Lịch âm Lịch năm Lịch tuần Ngày tốt
Dương lịch 12/10/2038
Âm lịch 14/9/2038
Ngày trong tuần Thứ Ba
Ngày hoàng đạo / hắc đạo Bạch Hổ Hắc Đạo
/ /

Thông tin cơ bản ngày 12/10/2038

Can Chi ngày Nhâm Tuất
Can Chi tháng Nhâm Tuất
Can Chi năm Mậu Ngọ
Trực Kiến Cát
Ngũ Hành Thủy
Tiết Khí Hàn Lộ
Giờ Hoàng Đạo & Hắc Đạo
Thời gian Giờ Loại Đánh giá
23:00-00:59 Hắc Đạo
01:00-02:59 Sửu Hắc Đạo
03:00-04:59 Dần Hoàng Đạo
05:00-06:59 Mão Hắc Đạo
07:00-08:59 Thìn Hoàng Đạo
09:00-10:59 Tỵ Hoàng Đạo
11:00-12:59 Ngọ Hắc Đạo
13:00-14:59 Mùi Hắc Đạo
15:00-16:59 Thân Hoàng Đạo
17:00-18:59 Dậu Hoàng Đạo
19:00-20:59 Tuất Hắc Đạo
21:00-22:59 Hợi Hoàng Đạo
Tuổi hợp
Dần Ngọ Mão
Tuổi xung
Sửu Mùi Thìn
Bành Tổ Bách Kỵ
⚠ Ngày Nhâm không nên phá đê tháo nước - khó giữ lại được.
⚠ Giờ Tuất không nên ăn thịt chó - dễ sinh quái dị.
Các Ngày Kỵ Phạm 2 ngày kỵ
Nguyệt Kỵ

"Mùng năm, mười bốn, hai ba – Đi chơi còn thiệt, nữa là đi buôn." Ngày kỵ trong tháng, hạn chế mọi việc trọng đại.

Thổ Tứ

Ngày đất đai không thuận, khí thổ xung động. Không nên động thổ, đào đất, xây dựng, sửa nhà.

Ngũ Hành Can Chi
Thiên Can Nhâm Hành Thủy
Địa Chi Tuất Hành Thổ
Nạp Âm Đại Hải Thủy Hành Thủy
Ngày Tuất lục hợp với Mão, tam hợp với Dần và Ngọ thành Hỏa cục. Xung Thìn, hình Mùi, hại Dậu, phá Mùi.
Thập Nhị Trực Trực Kiến
Kiến lập, khởi đầu, xây dựng cơ sở mới
Nên làm
Khai trương Xuất hành Động thổ Cúng tế Hôn lễ Ký kết
Kiêng cữ
An táng Phá tường Đào đất
Khổng Minh Lục Diệu Không Vong — Hung
Ngày Không Vong (trống rỗng) — vạn sự đều không thành. Cầu tài thất bại, hành nhân chưa về, thất vật khó tìm, bệnh tật nguy hiểm. Nên nghỉ ngơi, không khởi sự việc gì.
Bài kệ
Không Vong vạn sự không,
Cầu gì cũng hư không.
Hành nhân chưa về nhà,
Thất vật mất tây đông.
Bệnh giả nguy nan lắm,
Nhất thiết nghỉ an phòng.
Nhị Thập Bát Tú Sao Ngưu – Hung Tú
Tên ngày Ngưu Kim Ngưu
Hành Kim
Tướng tinh Con Trâu
Chủ trị Thứ Sáu
Nên làm

Ít việc nên làm. Chỉ phù hợp các việc nhỏ trong nhà.

Kiêng cữ

Xuất hành xa, giao dịch lớn, khai trương. Cẩn thận tài chính, dễ mất của cải.

Sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư 5   4
Sao tốt (5)
Nguyệt Không
Ngày thông thoáng, hóa giải trở ngại. Tốt cho làm nhà, sửa nhà, kê giường, động thổ.
Mẫu Thương
Hành ngày sinh vượng cho mùa. Tốt cho nuôi dưỡng, chăn nuôi, gieo trồng, xây nhà ở.
Tứ Tướng
Can ngày vượng tướng theo mùa. Tốt cho khởi sự, khai trương, xây dựng, hợp tác kinh doanh.
Thủ Nhật
Ngày giữ vững, tốt cho tích lũy, gìn giữ tài sản.
Thiên Mã
Ngựa trời, lợi cho xuất hành, giao dịch, cầu tài lộc, kinh doanh.
Sao xấu (4)
Nguyệt Kiến
Ngày trùng Kiến của tháng, kỵ động thổ, tu sửa, dời chuyển.
Tiểu Thời
Hung tinh nhỏ theo thời, kỵ việc hệ trọng.
Thổ Phủ
Kỵ động thổ, xây dựng, đào đất, an táng.
Bạch Hổ
Hắc Đạo sát tinh hung hiểm, kỵ xuất hành xa, dễ gặp tai nạn, thương tích.
Ngày giờ tốt xuất hành
Hỷ Thần Đông Nam
Tài Thần Bắc
Hung Thần Bắc
Không Vong Trống rỗng, việc gì cũng thất bại; nên nghỉ ngơi.
Thiên Môn Xuất hành làm mọi việc đều vừa ý, cầu được ước thấy mọi việc đều thành đạt.
Khung giờ Sao Ý nghĩa
23h-01h và 11h-13h Tuyệt Lộ Cầu tài không có lợi, hay bị trái ý, ra đi hay gặp nạn. Việc quan trọng nên hoãn lại.
01h-03h và 13h-15h Đại An Mọi việc đều tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành bình yên.
03h-05h và 15h-17h Tốc Hỷ Vui sắp tới, cầu tài đi hướng Nam. Đi việc gặp quan nhiều may mắn, người đi có tin về.
05h-07h và 17h-19h Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt. Kiện tụng nên hoãn. Việc làm chậm nhưng chắc chắn.
07h-09h và 19h-21h Xích Khẩu Hay cãi cọ, gây chuyện. Người ra đi nên hoãn lại. Nếu bắt buộc đi nên giữ miệng, tránh tranh luận.
09h-11h và 21h-23h Tiểu Các Rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
Kết luận ngày 12/10/2038
Ngày rất xấu

Ngày tập trung nhiều sát khí. Tốt nhất là tránh mọi việc lớn — cưới hỏi, khai trương, ký kết, xây dựng đều không nên thực hiện hôm nay.

Việc nên làm
Khai trương Xuất hành Động thổ Cúng tế Hôn lễ Ký kết
Việc không nên làm
An táng Phá tường Đào đất Nguyệt Kỵ Thổ Tứ
Chọn giờ Thìn (07:00-08:59) hoặc Hợi (21:00-22:59) để khởi sự.
Xuất hành hướng Đông Nam (Hỷ Thần) hoặc Bắc (Tài Thần). Tránh Bắc.
✦ ✧ ✦

Thông tin về ngày tốt xấu 12/10/2038

Ngày 12/10/2038 dương lịch tương ứng ngày 14/9 âm lịch, can chi ngày Nhâm Tuất, tháng Nhâm Tuất, năm Mậu Ngọ, ngũ hành Thủy. Tổng hợp đầy đủ các yếu tố trực, sao, giờ hoàng đạo và hướng xuất hành, đây được xếp vào Ngày rất xấu, mang sao Bạch Hổ Hắc Đạo.

Trang tra cứu ngày tốt xấu cung cấp đầy đủ thông tin can chi, trực, nhị thập bát tú, lục diệu, ngọc hạp thông thư, giờ hoàng đạo - hắc đạo, hướng xuất hành và tuổi xung khắc trong ngày, giúp bạn dễ dàng lựa chọn thời điểm phù hợp để khởi sự công việc quan trọng.

Giờ Hoàng Đạo, Hắc Đạo và Trực ngày 12/10/2038

Các giờ tốt (Hoàng Đạo) trong ngày: Giờ Dần 03:00-04:59 (Tư Mệnh); Giờ Thìn 07:00-08:59 (Thanh Long); Giờ Tỵ 09:00-10:59 (Minh Đường); Giờ Thân 15:00-16:59 (Kim Quỹ); Giờ Dậu 17:00-18:59 (Bảo Quang); Giờ Hợi 21:00-22:59 (Ngọc Đường). Nên ưu tiên các khung giờ này để khởi sự, ký kết hợp đồng, xuất hành hoặc tiến hành việc quan trọng; tránh các giờ Hắc Đạo còn lại trong ngày.

Ngày 12/10/2038 có trực Kiến (Cát): Ngày tốt cho việc khởi sự, khai trương, xuất hành và cúng tế.

Can Chi, Nhị Thập Bát Tú và Lục Diệu

Can Nhâm, Chi Tuất, nạp âm Đại Hải Thủy. Sao Nhị Thập Bát Tú Ngưu hành Kim – Hung: Xuất hành, giao dịch không tốt; cẩn thận tài chính. Theo Khổng Minh Lục Diệu, ngày này thuộc sao Không Vong (Hung) – Trống rỗng, việc gì cũng thất bại; nên nghỉ ngơi.

Theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày có 5 sao tốt (Nguyệt Không, Mẫu Thương, Tứ Tướng, Thủ Nhật, Thiên Mã) và 4 sao xấu (Nguyệt Kiến, Tiểu Thời, Thổ Phủ, Bạch Hổ) chiếu vào, cần cân nhắc khi chọn việc lớn trong ngày.

Lưu ý, ngày này thuộc các ngày kỵ: Nguyệt Kỵ, Thổ Tứ. "Mùng năm, mười bốn, hai ba – Đi chơi còn thiệt, nữa là đi buôn." Ngày kỵ trong tháng, hạn chế mọi việc trọng đại.

Hướng xuất hành và tuổi xung khắc ngày 12/10/2038

Hỷ Thần hướng Đông Nam, Tài Thần hướng Bắc. Tránh xuất hành hướng Bắc. Bành Tổ Bách Kỵ: Ngày Nhâm không nên phá đê tháo nước - khó giữ lại được.; Giờ Tuất không nên ăn thịt chó - dễ sinh quái dị.

Tuổi xung khắc với ngày Nhâm Tuất: Trâu, Dê, Rồng. Người thuộc các tuổi này nên cân nhắc kỹ trước khi tiến hành việc trọng đại trong ngày.

Câu hỏi thường gặp về ngày 12/10/2038

Ngày 12/10/2038 có nên khai trương không?

Có, trực Kiến cho phép khai trương, kết hợp chọn giờ hoàng đạo để tốt nhất.

Ngày 12/10/2038 có nên cưới hỏi không?

Có, trực Kiến tốt cho hôn lễ, cưới hỏi.

Ngày 12/10/2038 là ngày Hoàng Đạo hay Hắc Đạo?

Ngày này mang sao Bạch Hổ Hắc Đạo, thuộc Hắc Đạo nên cần cẩn trọng, ưu tiên chọn giờ Hoàng Đạo trong ngày để hóa giải.

Ngày 12/10/2038 có nên động thổ, xây dựng không?

Có, trực Kiến thuận lợi cho động thổ, khởi công xây dựng. Ngoài ra, ngày còn phạm Thổ Tứ nên cần đặc biệt tránh đào đất, động thổ.

Ngày 12/10/2038 có nên xuất hành, đi xa không?

Có, trực Kiến thuận lợi cho xuất hành, đi xa. Nên chọn xuất hành theo hướng Hỷ Thần Đông Nam hoặc Tài Thần Bắc, tránh hướng Bắc.