Hôm nay Lịch tuần Lịch tháng
Dương lịch 14/5/1958
Âm lịch 26/3/1958
Ngày trong tuần Thứ Tư
Ngày hoàng đạo / hắc đạo Huyền Vũ Hắc Đạo
/ /

Thông tin cơ bản ngày 14/5/1958

Can Chi ngày Tân Mão
Can Chi tháng Bính Thìn
Can Chi năm Mậu Tuất
Trực Bế Hung
Ngũ Hành Kim
Giờ Hoàng Đạo & Hắc Đạo
Thời gian Giờ Loại Đánh giá
23:00-00:59 Hắc Đạo
01:00-02:59 Sửu Hoàng Đạo
03:00-04:59 Dần Hắc Đạo
05:00-06:59 Mão Hắc Đạo
07:00-08:59 Thìn Hoàng Đạo
09:00-10:59 Tỵ Hắc Đạo
11:00-12:59 Ngọ Hoàng Đạo
13:00-14:59 Mùi Hoàng Đạo
15:00-16:59 Thân Hắc Đạo
17:00-18:59 Dậu Hắc Đạo
19:00-20:59 Tuất Hoàng Đạo
21:00-22:59 Hợi Hoàng Đạo
Tuổi hợp
Mùi Hợi Tuất
Tuổi xung
Ngọ Dậu
Bành Tổ Bách Kỵ
⚠ Ngày Tân không nên ủ tương dưa - chủ nhân không dùng được.
⚠ Giờ Mão không nên đào giếng - nước giếng không trong lành.
Các Ngày Kỵ Không phạm ngày kỵ
Hôm nay không phạm bất kỳ ngày kỵ nào - thuận lợi để khởi sự mọi việc.
Ngũ Hành Can Chi
Thiên Can Tân Hành Kim
Địa Chi Mão Hành Mộc
Nạp Âm Tùng Bách Mộc Hành Mộc
Ngày Mão lục hợp với Tuất, tam hợp với Hợi và Mùi thành Mộc cục. Xung Dậu, hình Tý, hại Thìn, phá Ngọ.
Thập Nhị Trực Trực Bế
Đóng kín, tích lũy, lưu trữ bảo quản
Nên làm
An táng Chứa trữ Tích lũy
Kiêng cữ
Khai trương Xuất hành Cưới hỏi Ký kết
Khổng Minh Lục Diệu Không Vong - Hung
Ngày Không Vong (trống rỗng) — vạn sự đều không thành. Cầu tài thất bại, hành nhân chưa về, thất vật khó tìm, bệnh tật nguy hiểm. Nên nghỉ ngơi, không khởi sự việc gì.
Bài kệ
Không Vong vạn sự không,
Cầu gì cũng hư không.
Hành nhân chưa về nhà,
Thất vật mất tây đông.
Bệnh giả nguy nan lắm,
Nhất thiết nghỉ an phòng.
Nhị Thập Bát Tú Sao Nữ – Hung Tú
Tên ngày Nữ Thổ Bức
Hành Thổ
Tướng tinh Con Dơi
Chủ trị Thứ Bảy
Nên làm

Không nên làm gì quan trọng. Đặc biệt bất lợi cho phụ nữ.

Kiêng cữ

Phụ nữ không nên xuất hành, kiện tụng. Tránh mọi đại sự, hao tài tổn lực.

Sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư 8   3
Sao tốt (8)
Thiên Đức
Trời ban đức lành, ngày đại cát hiếm có, hóa giải mọi hung sát. Rất tốt cho xây dựng, cưới hỏi, xuất hành xa.
Mẫu Thương
Hành ngày sinh vượng cho mùa. Tốt cho nuôi dưỡng, chăn nuôi, gieo trồng, xây nhà ở.
Âm Đức
Ngày âm đức, tốt cho làm việc thiện, cúng bái, mọi việc.
Thời Âm
Ngày âm khí điều hòa, tốt cho việc nội trợ, riêng tư.
Sinh Khí
Ngày sinh khí vượng. Tốt cho làm nhà, sửa nhà, động thổ, gieo trồng.
Phổ Hộ
Ngày được phổ độ che chở. Tốt cho mọi việc, làm phúc, giá thú, xuất hành.
Ngũ Hợp
Ngày hòa hợp ngũ hành, tốt cho giao kết, ký hợp đồng, hợp tác.
Minh Phệ Đối
Ngày tốt cho an táng, hạ huyệt.
Sao xấu (3)
Tai Sát
Sát khí tai ương, kỵ xuất hành, khởi sự, dễ gặp tai nạn.
Thiên Hỏa
Lửa trời, kỵ việc lợp nhà, làm bếp, liên quan hỏa hoạn.
Huyền Vũ
Hắc Đạo hao tán tiền bạc, kỵ giao dịch tài chính, xuất hành và đầu tư.
Ngày giờ tốt xuất hành
Hỷ Thần Tây Nam
Tài Thần Bắc
Hung Thần Tây
Không Vong Trống rỗng, việc gì cũng thất bại; nên nghỉ ngơi.
Địa Hộ Xuất hành buôn bán, kinh doanh thuận lợi, gặp nhiều may mắn về tài lộc.
Khung giờ Sao Ý nghĩa
23h-01h và 11h-13h Tiểu Các Rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
01h-03h và 13h-15h Tuyệt Lộ Cầu tài không có lợi, hay bị trái ý, ra đi hay gặp nạn. Việc quan trọng nên hoãn lại.
03h-05h và 15h-17h Đại An Mọi việc đều tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành bình yên.
05h-07h và 17h-19h Tốc Hỷ Vui sắp tới, cầu tài đi hướng Nam. Đi việc gặp quan nhiều may mắn, người đi có tin về.
07h-09h và 19h-21h Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt. Kiện tụng nên hoãn. Việc làm chậm nhưng chắc chắn.
09h-11h và 21h-23h Xích Khẩu Hay cãi cọ, gây chuyện. Người ra đi nên hoãn lại. Nếu bắt buộc đi nên giữ miệng, tránh tranh luận.
Kết luận ngày 14/5/1958
Ngày rất xấu

Ngày tập trung nhiều sát khí. Tốt nhất là tránh mọi việc lớn - cưới hỏi, khai trương, ký kết, xây dựng đều không nên thực hiện hôm nay.

Việc nên làm
An táng Chứa trữ Tích lũy
Việc không nên làm
Khai trương Xuất hành Cưới hỏi Ký kết
Chọn giờ Sửu (01:00-02:59) hoặc Ngọ (11:00-12:59) để khởi sự.
Xuất hành hướng Tây Nam (Hỷ Thần) hoặc Bắc (Tài Thần). Tránh Tây.
Sự kiện của bạn

Đăng nhập để lưu và xem sự kiện cá nhân ngay trên lịch.

✦ ✧ ✦

Thông tin về ngày tốt xấu 14/5/1958

Ngày 14/5/1958 dương lịch tương ứng ngày 26/3 âm lịch, can chi ngày Tân Mão, tháng Bính Thìn, năm Mậu Tuất, ngũ hành Kim. Tổng hợp đầy đủ các yếu tố trực, sao, giờ hoàng đạo và hướng xuất hành, đây được xếp vào Ngày rất xấu, mang sao Huyền Vũ Hắc Đạo.

Trang tra cứu ngày tốt xấu cung cấp đầy đủ thông tin can chi, trực, nhị thập bát tú, lục diệu, ngọc hạp thông thư, giờ hoàng đạo - hắc đạo, hướng xuất hành và tuổi xung khắc trong ngày, giúp bạn dễ dàng lựa chọn thời điểm phù hợp để khởi sự công việc quan trọng.

Giờ Hoàng Đạo, Hắc Đạo và Trực ngày 14/5/1958

Các giờ tốt (Hoàng Đạo) trong ngày: Giờ Sửu 01:00-02:59 (Ngọc Đường); Giờ Thìn 07:00-08:59 (Tư Mệnh); Giờ Ngọ 11:00-12:59 (Thanh Long); Giờ Mùi 13:00-14:59 (Minh Đường); Giờ Tuất 19:00-20:59 (Kim Quỹ); Giờ Hợi 21:00-22:59 (Bảo Quang). Nên ưu tiên các khung giờ này để khởi sự, ký kết hợp đồng, xuất hành hoặc tiến hành việc quan trọng; tránh các giờ Hắc Đạo còn lại trong ngày.

Ngày 14/5/1958 có trực Bế (Hung): Ngày xấu cho khởi sự. Thích hợp an táng, tích lũy.

Can Chi, Nhị Thập Bát Tú và Lục Diệu

Can Tân, Chi Mão, nạp âm Tùng Bách Mộc. Sao Nhị Thập Bát Tú Nữ hành Thổ – Hung: Phụ nữ không nên xuất hành; tránh kiện tụng. Theo Khổng Minh Lục Diệu, ngày này thuộc sao Không Vong (Hung) – Trống rỗng, việc gì cũng thất bại; nên nghỉ ngơi.

Theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày có 8 sao tốt (Thiên Đức, Mẫu Thương, Âm Đức, Thời Âm, Sinh Khí, Phổ Hộ, Ngũ Hợp, Minh Phệ Đối) và 3 sao xấu (Tai Sát, Thiên Hỏa, Huyền Vũ) chiếu vào, cần cân nhắc khi chọn việc lớn trong ngày.

Hướng xuất hành và tuổi xung khắc ngày 14/5/1958

Hỷ Thần hướng Tây Nam, Tài Thần hướng Bắc. Tránh xuất hành hướng Tây. Bành Tổ Bách Kỵ: Ngày Tân không nên ủ tương dưa - chủ nhân không dùng được.; Giờ Mão không nên đào giếng - nước giếng không trong lành.

Tuổi xung khắc với ngày Tân Mão: Chuột, Ngựa, Gà. Người thuộc các tuổi này nên cân nhắc kỹ trước khi tiến hành việc trọng đại trong ngày.

Câu hỏi thường gặp về ngày 14/5/1958

Ngày 14/5/1958 có nên khai trương không?

Không nên, trực Bế không thuận cho khai trương.

Ngày 14/5/1958 có nên cưới hỏi không?

Không khuyến khích, trực Bế không thuận lợi cho hôn lễ.

Ngày 14/5/1958 là ngày Hoàng Đạo hay Hắc Đạo?

Ngày này mang sao Huyền Vũ Hắc Đạo, thuộc Hắc Đạo nên cần cẩn trọng, ưu tiên chọn giờ Hoàng Đạo trong ngày để hóa giải.

Ngày 14/5/1958 có nên động thổ, xây dựng không?

Không nên, trực Bế không hợp với động thổ, xây dựng trong ngày này.

Ngày 14/5/1958 có nên xuất hành, đi xa không?

Không nên, trực Bế không thuận cho xuất hành trong ngày này. Nên chọn xuất hành theo hướng Hỷ Thần Tây Nam hoặc Tài Thần Bắc, tránh hướng Tây.