Hôm nay Lịch tuần Lịch tháng
Dương lịch 11/7/1955
Âm lịch 22/5/1955
Ngày trong tuần Thứ Hai
Ngày hoàng đạo / hắc đạo Câu Trận Hắc Đạo
/ /

Thông tin cơ bản ngày 11/7/1955

Can Chi ngày Quý Dậu
Can Chi tháng Nhâm Ngọ
Can Chi năm Ất Mùi
Trực Bình Hung
Ngũ Hành Thủy
Giờ Hoàng Đạo & Hắc Đạo
Thời gian Giờ Loại Đánh giá
23:00-00:59 Hắc Đạo
01:00-02:59 Sửu Hoàng Đạo
03:00-04:59 Dần Hắc Đạo
05:00-06:59 Mão Hắc Đạo
07:00-08:59 Thìn Hoàng Đạo
09:00-10:59 Tỵ Hắc Đạo
11:00-12:59 Ngọ Hoàng Đạo
13:00-14:59 Mùi Hoàng Đạo
15:00-16:59 Thân Hắc Đạo
17:00-18:59 Dậu Hắc Đạo
19:00-20:59 Tuất Hoàng Đạo
21:00-22:59 Hợi Hoàng Đạo
Tuổi hợp
Sửu Tỵ Thìn
Tuổi xung
Ngọ Mão
Bành Tổ Bách Kỵ
⚠ Ngày Quý không nên kiện tụng - lý yếu dễ thua kiện.
⚠ Giờ Dậu không nên mở tiệc tiếp khách - dễ say rượu sinh loạn.
Các Ngày Kỵ Phạm 2 ngày kỵ
Tam Nương

Ngày 3, 7, 13, 18, 22, 27 âm lịch. Không nên cưới hỏi, xuất hành, khởi công lớn.

Thụ Tử

Ngày trăm sự đều kỵ, không nên tiến hành bất kỳ việc gì quan trọng: khai trương, cưới hỏi, xuất hành, động thổ, an táng.

Ngũ Hành Can Chi
Thiên Can Quý Hành Thủy
Địa Chi Dậu Hành Kim
Nạp Âm Kiếm Phong Kim Hành Kim
Ngày Dậu lục hợp với Thìn, tam hợp với Tỵ và Sửu thành Kim cục. Xung Mão, hình Dậu (tự hình), hại Tuất, phá Tý.
Thập Nhị Trực Trực Bình
Bình ổn, hòa giải, cân bằng mọi sự
Nên làm
Xuất hành Thăm hỏi Ký kết Giao dịch
Kiêng cữ
Phẫu thuật
Khổng Minh Lục Diệu Xích Khẩu - Hung
Ngày Xích Khẩu (miệng đỏ) thuộc phương Tây — dễ khẩu thiệt, cãi vã, thưa kiện. Nên đề phòng miệng lưỡi, tránh tranh luận. Cầu tài hao tổn, hành nhân gặp trở ngại.
Bài kệ
Xích Khẩu thị Tây phương,
Khẩu thiệt lắm họa ương.
Cãi vã kiện tụng phát,
Hành nhân bị trở đường.
Cầu tài hao tổn lắm,
Bệnh giả thêm tai ương.
Nhị Thập Bát Tú Sao Đẩu – Kiết Tú
Tên ngày Đẩu Mộc Giải
Hành Mộc
Tướng tinh Con Cua
Chủ trị Thứ Năm
Nên làm

Xây dựng, cưới gả, khai trương đều tốt. Đặc biệt tốt cho học hành, thi cử.

Kiêng cữ

Không có kiêng cữ lớn. Cần chú ý giữ gìn sức khỏe.

Sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư 8   4
Sao tốt (8)
Dân Nhật
Ngày của dân, thích hợp hoạt động dân sự, thương mại, hội họp cộng đồng.
Thiên Vu
Ngày được thầy trời trợ giúp, tốt cho cầu tài, thầy thuốc, nghi lễ.
Phúc Đức
Can ngày hợp Can tháng, phúc đức song toàn. Tốt cho cầu tài, cưới hỏi, khai trương, ký kết.
Thiên Thương
Kho trời đầy đủ, tốt cho nhập trạch, tích trữ, thu hoạch.
Bất Tướng
Ngày không phạm tướng, đặc biệt tốt cho hôn nhân, cưới hỏi.
Tục Thế
Ngày nối dõi, tốt cho hôn nhân, giá thú, cầu con.
Trừ Thần
Trừ bỏ điều xấu, tốt cho dọn dẹp, tẩy uế, trừ bệnh.
Minh Phệ
Ngày tốt cho an táng, hạ huyệt.
Sao xấu (4)
Kiếp Sát
Sát khí cướp đoạt, kỵ xuất hành, giá thú, an táng, xây dựng.
Thiên Tặc
Giặc trời, kỵ khởi tạo, động thổ, nhập trạch, khai trương.
Ngũ Hư
Hư hao ngũ phương, kỵ khởi tạo, giá thú, an táng.
Ngũ Ly
Ngày chia lìa, kỵ hôn nhân, giá thú, hợp tác.
Ngày giờ tốt xuất hành
Hỷ Thần Đông Bắc
Tài Thần Đông
Hung Thần Đông
Xích Khẩu Dễ khẩu thiệt, cãi vã, kiện tụng; cẩn lời nói.
Thiên Môn Xuất hành làm mọi việc đều vừa ý, cầu được ước thấy mọi việc đều thành đạt.
Khung giờ Sao Ý nghĩa
23h-01h và 11h-13h Đại An Mọi việc đều tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành bình yên.
01h-03h và 13h-15h Tốc Hỷ Vui sắp tới, cầu tài đi hướng Nam. Đi việc gặp quan nhiều may mắn, người đi có tin về.
03h-05h và 15h-17h Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt. Kiện tụng nên hoãn. Việc làm chậm nhưng chắc chắn.
05h-07h và 17h-19h Xích Khẩu Hay cãi cọ, gây chuyện. Người ra đi nên hoãn lại. Nếu bắt buộc đi nên giữ miệng, tránh tranh luận.
07h-09h và 19h-21h Tiểu Các Rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
09h-11h và 21h-23h Tuyệt Lộ Cầu tài không có lợi, hay bị trái ý, ra đi hay gặp nạn. Việc quan trọng nên hoãn lại.
Kết luận ngày 11/7/1955
Ngày xấu

Nhiều yếu tố bất lợi trong ngày. Nên hoãn các việc quan trọng nếu có thể, cẩn thận trong giao dịch và xuất hành.

Việc nên làm
Xuất hành Thăm hỏi Ký kết Giao dịch
Việc không nên làm
Phẫu thuật Tam Nương Thụ Tử
Chọn giờ Sửu (01:00-02:59) hoặc Ngọ (11:00-12:59) để khởi sự.
Xuất hành hướng Đông Bắc (Hỷ Thần) hoặc Đông (Tài Thần). Tránh Đông.
Sự kiện của bạn

Đăng nhập để lưu và xem sự kiện cá nhân ngay trên lịch.

✦ ✧ ✦

Thông tin về ngày tốt xấu 11/7/1955

Ngày 11/7/1955 dương lịch tương ứng ngày 22/5 âm lịch, can chi ngày Quý Dậu, tháng Nhâm Ngọ, năm Ất Mùi, ngũ hành Thủy. Tổng hợp đầy đủ các yếu tố trực, sao, giờ hoàng đạo và hướng xuất hành, đây được xếp vào Ngày xấu, mang sao Câu Trận Hắc Đạo.

Trang tra cứu ngày tốt xấu cung cấp đầy đủ thông tin can chi, trực, nhị thập bát tú, lục diệu, ngọc hạp thông thư, giờ hoàng đạo - hắc đạo, hướng xuất hành và tuổi xung khắc trong ngày, giúp bạn dễ dàng lựa chọn thời điểm phù hợp để khởi sự công việc quan trọng.

Giờ Hoàng Đạo, Hắc Đạo và Trực ngày 11/7/1955

Các giờ tốt (Hoàng Đạo) trong ngày: Giờ Sửu 01:00-02:59 (Ngọc Đường); Giờ Thìn 07:00-08:59 (Tư Mệnh); Giờ Ngọ 11:00-12:59 (Thanh Long); Giờ Mùi 13:00-14:59 (Minh Đường); Giờ Tuất 19:00-20:59 (Kim Quỹ); Giờ Hợi 21:00-22:59 (Bảo Quang). Nên ưu tiên các khung giờ này để khởi sự, ký kết hợp đồng, xuất hành hoặc tiến hành việc quan trọng; tránh các giờ Hắc Đạo còn lại trong ngày.

Ngày 11/7/1955 có trực Bình (Hung): Ngày bình thường, thích hợp xuất hành, giao dịch nhỏ.

Can Chi, Nhị Thập Bát Tú và Lục Diệu

Can Quý, Chi Dậu, nạp âm Kiếm Phong Kim. Sao Nhị Thập Bát Tú Đẩu hành Mộc – Kiết: Xây dựng, cưới gả, làm ruộng, chôn cất, mở cửa đều tốt. Theo Khổng Minh Lục Diệu, ngày này thuộc sao Xích Khẩu (Hung) – Dễ khẩu thiệt, cãi vã, kiện tụng; cẩn lời nói.

Theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày có 8 sao tốt (Dân Nhật, Thiên Vu, Phúc Đức, Thiên Thương, Bất Tướng, Tục Thế, Trừ Thần, Minh Phệ) và 4 sao xấu (Kiếp Sát, Thiên Tặc, Ngũ Hư, Ngũ Ly) chiếu vào, cần cân nhắc khi chọn việc lớn trong ngày.

Lưu ý, ngày này thuộc các ngày kỵ: Tam Nương, Thụ Tử. Ngày 3, 7, 13, 18, 22, 27 âm lịch. Không nên cưới hỏi, xuất hành, khởi công lớn.

Hướng xuất hành và tuổi xung khắc ngày 11/7/1955

Hỷ Thần hướng Đông Bắc, Tài Thần hướng Đông. Tránh xuất hành hướng Đông. Bành Tổ Bách Kỵ: Ngày Quý không nên kiện tụng - lý yếu dễ thua kiện.; Giờ Dậu không nên mở tiệc tiếp khách - dễ say rượu sinh loạn.

Tuổi xung khắc với ngày Quý Dậu: Chuột, Ngựa, Mèo. Người thuộc các tuổi này nên cân nhắc kỹ trước khi tiến hành việc trọng đại trong ngày.

Câu hỏi thường gặp về ngày 11/7/1955

Ngày 11/7/1955 có nên khai trương không?

Không nên, trực Bình không thuận cho khai trương.

Ngày 11/7/1955 có nên cưới hỏi không?

Không khuyến khích, trực Bình không thuận lợi cho hôn lễ.

Ngày 11/7/1955 là ngày Hoàng Đạo hay Hắc Đạo?

Ngày này mang sao Câu Trận Hắc Đạo, thuộc Hắc Đạo nên cần cẩn trọng, ưu tiên chọn giờ Hoàng Đạo trong ngày để hóa giải.

Ngày 11/7/1955 có nên động thổ, xây dựng không?

Không nên, trực Bình không hợp với động thổ, xây dựng trong ngày này.

Ngày 11/7/1955 có nên xuất hành, đi xa không?

Có, trực Bình thuận lợi cho xuất hành, đi xa. Nên chọn xuất hành theo hướng Hỷ Thần Đông Bắc hoặc Tài Thần Đông, tránh hướng Đông.