Bắc.