Hôm nay Lịch tuần Lịch tháng
Dương lịch 12/10/2017
Âm lịch 23/8/2017
Ngày trong tuần Thứ Năm
Ngày hoàng đạo / hắc đạo Kim Quỹ Hoàng Đạo
/ /

Thông tin cơ bản ngày 12/10/2017

Can Chi ngày Nhâm Thân
Can Chi tháng Kỷ Dậu
Can Chi năm Đinh Dậu
Trực Bế Hung
Ngũ Hành Thủy
Giờ Hoàng Đạo & Hắc Đạo
Thời gian Giờ Loại Đánh giá
23:00-00:59 Hoàng Đạo
01:00-02:59 Sửu Hoàng Đạo
03:00-04:59 Dần Hắc Đạo
05:00-06:59 Mão Hoàng Đạo
07:00-08:59 Thìn Hắc Đạo
09:00-10:59 Tỵ Hắc Đạo
11:00-12:59 Ngọ Hoàng Đạo
13:00-14:59 Mùi Hắc Đạo
15:00-16:59 Thân Hoàng Đạo
17:00-18:59 Dậu Hoàng Đạo
19:00-20:59 Tuất Hắc Đạo
21:00-22:59 Hợi Hắc Đạo
Tuổi hợp
Thìn Tỵ
Tuổi xung
Dần Tỵ Hợi
Bành Tổ Bách Kỵ
⚠ Ngày Nhâm không nên phá đê tháo nước - khó giữ lại được.
⚠ Giờ Thân không nên di chuyển giường - quỷ quái dễ vào nhà.
Các Ngày Kỵ Phạm 1 ngày kỵ
Nguyệt Kỵ

"Mùng năm, mười bốn, hai ba – Đi chơi còn thiệt, nữa là đi buôn." Ngày kỵ trong tháng, hạn chế mọi việc trọng đại.

Ngũ Hành Can Chi
Thiên Can Nhâm Hành Thủy
Địa Chi Thân Hành Kim
Nạp Âm Kiếm Phong Kim Hành Kim
Ngày Thân lục hợp với Tỵ, tam hợp với Tý và Thìn thành Thủy cục. Xung Dần, hình Dần, hại Hợi, phá Tỵ.
Thập Nhị Trực Trực Bế
Đóng kín, tích lũy, lưu trữ bảo quản
Nên làm
An táng Chứa trữ Tích lũy
Kiêng cữ
Khai trương Xuất hành Cưới hỏi Ký kết
Khổng Minh Lục Diệu Lưu Niên - Hung
Ngày Lưu Niên thuộc cung Bắc, dễ gặp bệnh tật và kiện tụng. Hành nhân chưa về, cầu tài khó thành. Nên hạn chế việc lớn, chú ý sức khỏe và tránh tranh chấp.
Bài kệ
Lưu Niên cư Bắc phương,
Cẩn thận bệnh tật thương.
Thưa kiện sinh ưu hoạn,
Hành nhân chưa về làng.
Cầu tài không đắc lợi,
Mọi việc cần đề phòng.
Nhị Thập Bát Tú Sao Hư – Hung Tú
Tên ngày Hư Nhật Thử
Hành Nhật
Tướng tinh Con Chuột
Chủ trị Chủ Nhật
Nên làm

Không nên làm gì trọng đại.

Kiêng cữ

Khai trương, cưới hỏi, đi xa. Sao hung chủ tiêu hao tài vật, hao người hao của.

Sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư 12   3
Sao tốt (12)
Nguyệt Không
Ngày thông thoáng, hóa giải trở ngại. Tốt cho làm nhà, sửa nhà, kê giường, động thổ.
Tứ Tướng
Can ngày vượng tướng theo mùa. Tốt cho khởi sự, khai trương, xây dựng, hợp tác kinh doanh.
Vương Nhật
Ngày vượng khí của vua, tốt cho nhậm chức, cầu quan.
Dịch Mã
Ngựa trạm dịch, lợi xuất hành, di chuyển, giao dịch xa.
Thiên Hậu
Ngày được mẫu hậu trời che chở, tốt cho cầu con, hôn nhân.
Thời Dương
Ngày dương khí thuận, tốt cho khởi sự, xuất hành.
Sinh Khí
Ngày sinh khí vượng. Tốt cho làm nhà, sửa nhà, động thổ, gieo trồng.
Lục Nghi
Ngày đủ lễ nghi, tốt cho cúng tế, lễ nghi, giao tiếp.
Kim Đường
Hoàng Đạo cát lợi, tốt cho xây dựng, thương mại, tích lũy tài sản.
Trừ Thần
Trừ bỏ điều xấu, tốt cho dọn dẹp, tẩy uế, trừ bệnh.
Kim Quỹ
Hoàng Đạo lợi tài lộc, tốt cho giao dịch và ký kết hợp đồng.
Minh Phệ
Ngày tốt cho an táng, hạ huyệt.
Sao xấu (3)
Yếm Đối
Kỵ hôn nhân, gặp việc đối nghịch, bất hòa.
Chiêu Diêu
Kỵ thuyền bè, sông nước, xuất hành đường thủy.
Ngũ Ly
Ngày chia lìa, kỵ hôn nhân, giá thú, hợp tác.
Ngày giờ tốt xuất hành
Hỷ Thần Đông Nam
Tài Thần Bắc
Hung Thần Nam
Lưu Niên Cẩn thận bệnh tật và kiện tụng, tránh hao tổn.
Địa Hộ Xuất hành buôn bán, kinh doanh thuận lợi, gặp nhiều may mắn về tài lộc.
Khung giờ Sao Ý nghĩa
23h-01h và 11h-13h Xích Khẩu Hay cãi cọ, gây chuyện. Người ra đi nên hoãn lại. Nếu bắt buộc đi nên giữ miệng, tránh tranh luận.
01h-03h và 13h-15h Tiểu Các Rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
03h-05h và 15h-17h Tuyệt Lộ Cầu tài không có lợi, hay bị trái ý, ra đi hay gặp nạn. Việc quan trọng nên hoãn lại.
05h-07h và 17h-19h Đại An Mọi việc đều tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành bình yên.
07h-09h và 19h-21h Tốc Hỷ Vui sắp tới, cầu tài đi hướng Nam. Đi việc gặp quan nhiều may mắn, người đi có tin về.
09h-11h và 21h-23h Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt. Kiện tụng nên hoãn. Việc làm chậm nhưng chắc chắn.
Kết luận ngày 12/10/2017
Ngày bình thường

Ngày trung tính, không có vượng khí đặc biệt nhưng cũng không nhiều sát khí. Phù hợp cho công việc thường ngày, hạn chế việc hệ trọng.

Việc nên làm
An táng Chứa trữ Tích lũy
Việc không nên làm
Khai trương Xuất hành Cưới hỏi Ký kết Nguyệt Kỵ
Chọn giờ Mão (05:00-06:59) hoặc Thân (15:00-16:59) để khởi sự.
Xuất hành hướng Đông Nam (Hỷ Thần) hoặc Bắc (Tài Thần). Tránh Nam.
Sự kiện của bạn

Đăng nhập để lưu và xem sự kiện cá nhân ngay trên lịch.

✦ ✧ ✦

Thông tin về ngày tốt xấu 12/10/2017

Ngày 12/10/2017 dương lịch tương ứng ngày 23/8 âm lịch, can chi ngày Nhâm Thân, tháng Kỷ Dậu, năm Đinh Dậu, ngũ hành Thủy. Tổng hợp đầy đủ các yếu tố trực, sao, giờ hoàng đạo và hướng xuất hành, đây được xếp vào Ngày bình thường, mang sao Kim Quỹ Hoàng Đạo.

Trang tra cứu ngày tốt xấu cung cấp đầy đủ thông tin can chi, trực, nhị thập bát tú, lục diệu, ngọc hạp thông thư, giờ hoàng đạo - hắc đạo, hướng xuất hành và tuổi xung khắc trong ngày, giúp bạn dễ dàng lựa chọn thời điểm phù hợp để khởi sự công việc quan trọng.

Giờ Hoàng Đạo, Hắc Đạo và Trực ngày 12/10/2017

Các giờ tốt (Hoàng Đạo) trong ngày: Giờ Tý 23:00-00:59 (Kim Quỹ); Giờ Sửu 01:00-02:59 (Bảo Quang); Giờ Mão 05:00-06:59 (Ngọc Đường); Giờ Ngọ 11:00-12:59 (Tư Mệnh); Giờ Thân 15:00-16:59 (Thanh Long); Giờ Dậu 17:00-18:59 (Minh Đường). Nên ưu tiên các khung giờ này để khởi sự, ký kết hợp đồng, xuất hành hoặc tiến hành việc quan trọng; tránh các giờ Hắc Đạo còn lại trong ngày.

Ngày 12/10/2017 có trực Bế (Hung): Ngày xấu cho khởi sự. Thích hợp an táng, tích lũy.

Can Chi, Nhị Thập Bát Tú và Lục Diệu

Can Nhâm, Chi Thân, nạp âm Kiếm Phong Kim. Sao Nhị Thập Bát Tú hành Nhật – Hung: Khai trương, cưới hỏi, đi xa không tốt. Theo Khổng Minh Lục Diệu, ngày này thuộc sao Lưu Niên (Hung) – Cẩn thận bệnh tật và kiện tụng, tránh hao tổn.

Theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày có 12 sao tốt (Nguyệt Không, Tứ Tướng, Vương Nhật, Dịch Mã, Thiên Hậu, Thời Dương, Sinh Khí, Lục Nghi, Kim Đường, Trừ Thần, Kim Quỹ, Minh Phệ) và 3 sao xấu (Yếm Đối, Chiêu Diêu, Ngũ Ly) chiếu vào, cần cân nhắc khi chọn việc lớn trong ngày.

Lưu ý, ngày này thuộc các ngày kỵ: Nguyệt Kỵ. "Mùng năm, mười bốn, hai ba – Đi chơi còn thiệt, nữa là đi buôn." Ngày kỵ trong tháng, hạn chế mọi việc trọng đại.

Hướng xuất hành và tuổi xung khắc ngày 12/10/2017

Hỷ Thần hướng Đông Nam, Tài Thần hướng Bắc. Tránh xuất hành hướng Nam. Bành Tổ Bách Kỵ: Ngày Nhâm không nên phá đê tháo nước - khó giữ lại được.; Giờ Thân không nên di chuyển giường - quỷ quái dễ vào nhà.

Tuổi xung khắc với ngày Nhâm Thân: Hổ, Rắn, Lợn. Người thuộc các tuổi này nên cân nhắc kỹ trước khi tiến hành việc trọng đại trong ngày.

Câu hỏi thường gặp về ngày 12/10/2017

Ngày 12/10/2017 có nên khai trương không?

Không nên, trực Bế không thuận cho khai trương.

Ngày 12/10/2017 có nên cưới hỏi không?

Không khuyến khích, trực Bế không thuận lợi cho hôn lễ.

Ngày 12/10/2017 là ngày Hoàng Đạo hay Hắc Đạo?

Ngày này mang sao Kim Quỹ Hoàng Đạo, thuộc Hoàng Đạo nên thuận lợi cho hầu hết công việc, đặc biệt nếu chọn đúng giờ tốt.

Ngày 12/10/2017 có nên động thổ, xây dựng không?

Không nên, trực Bế không hợp với động thổ, xây dựng trong ngày này.

Ngày 12/10/2017 có nên xuất hành, đi xa không?

Không nên, trực Bế không thuận cho xuất hành trong ngày này. Nên chọn xuất hành theo hướng Hỷ Thần Đông Nam hoặc Tài Thần Bắc, tránh hướng Nam.