Hôm nay Lịch tuần Lịch tháng
Dương lịch 14/5/1961
Âm lịch 30/3/1961
Ngày trong tuần Chủ Nhật
Ngày hoàng đạo / hắc đạo Minh Đường Hoàng Đạo
/ /

Thông tin cơ bản ngày 14/5/1961

Can Chi ngày Đinh Mùi
Can Chi tháng Nhâm Thìn
Can Chi năm Tân Sửu
Trực Bình Hung
Ngũ Hành Hỏa
Giờ Hoàng Đạo & Hắc Đạo
Thời gian Giờ Loại Đánh giá
23:00-00:59 Hắc Đạo
01:00-02:59 Sửu Hắc Đạo
03:00-04:59 Dần Hoàng Đạo
05:00-06:59 Mão Hoàng Đạo
07:00-08:59 Thìn Hắc Đạo
09:00-10:59 Tỵ Hoàng Đạo
11:00-12:59 Ngọ Hắc Đạo
13:00-14:59 Mùi Hắc Đạo
15:00-16:59 Thân Hoàng Đạo
17:00-18:59 Dậu Hắc Đạo
19:00-20:59 Tuất Hoàng Đạo
21:00-22:59 Hợi Hoàng Đạo
Tuổi hợp
Mão Hợi Ngọ
Tuổi xung
Sửu Thìn Tuất
Bành Tổ Bách Kỵ
⚠ Ngày Đinh không nên cắt tóc cạo đầu - đầu dễ sinh bệnh.
⚠ Giờ Mùi không nên uống thuốc - độc khí dễ vào ruột.
Các Ngày Kỵ Không phạm ngày kỵ
Hôm nay không phạm bất kỳ ngày kỵ nào - thuận lợi để khởi sự mọi việc.
Ngũ Hành Can Chi
Thiên Can Đinh Hành Hỏa
Địa Chi Mùi Hành Thổ
Nạp Âm Thiên Hà Thủy Hành Thủy
Ngày Mùi lục hợp với Ngọ, tam hợp với Mão và Hợi thành Mộc cục. Xung Sửu, hình Sửu, hại Tý, phá Tuất.
Thập Nhị Trực Trực Bình
Bình ổn, hòa giải, cân bằng mọi sự
Nên làm
Xuất hành Thăm hỏi Ký kết Giao dịch
Kiêng cữ
Phẫu thuật
Khổng Minh Lục Diệu Xích Khẩu - Hung
Ngày Xích Khẩu (miệng đỏ) thuộc phương Tây — dễ khẩu thiệt, cãi vã, thưa kiện. Nên đề phòng miệng lưỡi, tránh tranh luận. Cầu tài hao tổn, hành nhân gặp trở ngại.
Bài kệ
Xích Khẩu thị Tây phương,
Khẩu thiệt lắm họa ương.
Cãi vã kiện tụng phát,
Hành nhân bị trở đường.
Cầu tài hao tổn lắm,
Bệnh giả thêm tai ương.
Nhị Thập Bát Tú Sao Bích – Kiết Tú
Tên ngày Bích Thủy Du
Hành Thủy
Tướng tinh Con Nhím
Chủ trị Thứ Tư
Nên làm

Xây dựng, cưới hỏi, khai trương đều tốt. Đặc biệt tốt cho tu học, trứ thuật.

Kiêng cữ

Không có kiêng cữ đặc biệt.

Sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư 5   9
Sao tốt (5)
Thủ Nhật
Ngày giữ vững, tốt cho tích lũy, gìn giữ tài sản.
Thiên Vu
Ngày được thầy trời trợ giúp, tốt cho cầu tài, thầy thuốc, nghi lễ.
Phúc Đức
Can ngày hợp Can tháng, phúc đức song toàn. Tốt cho cầu tài, cưới hỏi, khai trương, ký kết.
Ích Hậu
Ngày lợi cho con cái, tốt cho cầu con, hôn nhân, giá thú.
Minh Đường
Hoàng Đạo sáng sủa, cầu tài đắc lợi, khởi sự hanh thông, quan lộc phát triển.
Sao xấu (9)
Nguyệt Yếm
Kỵ giá thú, hôn nhân, việc liên quan vợ chồng.
Địa Hỏa
Kỵ động thổ, đốt nương, việc liên quan lửa.
Cửu Không
Kỵ xuất hành, kinh doanh, cầu tài, khai trương.
Cửu Khảm
Hung tinh hiểm trở, kỵ đi xa, qua sông, lội nước.
Cửu Tiêu
Kỵ gieo trồng, cầu mưa, việc liên quan nước lửa.
Đại Sát
Hung tinh lớn, kỵ mọi việc trọng đại.
Bát Chuyên
Kỵ hôn nhân, dễ đổ vỡ tình cảm, ngoại tình.
Liễu Lệ
Hung tinh hiếm gặp, kỵ việc trọng đại.
Âm Thác
Kỵ hôn nhân nữ giới, dễ trục trặc nhân duyên.
Ngày giờ tốt xuất hành
Hỷ Thần Tây Nam
Tài Thần Nam
Hung Thần Tây
Xích Khẩu Dễ khẩu thiệt, cãi vã, kiện tụng; cẩn lời nói.
Quỷ Lộ Không nên xuất hành, dễ gặp tai họa, thị phi; nếu bắt buộc cần đặc biệt cẩn thận.
Khung giờ Sao Ý nghĩa
23h-01h và 11h-13h Đại An Mọi việc đều tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành bình yên.
01h-03h và 13h-15h Tốc Hỷ Vui sắp tới, cầu tài đi hướng Nam. Đi việc gặp quan nhiều may mắn, người đi có tin về.
03h-05h và 15h-17h Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt. Kiện tụng nên hoãn. Việc làm chậm nhưng chắc chắn.
05h-07h và 17h-19h Xích Khẩu Hay cãi cọ, gây chuyện. Người ra đi nên hoãn lại. Nếu bắt buộc đi nên giữ miệng, tránh tranh luận.
07h-09h và 19h-21h Tiểu Các Rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
09h-11h và 21h-23h Tuyệt Lộ Cầu tài không có lợi, hay bị trái ý, ra đi hay gặp nạn. Việc quan trọng nên hoãn lại.
Kết luận ngày 14/5/1961
Ngày tốt

Các yếu tố phong thủy nghiêng về tốt lành. Thích hợp để thực hiện các công việc quan trọng, đặc biệt nếu chọn thêm đúng giờ Hoàng Đạo.

Việc nên làm
Xuất hành Thăm hỏi Ký kết Giao dịch
Việc không nên làm
Phẫu thuật
Chọn giờ Tỵ (09:00-10:59) hoặc Tuất (19:00-20:59) để khởi sự.
Xuất hành hướng Tây Nam (Hỷ Thần) hoặc Nam (Tài Thần). Tránh Tây.
Sự kiện của bạn

Đăng nhập để lưu và xem sự kiện cá nhân ngay trên lịch.

✦ ✧ ✦

Thông tin về ngày tốt xấu 14/5/1961

Ngày 14/5/1961 dương lịch tương ứng ngày 30/3 âm lịch, can chi ngày Đinh Mùi, tháng Nhâm Thìn, năm Tân Sửu, ngũ hành Hỏa. Tổng hợp đầy đủ các yếu tố trực, sao, giờ hoàng đạo và hướng xuất hành, đây được xếp vào Ngày tốt, mang sao Minh Đường Hoàng Đạo.

Trang tra cứu ngày tốt xấu cung cấp đầy đủ thông tin can chi, trực, nhị thập bát tú, lục diệu, ngọc hạp thông thư, giờ hoàng đạo - hắc đạo, hướng xuất hành và tuổi xung khắc trong ngày, giúp bạn dễ dàng lựa chọn thời điểm phù hợp để khởi sự công việc quan trọng.

Giờ Hoàng Đạo, Hắc Đạo và Trực ngày 14/5/1961

Các giờ tốt (Hoàng Đạo) trong ngày: Giờ Dần 03:00-04:59 (Kim Quỹ); Giờ Mão 05:00-06:59 (Bảo Quang); Giờ Tỵ 09:00-10:59 (Ngọc Đường); Giờ Thân 15:00-16:59 (Tư Mệnh); Giờ Tuất 19:00-20:59 (Thanh Long); Giờ Hợi 21:00-22:59 (Minh Đường). Nên ưu tiên các khung giờ này để khởi sự, ký kết hợp đồng, xuất hành hoặc tiến hành việc quan trọng; tránh các giờ Hắc Đạo còn lại trong ngày.

Ngày 14/5/1961 có trực Bình (Hung): Ngày bình thường, thích hợp xuất hành, giao dịch nhỏ.

Can Chi, Nhị Thập Bát Tú và Lục Diệu

Can Đinh, Chi Mùi, nạp âm Thiên Hà Thủy. Sao Nhị Thập Bát Tú Bích hành Thủy – Kiết: Xây dựng, cưới hỏi, khai trương đều tốt. Theo Khổng Minh Lục Diệu, ngày này thuộc sao Xích Khẩu (Hung) – Dễ khẩu thiệt, cãi vã, kiện tụng; cẩn lời nói.

Theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày có 5 sao tốt (Thủ Nhật, Thiên Vu, Phúc Đức, Ích Hậu, Minh Đường) và 9 sao xấu (Nguyệt Yếm, Địa Hỏa, Cửu Không, Cửu Khảm, Cửu Tiêu, Đại Sát, Bát Chuyên, Liễu Lệ, Âm Thác) chiếu vào, cần cân nhắc khi chọn việc lớn trong ngày.

Hướng xuất hành và tuổi xung khắc ngày 14/5/1961

Hỷ Thần hướng Tây Nam, Tài Thần hướng Nam. Tránh xuất hành hướng Tây. Bành Tổ Bách Kỵ: Ngày Đinh không nên cắt tóc cạo đầu - đầu dễ sinh bệnh.; Giờ Mùi không nên uống thuốc - độc khí dễ vào ruột.

Tuổi xung khắc với ngày Đinh Mùi: Trâu, Rồng, Chó. Người thuộc các tuổi này nên cân nhắc kỹ trước khi tiến hành việc trọng đại trong ngày.

Câu hỏi thường gặp về ngày 14/5/1961

Ngày 14/5/1961 có nên khai trương không?

Không nên, trực Bình không thuận cho khai trương.

Ngày 14/5/1961 có nên cưới hỏi không?

Không khuyến khích, trực Bình không thuận lợi cho hôn lễ.

Ngày 14/5/1961 là ngày Hoàng Đạo hay Hắc Đạo?

Ngày này mang sao Minh Đường Hoàng Đạo, thuộc Hoàng Đạo nên thuận lợi cho hầu hết công việc, đặc biệt nếu chọn đúng giờ tốt.

Ngày 14/5/1961 có nên động thổ, xây dựng không?

Không nên, trực Bình không hợp với động thổ, xây dựng trong ngày này.

Ngày 14/5/1961 có nên xuất hành, đi xa không?

Có, trực Bình thuận lợi cho xuất hành, đi xa. Nên chọn xuất hành theo hướng Hỷ Thần Tây Nam hoặc Tài Thần Nam, tránh hướng Tây.