Ngày 11 tháng 3 năm 1994 tốt hay xấu?
Thông tin cơ bản ngày 11/3/1994
| Thời gian | Giờ | Loại | Đánh giá |
|---|---|---|---|
| 23:00-00:59 | Tý | Hoàng Đạo | ★★★★★ |
| 01:00-02:59 | Sửu | Hoàng Đạo | ★★★★★ |
| 03:00-04:59 | Dần | Hắc Đạo | ★★★★★ |
| 05:00-06:59 | Mão | Hoàng Đạo | ★★★★★ |
| 07:00-08:59 | Thìn | Hắc Đạo | ★★★★★ |
| 09:00-10:59 | Tỵ | Hắc Đạo | ★★★★★ |
| 11:00-12:59 | Ngọ | Hoàng Đạo | ★★★★★ |
| 13:00-14:59 | Mùi | Hắc Đạo | ★★★★★ |
| 15:00-16:59 | Thân | Hoàng Đạo | ★★★★★ |
| 17:00-18:59 | Dậu | Hoàng Đạo | ★★★★★ |
| 19:00-20:59 | Tuất | Hắc Đạo | ★★★★★ |
| 21:00-22:59 | Hợi | Hắc Đạo | ★★★★★ |
Ngày xung với chi tháng. Chủ nhà cần đặc biệt cẩn thận sức khỏe và tai nạn trong ngày.
Lưu Niên cư Bắc phương, Cẩn thận bệnh tật thương. Thưa kiện sinh ưu hoạn, Hành nhân chưa về làng. Cầu tài không đắc lợi, Mọi việc cần đề phòng.
Cưới hỏi, khai trương, xuất hành, nhậm chức đều tốt.
Không có kiêng cữ đặc biệt.
Ngày tập trung nhiều sát khí. Tốt nhất là tránh mọi việc lớn - cưới hỏi, khai trương, ký kết, xây dựng đều không nên thực hiện hôm nay.
Đăng nhập để lưu và xem sự kiện cá nhân ngay trên lịch.
Thông tin về ngày tốt xấu 11/3/1994
Ngày 11/3/1994 dương lịch tương ứng ngày 30/1 âm lịch, can chi ngày Bính Thân, tháng Bính Dần, năm Giáp Tuất, ngũ hành Hỏa. Tổng hợp đầy đủ các yếu tố trực, sao, giờ hoàng đạo và hướng xuất hành, đây được xếp vào Ngày rất xấu, mang sao Bạch Hổ Hắc Đạo.
Trang tra cứu ngày tốt xấu cung cấp đầy đủ thông tin can chi, trực, nhị thập bát tú, lục diệu, ngọc hạp thông thư, giờ hoàng đạo - hắc đạo, hướng xuất hành và tuổi xung khắc trong ngày, giúp bạn dễ dàng lựa chọn thời điểm phù hợp để khởi sự công việc quan trọng.
Giờ Hoàng Đạo, Hắc Đạo và Trực ngày 11/3/1994
Các giờ tốt (Hoàng Đạo) trong ngày: Giờ Tý 23:00-00:59 (Kim Quỹ); Giờ Sửu 01:00-02:59 (Bảo Quang); Giờ Mão 05:00-06:59 (Ngọc Đường); Giờ Ngọ 11:00-12:59 (Tư Mệnh); Giờ Thân 15:00-16:59 (Thanh Long); Giờ Dậu 17:00-18:59 (Minh Đường). Nên ưu tiên các khung giờ này để khởi sự, ký kết hợp đồng, xuất hành hoặc tiến hành việc quan trọng; tránh các giờ Hắc Đạo còn lại trong ngày.
Ngày 11/3/1994 có trực Phá (Hung): Ngày xấu, không nên làm việc quan trọng. Chỉ nên phá dỡ cũ, chữa bệnh.
Can Chi, Nhị Thập Bát Tú và Lục Diệu
Can Bính, Chi Thân, nạp âm Sơn Hạ Hỏa. Sao Nhị Thập Bát Tú Tất hành Nguyệt – Kiết: Cưới hỏi, khai trương, xuất hành đều tốt. Theo Khổng Minh Lục Diệu, ngày này thuộc sao Lưu Niên (Hung) – Cẩn thận bệnh tật và kiện tụng, tránh hao tổn.
Theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày có 6 sao tốt (Tứ Tướng, Thiên Mã, Yếu An, Giải Thần, Trừ Thần, Minh Phệ) và 4 sao xấu (Kiếp Sát, Tiểu Hao, Ngũ Ly, Bạch Hổ) chiếu vào, cần cân nhắc khi chọn việc lớn trong ngày.
Lưu ý, ngày này thuộc các ngày kỵ: Sát Chủ. Ngày xung với chi tháng. Chủ nhà cần đặc biệt cẩn thận sức khỏe và tai nạn trong ngày.
Hướng xuất hành và tuổi xung khắc ngày 11/3/1994
Hỷ Thần hướng Đông Nam, Tài Thần hướng Nam. Tránh xuất hành hướng Nam. Bành Tổ Bách Kỵ: Ngày Bính không nên sửa bếp - dễ gặp tai ương.; Giờ Thân không nên di chuyển giường - quỷ quái dễ vào nhà.
Tuổi xung khắc với ngày Bính Thân: Hổ, Rắn, Lợn. Người thuộc các tuổi này nên cân nhắc kỹ trước khi tiến hành việc trọng đại trong ngày.
Câu hỏi thường gặp về ngày 11/3/1994
Ngày 11/3/1994 có nên khai trương không?
Không nên, trực Phá không thuận cho khai trương.
Ngày 11/3/1994 có nên cưới hỏi không?
Không khuyến khích, trực Phá không thuận lợi cho hôn lễ.
Ngày 11/3/1994 là ngày Hoàng Đạo hay Hắc Đạo?
Ngày này mang sao Bạch Hổ Hắc Đạo, thuộc Hắc Đạo nên cần cẩn trọng, ưu tiên chọn giờ Hoàng Đạo trong ngày để hóa giải.
Ngày 11/3/1994 có nên động thổ, xây dựng không?
Không nên, trực Phá không hợp với động thổ, xây dựng trong ngày này.
Ngày 11/3/1994 có nên xuất hành, đi xa không?
Không nên, trực Phá không thuận cho xuất hành trong ngày này. Nên chọn xuất hành theo hướng Hỷ Thần Đông Nam hoặc Tài Thần Nam, tránh hướng Nam.