Ngày 13 tháng 9 năm 2084 tốt hay xấu?
Thông tin cơ bản ngày 13/9/2084
| Thời gian | Giờ | Loại | Đánh giá |
|---|---|---|---|
| 23:00-00:59 | Tý | Hắc Đạo | ★★★★★ |
| 01:00-02:59 | Sửu | Hắc Đạo | ★★★★★ |
| 03:00-04:59 | Dần | Hoàng Đạo | ★★★★★ |
| 05:00-06:59 | Mão | Hoàng Đạo | ★★★★★ |
| 07:00-08:59 | Thìn | Hắc Đạo | ★★★★★ |
| 09:00-10:59 | Tỵ | Hoàng Đạo | ★★★★★ |
| 11:00-12:59 | Ngọ | Hắc Đạo | ★★★★★ |
| 13:00-14:59 | Mùi | Hắc Đạo | ★★★★★ |
| 15:00-16:59 | Thân | Hoàng Đạo | ★★★★★ |
| 17:00-18:59 | Dậu | Hắc Đạo | ★★★★★ |
| 19:00-20:59 | Tuất | Hoàng Đạo | ★★★★★ |
| 21:00-22:59 | Hợi | Hoàng Đạo | ★★★★★ |
"Mùng năm, mười bốn, hai ba – Đi chơi còn thiệt, nữa là đi buôn." Ngày kỵ trong tháng, hạn chế mọi việc trọng đại.
Tiểu Cát mang lành nhỏ, Cầu tài ít nhiều có. Hành nhân sớm muộn đến, Bệnh giả sức hồi phục. Giao dịch nhẹ hanh thông, Vui vẻ đón ngày mới.
Không nên làm gì quan trọng. Đặc biệt bất lợi cho phụ nữ.
Phụ nữ không nên xuất hành, kiện tụng. Tránh mọi đại sự, hao tài tổn lực.
Hội tụ nhiều yếu tố cát lành hiếm có. Đây là ngày lý tưởng để khởi sự những việc quan trọng - cưới hỏi, khai trương, ký kết, xây dựng đều đại thuận lợi.
Đăng nhập để lưu và xem sự kiện cá nhân ngay trên lịch.
Thông tin về ngày tốt xấu 13/9/2084
Ngày 13/9/2084 dương lịch tương ứng ngày 14/8 âm lịch, can chi ngày Ất Mùi, tháng Quý Dậu, năm Giáp Thìn, ngũ hành Mộc. Tổng hợp đầy đủ các yếu tố trực, sao, giờ hoàng đạo và hướng xuất hành, đây được xếp vào Ngày rất tốt, mang sao Thiên Đức Hoàng Đạo.
Trang tra cứu ngày tốt xấu cung cấp đầy đủ thông tin can chi, trực, nhị thập bát tú, lục diệu, ngọc hạp thông thư, giờ hoàng đạo - hắc đạo, hướng xuất hành và tuổi xung khắc trong ngày, giúp bạn dễ dàng lựa chọn thời điểm phù hợp để khởi sự công việc quan trọng.
Giờ Hoàng Đạo, Hắc Đạo và Trực ngày 13/9/2084
Các giờ tốt (Hoàng Đạo) trong ngày: Giờ Dần 03:00-04:59 (Kim Quỹ); Giờ Mão 05:00-06:59 (Bảo Quang); Giờ Tỵ 09:00-10:59 (Ngọc Đường); Giờ Thân 15:00-16:59 (Tư Mệnh); Giờ Tuất 19:00-20:59 (Thanh Long); Giờ Hợi 21:00-22:59 (Minh Đường). Nên ưu tiên các khung giờ này để khởi sự, ký kết hợp đồng, xuất hành hoặc tiến hành việc quan trọng; tránh các giờ Hắc Đạo còn lại trong ngày.
Ngày 13/9/2084 có trực Khai (Cát): Tốt cho khởi công, đào giếng, khai khẩn, nhập học.
Can Chi, Nhị Thập Bát Tú và Lục Diệu
Can Ất, Chi Mùi, nạp âm Sa Trung Kim. Sao Nhị Thập Bát Tú Nữ hành Thổ – Hung: Phụ nữ không nên xuất hành; tránh kiện tụng. Theo Khổng Minh Lục Diệu, ngày này thuộc sao Tiểu Cát (Cát) – Chút may mắn, thích hợp việc nhỏ, giao dịch nhẹ.
Theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày có 7 sao tốt (Nguyệt Đức Hợp, Mẫu Thương, Dương Đức, Thời Dương, Sinh Khí, Thiên Thương, Bảo Quang) và 3 sao xấu (Ngũ Hư, Cửu Không, Thổ Phù) chiếu vào, cần cân nhắc khi chọn việc lớn trong ngày.
Lưu ý, ngày này thuộc các ngày kỵ: Nguyệt Kỵ. "Mùng năm, mười bốn, hai ba – Đi chơi còn thiệt, nữa là đi buôn." Ngày kỵ trong tháng, hạn chế mọi việc trọng đại.
Hướng xuất hành và tuổi xung khắc ngày 13/9/2084
Hỷ Thần hướng Đông Nam, Tài Thần hướng Đông. Tránh xuất hành hướng Tây. Bành Tổ Bách Kỵ: Ngày Ất không nên trồng cây - cây không phát triển được.; Giờ Mùi không nên uống thuốc - độc khí dễ vào ruột.
Tuổi xung khắc với ngày Ất Mùi: Trâu, Rồng, Chó. Người thuộc các tuổi này nên cân nhắc kỹ trước khi tiến hành việc trọng đại trong ngày.
Câu hỏi thường gặp về ngày 13/9/2084
Ngày 13/9/2084 có nên khai trương không?
Không nên, trực Khai không thuận cho khai trương.
Ngày 13/9/2084 có nên cưới hỏi không?
Không khuyến khích, trực Khai không thuận lợi cho hôn lễ.
Ngày 13/9/2084 là ngày Hoàng Đạo hay Hắc Đạo?
Ngày này mang sao Thiên Đức Hoàng Đạo, thuộc Hoàng Đạo nên thuận lợi cho hầu hết công việc, đặc biệt nếu chọn đúng giờ tốt.
Ngày 13/9/2084 có nên động thổ, xây dựng không?
Không nên, trực Khai không hợp với động thổ, xây dựng trong ngày này.
Ngày 13/9/2084 có nên xuất hành, đi xa không?
Có, trực Khai thuận lợi cho xuất hành, đi xa. Nên chọn xuất hành theo hướng Hỷ Thần Đông Nam hoặc Tài Thần Đông, tránh hướng Tây.