Hôm nay Lịch tuần Lịch tháng
Dương lịch 12/11/2058
Âm lịch 27/9/2058
Ngày trong tuần Thứ Ba
Ngày hoàng đạo / hắc đạo Thiên Lao Hắc Đạo
/ /

Thông tin cơ bản ngày 12/11/2058

Can Chi ngày Mậu Dần
Can Chi tháng Nhâm Tuất
Can Chi năm Mậu Dần
Trực Định Cát
Ngũ Hành Thổ
Tiết Khí Lập Đông
Giờ Hoàng Đạo & Hắc Đạo
Thời gian Giờ Loại Đánh giá
23:00-00:59 Hoàng Đạo
01:00-02:59 Sửu Hoàng Đạo
03:00-04:59 Dần Hắc Đạo
05:00-06:59 Mão Hoàng Đạo
07:00-08:59 Thìn Hắc Đạo
09:00-10:59 Tỵ Hắc Đạo
11:00-12:59 Ngọ Hoàng Đạo
13:00-14:59 Mùi Hắc Đạo
15:00-16:59 Thân Hoàng Đạo
17:00-18:59 Dậu Hoàng Đạo
19:00-20:59 Tuất Hắc Đạo
21:00-22:59 Hợi Hắc Đạo
Tuổi hợp
Ngọ Tuất Hợi
Tuổi xung
Thân Tỵ Hợi
Bành Tổ Bách Kỵ
⚠ Ngày Mậu không nên ký hợp đồng đất đai - bất lợi cho chủ.
⚠ Giờ Dần không nên cúng tế - thần linh không chứng giám.
Các Ngày Kỵ Phạm 1 ngày kỵ
Tam Nương

Ngày 3, 7, 13, 18, 22, 27 âm lịch. Không nên cưới hỏi, xuất hành, khởi công lớn.

Ngũ Hành Can Chi
Thiên Can Mậu Hành Thổ
Địa Chi Dần Hành Mộc
Nạp Âm Thành Đầu Thổ Hành Thổ
Ngày Dần lục hợp với Hợi, tam hợp với Ngọ và Tuất thành Hỏa cục. Xung Thân, hình Tỵ, hại Tỵ, phá Hợi.
Thập Nhị Trực Trực Định
Ổn định, quyết định, xác định phương hướng
Nên làm
Cúng tế Đính hôn Ký kết Giao dịch Nạp tài Sửa kho San đường
Kiêng cữ
Mở kho Xuất hàng Kiện tụng
Khổng Minh Lục Diệu Đại An - Cát
Ngày Đại An thuộc cung Đông, mọi sự bình an, vạn sự hanh thông. Thích hợp xuất hành, khai trương, cưới hỏi, gặp gỡ, ký kết. Bệnh tật mau khỏi, cầu tài đắc lợi.
Bài kệ
Đại An trú Đông phương,
Bình an phước khang tường.
Hành nhân lập tức đến,
Bệnh tật chóng bình an.
Cầu tài đại hanh thông,
Hôn nhân thành mỹ mãn.
Nhị Thập Bát Tú Sao Ngưu – Hung Tú
Tên ngày Ngưu Kim Ngưu
Hành Kim
Tướng tinh Con Trâu
Chủ trị Thứ Sáu
Nên làm

Ít việc nên làm. Chỉ phù hợp các việc nhỏ trong nhà.

Kiêng cữ

Xuất hành xa, giao dịch lớn, khai trương. Cẩn thận tài chính, dễ mất của cải.

Sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư 6   6
Sao tốt (6)
Thời Đức
Ngày hợp thời đức, tốt cho mọi việc.
Tướng Nhật
Ngày tướng, vượng khí, tốt cho khởi sự, nhậm chức.
Lục Hợp
Chi ngày hợp với Chi tháng. Rất tốt cho hôn nhân, hợp tác, giao kết, ký hợp đồng.
Ngũ Phú
Ngày giàu có, tốt cho kinh doanh, cầu tài lộc, khai trương, tích lũy.
Kim Đường
Hoàng Đạo cát lợi, tốt cho xây dựng, thương mại, tích lũy tài sản.
Ngũ Hợp
Ngày hòa hợp ngũ hành, tốt cho giao kết, ký hợp đồng, hợp tác.
Sao xấu (6)
Hà Khôi
Hung tinh, kỵ khởi công xây nhà cửa, xấu cho mọi việc.
Tử Thần
Kỵ thăm bệnh, an táng, việc hệ trọng liên quan sinh tử.
Du Hoạ
Tai họa lang thang, kỵ xuất hành, cầu y.
Ngũ Hư
Hư hao ngũ phương, kỵ khởi tạo, giá thú, an táng.
Địa Nang
Kỵ động thổ, đào ao, đào giếng, xây dựng dưới đất.
Thiên Lao
Hắc Đạo hình ngục, tránh ký kết, kiện tụng và mọi giao ước quan trọng.
Ngày giờ tốt xuất hành
Hỷ Thần Đông Bắc
Tài Thần Trung
Hung Thần Bắc
Đại An Bình an, không lo lắng, vạn sự hanh thông.
Thiên Môn Xuất hành làm mọi việc đều vừa ý, cầu được ước thấy mọi việc đều thành đạt.
Khung giờ Sao Ý nghĩa
23h-01h và 11h-13h Tuyệt Lộ Cầu tài không có lợi, hay bị trái ý, ra đi hay gặp nạn. Việc quan trọng nên hoãn lại.
01h-03h và 13h-15h Đại An Mọi việc đều tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành bình yên.
03h-05h và 15h-17h Tốc Hỷ Vui sắp tới, cầu tài đi hướng Nam. Đi việc gặp quan nhiều may mắn, người đi có tin về.
05h-07h và 17h-19h Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt. Kiện tụng nên hoãn. Việc làm chậm nhưng chắc chắn.
07h-09h và 19h-21h Xích Khẩu Hay cãi cọ, gây chuyện. Người ra đi nên hoãn lại. Nếu bắt buộc đi nên giữ miệng, tránh tranh luận.
09h-11h và 21h-23h Tiểu Các Rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
Kết luận ngày 12/11/2058
Ngày bình thường

Ngày trung tính, không có vượng khí đặc biệt nhưng cũng không nhiều sát khí. Phù hợp cho công việc thường ngày, hạn chế việc hệ trọng.

Việc nên làm
Cúng tế Đính hôn Ký kết Giao dịch Nạp tài Sửa kho San đường
Việc không nên làm
Mở kho Xuất hàng Kiện tụng Tam Nương
Chọn giờ Mão (05:00-06:59) hoặc Thân (15:00-16:59) để khởi sự.
Xuất hành hướng Đông Bắc (Hỷ Thần) hoặc Trung (Tài Thần). Tránh Bắc.
Sự kiện của bạn

Đăng nhập để lưu và xem sự kiện cá nhân ngay trên lịch.

✦ ✧ ✦

Thông tin về ngày tốt xấu 12/11/2058

Ngày 12/11/2058 dương lịch tương ứng ngày 27/9 âm lịch, can chi ngày Mậu Dần, tháng Nhâm Tuất, năm Mậu Dần, ngũ hành Thổ. Tổng hợp đầy đủ các yếu tố trực, sao, giờ hoàng đạo và hướng xuất hành, đây được xếp vào Ngày bình thường, mang sao Thiên Lao Hắc Đạo.

Trang tra cứu ngày tốt xấu cung cấp đầy đủ thông tin can chi, trực, nhị thập bát tú, lục diệu, ngọc hạp thông thư, giờ hoàng đạo - hắc đạo, hướng xuất hành và tuổi xung khắc trong ngày, giúp bạn dễ dàng lựa chọn thời điểm phù hợp để khởi sự công việc quan trọng.

Giờ Hoàng Đạo, Hắc Đạo và Trực ngày 12/11/2058

Các giờ tốt (Hoàng Đạo) trong ngày: Giờ Tý 23:00-00:59 (Kim Quỹ); Giờ Sửu 01:00-02:59 (Bảo Quang); Giờ Mão 05:00-06:59 (Ngọc Đường); Giờ Ngọ 11:00-12:59 (Tư Mệnh); Giờ Thân 15:00-16:59 (Thanh Long); Giờ Dậu 17:00-18:59 (Minh Đường). Nên ưu tiên các khung giờ này để khởi sự, ký kết hợp đồng, xuất hành hoặc tiến hành việc quan trọng; tránh các giờ Hắc Đạo còn lại trong ngày.

Ngày 12/11/2058 có trực Định (Cát): Tốt cho cúng tế, ký kết, giao dịch. Không nên xuất hàng, mở kho.

Can Chi, Nhị Thập Bát Tú và Lục Diệu

Can Mậu, Chi Dần, nạp âm Thành Đầu Thổ. Sao Nhị Thập Bát Tú Ngưu hành Kim – Hung: Xuất hành, giao dịch không tốt; cẩn thận tài chính. Theo Khổng Minh Lục Diệu, ngày này thuộc sao Đại An (Cát) – Bình an, không lo lắng, vạn sự hanh thông.

Theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày có 6 sao tốt (Thời Đức, Tướng Nhật, Lục Hợp, Ngũ Phú, Kim Đường, Ngũ Hợp) và 6 sao xấu (Hà Khôi, Tử Thần, Du Hoạ, Ngũ Hư, Địa Nang, Thiên Lao) chiếu vào, cần cân nhắc khi chọn việc lớn trong ngày.

Lưu ý, ngày này thuộc các ngày kỵ: Tam Nương. Ngày 3, 7, 13, 18, 22, 27 âm lịch. Không nên cưới hỏi, xuất hành, khởi công lớn.

Hướng xuất hành và tuổi xung khắc ngày 12/11/2058

Hỷ Thần hướng Đông Bắc, Tài Thần hướng Trung. Tránh xuất hành hướng Bắc. Bành Tổ Bách Kỵ: Ngày Mậu không nên ký hợp đồng đất đai - bất lợi cho chủ.; Giờ Dần không nên cúng tế - thần linh không chứng giám.

Tuổi xung khắc với ngày Mậu Dần: Khỉ, Rắn, Lợn. Người thuộc các tuổi này nên cân nhắc kỹ trước khi tiến hành việc trọng đại trong ngày.

Câu hỏi thường gặp về ngày 12/11/2058

Ngày 12/11/2058 có nên khai trương không?

Không nên, trực Định không thuận cho khai trương.

Ngày 12/11/2058 có nên cưới hỏi không?

Không khuyến khích, trực Định không thuận lợi cho hôn lễ.

Ngày 12/11/2058 là ngày Hoàng Đạo hay Hắc Đạo?

Ngày này mang sao Thiên Lao Hắc Đạo, thuộc Hắc Đạo nên cần cẩn trọng, ưu tiên chọn giờ Hoàng Đạo trong ngày để hóa giải.

Ngày 12/11/2058 có nên động thổ, xây dựng không?

Không nên, trực Định không hợp với động thổ, xây dựng trong ngày này.

Ngày 12/11/2058 có nên xuất hành, đi xa không?

Không nên, trực Định không thuận cho xuất hành trong ngày này. Nên chọn xuất hành theo hướng Hỷ Thần Đông Bắc hoặc Tài Thần Trung, tránh hướng Bắc.