Ngày 14 tháng 10 năm 2028 tốt hay xấu?
Thông tin cơ bản ngày 14/10/2028
| Thời gian | Giờ | Loại | Đánh giá |
|---|---|---|---|
| 23:00-00:59 | Tý | Hoàng Đạo | ★★★★★ |
| 01:00-02:59 | Sửu | Hoàng Đạo | ★★★★★ |
| 03:00-04:59 | Dần | Hắc Đạo | ★★★★★ |
| 05:00-06:59 | Mão | Hoàng Đạo | ★★★★★ |
| 07:00-08:59 | Thìn | Hắc Đạo | ★★★★★ |
| 09:00-10:59 | Tỵ | Hắc Đạo | ★★★★★ |
| 11:00-12:59 | Ngọ | Hoàng Đạo | ★★★★★ |
| 13:00-14:59 | Mùi | Hắc Đạo | ★★★★★ |
| 15:00-16:59 | Thân | Hoàng Đạo | ★★★★★ |
| 17:00-18:59 | Dậu | Hoàng Đạo | ★★★★★ |
| 19:00-20:59 | Tuất | Hắc Đạo | ★★★★★ |
| 21:00-22:59 | Hợi | Hắc Đạo | ★★★★★ |
Tiểu Cát mang lành nhỏ, Cầu tài ít nhiều có. Hành nhân sớm muộn đến, Bệnh giả sức hồi phục. Giao dịch nhẹ hanh thông, Vui vẻ đón ngày mới.
Không nên làm gì trọng đại.
Cưới gả, khai trương, xây cất. Sao hung, không lành cho mọi đại sự.
Các yếu tố phong thủy nghiêng về tốt lành. Thích hợp để thực hiện các công việc quan trọng, đặc biệt nếu chọn thêm đúng giờ Hoàng Đạo.
Thông tin về ngày tốt xấu 14/10/2028
Ngày 14/10/2028 dương lịch tương ứng ngày 26/8 âm lịch, can chi ngày Nhâm Thân, tháng Tân Dậu, năm Mậu Thân, ngũ hành Thủy. Tổng hợp đầy đủ các yếu tố trực, sao, giờ hoàng đạo và hướng xuất hành, đây được xếp vào Ngày tốt, mang sao Kim Quỹ Hoàng Đạo.
Trang tra cứu ngày tốt xấu cung cấp đầy đủ thông tin can chi, trực, nhị thập bát tú, lục diệu, ngọc hạp thông thư, giờ hoàng đạo - hắc đạo, hướng xuất hành và tuổi xung khắc trong ngày, giúp bạn dễ dàng lựa chọn thời điểm phù hợp để khởi sự công việc quan trọng.
Giờ Hoàng Đạo, Hắc Đạo và Trực ngày 14/10/2028
Các giờ tốt (Hoàng Đạo) trong ngày: Giờ Tý 23:00-00:59 (Kim Quỹ); Giờ Sửu 01:00-02:59 (Bảo Quang); Giờ Mão 05:00-06:59 (Ngọc Đường); Giờ Ngọ 11:00-12:59 (Tư Mệnh); Giờ Thân 15:00-16:59 (Thanh Long); Giờ Dậu 17:00-18:59 (Minh Đường). Nên ưu tiên các khung giờ này để khởi sự, ký kết hợp đồng, xuất hành hoặc tiến hành việc quan trọng; tránh các giờ Hắc Đạo còn lại trong ngày.
Ngày 14/10/2028 có trực Bế (Hung): Ngày xấu cho khởi sự. Thích hợp an táng, tích lũy.
Can Chi, Nhị Thập Bát Tú và Lục Diệu
Can Nhâm, Chi Thân, nạp âm Kiếm Phong Kim. Sao Nhị Thập Bát Tú Dực hành Hỏa – Hung: Cưới gả, khai trương không tốt. Theo Khổng Minh Lục Diệu, ngày này thuộc sao Tiểu Cát (Cát) – Chút may mắn, thích hợp việc nhỏ, giao dịch nhẹ.
Theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày có 12 sao tốt (Nguyệt Không, Tứ Tướng, Vương Nhật, Dịch Mã, Thiên Hậu, Thời Dương, Sinh Khí, Lục Nghi, Kim Đường, Trừ Thần, Kim Quỹ, Minh Phệ) và 3 sao xấu (Yếm Đối, Chiêu Diêu, Ngũ Ly) chiếu vào, cần cân nhắc khi chọn việc lớn trong ngày.
Hướng xuất hành và tuổi xung khắc ngày 14/10/2028
Hỷ Thần hướng Đông Nam, Tài Thần hướng Bắc. Tránh xuất hành hướng Nam. Bành Tổ Bách Kỵ: Ngày Nhâm không nên phá đê tháo nước - khó giữ lại được.; Giờ Thân không nên di chuyển giường - quỷ quái dễ vào nhà.
Tuổi xung khắc với ngày Nhâm Thân: Hổ, Rắn, Lợn. Người thuộc các tuổi này nên cân nhắc kỹ trước khi tiến hành việc trọng đại trong ngày.
Câu hỏi thường gặp về ngày 14/10/2028
Ngày 14/10/2028 có nên khai trương không?
Không nên, trực Bế không thuận cho khai trương.
Ngày 14/10/2028 có nên cưới hỏi không?
Không khuyến khích, trực Bế không thuận lợi cho hôn lễ.
Ngày 14/10/2028 là ngày Hoàng Đạo hay Hắc Đạo?
Ngày này mang sao Kim Quỹ Hoàng Đạo, thuộc Hoàng Đạo nên thuận lợi cho hầu hết công việc, đặc biệt nếu chọn đúng giờ tốt.
Ngày 14/10/2028 có nên động thổ, xây dựng không?
Không nên, trực Bế không hợp với động thổ, xây dựng trong ngày này.
Ngày 14/10/2028 có nên xuất hành, đi xa không?
Không nên, trực Bế không thuận cho xuất hành trong ngày này. Nên chọn xuất hành theo hướng Hỷ Thần Đông Nam hoặc Tài Thần Bắc, tránh hướng Nam.