Ngày 13 tháng 11 năm 2093 tốt hay xấu?
Thông tin cơ bản ngày 13/11/2093
| Thời gian | Giờ | Loại | Đánh giá |
|---|---|---|---|
| 23:00-00:59 | Tý | Hắc Đạo | ★★★★★ |
| 01:00-02:59 | Sửu | Hắc Đạo | ★★★★★ |
| 03:00-04:59 | Dần | Hoàng Đạo | ★★★★★ |
| 05:00-06:59 | Mão | Hoàng Đạo | ★★★★★ |
| 07:00-08:59 | Thìn | Hắc Đạo | ★★★★★ |
| 09:00-10:59 | Tỵ | Hoàng Đạo | ★★★★★ |
| 11:00-12:59 | Ngọ | Hắc Đạo | ★★★★★ |
| 13:00-14:59 | Mùi | Hắc Đạo | ★★★★★ |
| 15:00-16:59 | Thân | Hoàng Đạo | ★★★★★ |
| 17:00-18:59 | Dậu | Hắc Đạo | ★★★★★ |
| 19:00-20:59 | Tuất | Hoàng Đạo | ★★★★★ |
| 21:00-22:59 | Hợi | Hoàng Đạo | ★★★★★ |
Là ngày xấu, trăm sự đều không nên làm. Đặc biệt rất xấu cho: động thổ, tôn tạo tu sửa, khởi công, cất nóc, xây mộ phần, an táng.
Ngày trăm sự đều kỵ, không nên tiến hành bất kỳ việc gì quan trọng: khai trương, cưới hỏi, xuất hành, động thổ, an táng.
Tiểu Cát mang lành nhỏ, Cầu tài ít nhiều có. Hành nhân sớm muộn đến, Bệnh giả sức hồi phục. Giao dịch nhẹ hanh thông, Vui vẻ đón ngày mới.
Khai trương, cưới hỏi, xuất hành đều tốt. Đặc biệt thuận cho cầu tài, khai thông vận khí.
Không có kiêng cữ đặc biệt.
Các yếu tố phong thủy nghiêng về tốt lành. Thích hợp để thực hiện các công việc quan trọng, đặc biệt nếu chọn thêm đúng giờ Hoàng Đạo.
Đăng nhập để lưu và xem sự kiện cá nhân ngay trên lịch.
Thông tin về ngày tốt xấu 13/11/2093
Ngày 13/11/2093 dương lịch tương ứng ngày 25/9 âm lịch, can chi ngày Quý Mùi, tháng Nhâm Tuất, năm Quý Sửu, ngũ hành Thủy. Tổng hợp đầy đủ các yếu tố trực, sao, giờ hoàng đạo và hướng xuất hành, đây được xếp vào Ngày tốt, mang sao Minh Đường Hoàng Đạo.
Trang tra cứu ngày tốt xấu cung cấp đầy đủ thông tin can chi, trực, nhị thập bát tú, lục diệu, ngọc hạp thông thư, giờ hoàng đạo - hắc đạo, hướng xuất hành và tuổi xung khắc trong ngày, giúp bạn dễ dàng lựa chọn thời điểm phù hợp để khởi sự công việc quan trọng.
Giờ Hoàng Đạo, Hắc Đạo và Trực ngày 13/11/2093
Các giờ tốt (Hoàng Đạo) trong ngày: Giờ Dần 03:00-04:59 (Kim Quỹ); Giờ Mão 05:00-06:59 (Bảo Quang); Giờ Tỵ 09:00-10:59 (Ngọc Đường); Giờ Thân 15:00-16:59 (Tư Mệnh); Giờ Tuất 19:00-20:59 (Thanh Long); Giờ Hợi 21:00-22:59 (Minh Đường). Nên ưu tiên các khung giờ này để khởi sự, ký kết hợp đồng, xuất hành hoặc tiến hành việc quan trọng; tránh các giờ Hắc Đạo còn lại trong ngày.
Ngày 13/11/2093 có trực Thu (Hung): Thích hợp xây sửa, thu hoạch. Không nên khai trương mới.
Can Chi, Nhị Thập Bát Tú và Lục Diệu
Can Quý, Chi Mùi, nạp âm Dương Liễu Mộc. Sao Nhị Thập Bát Tú Trương hành Nguyệt – Kiết: Khai trương, cưới hỏi, xuất hành đều tốt. Theo Khổng Minh Lục Diệu, ngày này thuộc sao Tiểu Cát (Cát) – Chút may mắn, thích hợp việc nhỏ, giao dịch nhẹ.
Theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày có 8 sao tốt (Thiên Ân, Tam Hợp, Lâm Nhật, Thiên Hỷ, Thiên Y, Lục Nghi, Phúc Sinh, Minh Đường) và 5 sao xấu (Yếm Đối, Chiêu Diêu, Tứ Kích, Vãng Vong, Xúc Thủy Long) chiếu vào, cần cân nhắc khi chọn việc lớn trong ngày.
Lưu ý, ngày này thuộc các ngày kỵ: Dương Công Kỵ, Thụ Tử. Là ngày xấu, trăm sự đều không nên làm. Đặc biệt rất xấu cho: động thổ, tôn tạo tu sửa, khởi công, cất nóc, xây mộ phần, an táng.
Hướng xuất hành và tuổi xung khắc ngày 13/11/2093
Hỷ Thần hướng Đông Bắc, Tài Thần hướng Đông. Tránh xuất hành hướng Tây. Bành Tổ Bách Kỵ: Ngày Quý không nên kiện tụng - lý yếu dễ thua kiện.; Giờ Mùi không nên uống thuốc - độc khí dễ vào ruột.
Tuổi xung khắc với ngày Quý Mùi: Trâu, Rồng, Chó. Người thuộc các tuổi này nên cân nhắc kỹ trước khi tiến hành việc trọng đại trong ngày.
Câu hỏi thường gặp về ngày 13/11/2093
Ngày 13/11/2093 có nên khai trương không?
Không nên, trực Thu không thuận cho khai trương.
Ngày 13/11/2093 có nên cưới hỏi không?
Không khuyến khích, trực Thu không thuận lợi cho hôn lễ.
Ngày 13/11/2093 là ngày Hoàng Đạo hay Hắc Đạo?
Ngày này mang sao Minh Đường Hoàng Đạo, thuộc Hoàng Đạo nên thuận lợi cho hầu hết công việc, đặc biệt nếu chọn đúng giờ tốt.
Ngày 13/11/2093 có nên động thổ, xây dựng không?
Không nên, trực Thu không hợp với động thổ, xây dựng trong ngày này.
Ngày 13/11/2093 có nên xuất hành, đi xa không?
Không nên, trực Thu không thuận cho xuất hành trong ngày này. Nên chọn xuất hành theo hướng Hỷ Thần Đông Bắc hoặc Tài Thần Đông, tránh hướng Tây.