Ngày 11 tháng 9 năm 2030 tốt hay xấu?
Thông tin cơ bản ngày 11/9/2030
| Thời gian | Giờ | Loại | Đánh giá |
|---|---|---|---|
| 23:00-00:59 | Tý | Hắc Đạo | ★★★★★ |
| 01:00-02:59 | Sửu | Hoàng Đạo | ★★★★★ |
| 03:00-04:59 | Dần | Hắc Đạo | ★★★★★ |
| 05:00-06:59 | Mão | Hắc Đạo | ★★★★★ |
| 07:00-08:59 | Thìn | Hoàng Đạo | ★★★★★ |
| 09:00-10:59 | Tỵ | Hắc Đạo | ★★★★★ |
| 11:00-12:59 | Ngọ | Hoàng Đạo | ★★★★★ |
| 13:00-14:59 | Mùi | Hoàng Đạo | ★★★★★ |
| 15:00-16:59 | Thân | Hắc Đạo | ★★★★★ |
| 17:00-18:59 | Dậu | Hắc Đạo | ★★★★★ |
| 19:00-20:59 | Tuất | Hoàng Đạo | ★★★★★ |
| 21:00-22:59 | Hợi | Hoàng Đạo | ★★★★★ |
"Mùng năm, mười bốn, hai ba – Đi chơi còn thiệt, nữa là đi buôn." Ngày kỵ trong tháng, hạn chế mọi việc trọng đại.
Tiểu Cát mang lành nhỏ, Cầu tài ít nhiều có. Hành nhân sớm muộn đến, Bệnh giả sức hồi phục. Giao dịch nhẹ hanh thông, Vui vẻ đón ngày mới.
Không nên làm gì trọng đại.
Khai trương, xuất hành, cưới hỏi. Sao hung chủ thị phi, hao tài, bại nghiệp.
Các yếu tố phong thủy nghiêng về tốt lành. Thích hợp để thực hiện các công việc quan trọng, đặc biệt nếu chọn thêm đúng giờ Hoàng Đạo.
Thông tin về ngày tốt xấu 11/9/2030
Ngày 11/9/2030 dương lịch tương ứng ngày 14/8 âm lịch, can chi ngày Kỷ Dậu, tháng Ất Dậu, năm Canh Tuất, ngũ hành Thổ. Tổng hợp đầy đủ các yếu tố trực, sao, giờ hoàng đạo và hướng xuất hành, đây được xếp vào Ngày tốt, mang sao Ngọc Đường Hoàng Đạo.
Trang tra cứu ngày tốt xấu cung cấp đầy đủ thông tin can chi, trực, nhị thập bát tú, lục diệu, ngọc hạp thông thư, giờ hoàng đạo - hắc đạo, hướng xuất hành và tuổi xung khắc trong ngày, giúp bạn dễ dàng lựa chọn thời điểm phù hợp để khởi sự công việc quan trọng.
Giờ Hoàng Đạo, Hắc Đạo và Trực ngày 11/9/2030
Các giờ tốt (Hoàng Đạo) trong ngày: Giờ Sửu 01:00-02:59 (Ngọc Đường); Giờ Thìn 07:00-08:59 (Tư Mệnh); Giờ Ngọ 11:00-12:59 (Thanh Long); Giờ Mùi 13:00-14:59 (Minh Đường); Giờ Tuất 19:00-20:59 (Kim Quỹ); Giờ Hợi 21:00-22:59 (Bảo Quang). Nên ưu tiên các khung giờ này để khởi sự, ký kết hợp đồng, xuất hành hoặc tiến hành việc quan trọng; tránh các giờ Hắc Đạo còn lại trong ngày.
Ngày 11/9/2030 có trực Kiến (Cát): Ngày tốt cho việc khởi sự, khai trương, xuất hành và cúng tế.
Can Chi, Nhị Thập Bát Tú và Lục Diệu
Can Kỷ, Chi Dậu, nạp âm Đại Dịch Thổ. Sao Nhị Thập Bát Tú Liễu hành Thổ – Hung: Khai trương, xuất hành, cưới hỏi không tốt. Theo Khổng Minh Lục Diệu, ngày này thuộc sao Tiểu Cát (Cát) – Chút may mắn, thích hợp việc nhỏ, giao dịch nhẹ.
Theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày có 7 sao tốt (Thiên Ân, Quan Nhật, Lục Nghi, Ích Hậu, Trừ Thần, Ngọc Đường, Minh Phệ) và 8 sao xấu (Nguyệt Kiến, Tiểu Thời, Thổ Phủ, Nguyệt Yếm, Yếm Đối, Chiêu Diêu, Ngũ Ly, Tiểu Hội) chiếu vào, cần cân nhắc khi chọn việc lớn trong ngày.
Lưu ý, ngày này thuộc các ngày kỵ: Nguyệt Kỵ. "Mùng năm, mười bốn, hai ba – Đi chơi còn thiệt, nữa là đi buôn." Ngày kỵ trong tháng, hạn chế mọi việc trọng đại.
Hướng xuất hành và tuổi xung khắc ngày 11/9/2030
Hỷ Thần hướng Tây Bắc, Tài Thần hướng Tây. Tránh xuất hành hướng Đông. Bành Tổ Bách Kỵ: Ngày Kỷ không nên hủy giao kèo - hai bên đều tổn hại.; Giờ Dậu không nên mở tiệc tiếp khách - dễ say rượu sinh loạn.
Tuổi xung khắc với ngày Kỷ Dậu: Chuột, Ngựa, Mèo. Người thuộc các tuổi này nên cân nhắc kỹ trước khi tiến hành việc trọng đại trong ngày.
Câu hỏi thường gặp về ngày 11/9/2030
Ngày 11/9/2030 có nên khai trương không?
Có, trực Kiến cho phép khai trương, kết hợp chọn giờ hoàng đạo để tốt nhất.
Ngày 11/9/2030 có nên cưới hỏi không?
Có, trực Kiến tốt cho hôn lễ, cưới hỏi.
Ngày 11/9/2030 là ngày Hoàng Đạo hay Hắc Đạo?
Ngày này mang sao Ngọc Đường Hoàng Đạo, thuộc Hoàng Đạo nên thuận lợi cho hầu hết công việc, đặc biệt nếu chọn đúng giờ tốt.
Ngày 11/9/2030 có nên động thổ, xây dựng không?
Có, trực Kiến thuận lợi cho động thổ, khởi công xây dựng.
Ngày 11/9/2030 có nên xuất hành, đi xa không?
Có, trực Kiến thuận lợi cho xuất hành, đi xa. Nên chọn xuất hành theo hướng Hỷ Thần Tây Bắc hoặc Tài Thần Tây, tránh hướng Đông.