Ngày 10 tháng 9 năm 1952 tốt hay xấu?
Thông tin cơ bản ngày 10/9/1952
| Thời gian | Giờ | Loại | Đánh giá |
|---|---|---|---|
| 23:00-00:59 | Tý | Hắc Đạo | ★★★★★ |
| 01:00-02:59 | Sửu | Hắc Đạo | ★★★★★ |
| 03:00-04:59 | Dần | Hoàng Đạo | ★★★★★ |
| 05:00-06:59 | Mão | Hoàng Đạo | ★★★★★ |
| 07:00-08:59 | Thìn | Hắc Đạo | ★★★★★ |
| 09:00-10:59 | Tỵ | Hoàng Đạo | ★★★★★ |
| 11:00-12:59 | Ngọ | Hắc Đạo | ★★★★★ |
| 13:00-14:59 | Mùi | Hắc Đạo | ★★★★★ |
| 15:00-16:59 | Thân | Hoàng Đạo | ★★★★★ |
| 17:00-18:59 | Dậu | Hắc Đạo | ★★★★★ |
| 19:00-20:59 | Tuất | Hoàng Đạo | ★★★★★ |
| 21:00-22:59 | Hợi | Hoàng Đạo | ★★★★★ |
Ngày 3, 7, 13, 18, 22, 27 âm lịch. Không nên cưới hỏi, xuất hành, khởi công lớn.
Không Vong vạn sự không, Cầu gì cũng hư không. Hành nhân chưa về nhà, Thất vật mất tây đông. Bệnh giả nguy nan lắm, Nhất thiết nghỉ an phòng.
Không nên làm gì quan trọng. Đặc biệt bất lợi cho phụ nữ.
Phụ nữ không nên xuất hành, kiện tụng. Tránh mọi đại sự, hao tài tổn lực.
Nhiều yếu tố bất lợi trong ngày. Nên hoãn các việc quan trọng nếu có thể, cẩn thận trong giao dịch và xuất hành.
Đăng nhập để lưu và xem sự kiện cá nhân ngay trên lịch.
Thông tin về ngày tốt xấu 10/9/1952
Ngày 10/9/1952 dương lịch tương ứng ngày 22/7 âm lịch, can chi ngày Kỷ Mùi, tháng Mậu Thân, năm Nhâm Thìn, ngũ hành Thổ. Tổng hợp đầy đủ các yếu tố trực, sao, giờ hoàng đạo và hướng xuất hành, đây được xếp vào Ngày xấu, mang sao Thiên Đức Hoàng Đạo.
Trang tra cứu ngày tốt xấu cung cấp đầy đủ thông tin can chi, trực, nhị thập bát tú, lục diệu, ngọc hạp thông thư, giờ hoàng đạo - hắc đạo, hướng xuất hành và tuổi xung khắc trong ngày, giúp bạn dễ dàng lựa chọn thời điểm phù hợp để khởi sự công việc quan trọng.
Giờ Hoàng Đạo, Hắc Đạo và Trực ngày 10/9/1952
Các giờ tốt (Hoàng Đạo) trong ngày: Giờ Dần 03:00-04:59 (Kim Quỹ); Giờ Mão 05:00-06:59 (Bảo Quang); Giờ Tỵ 09:00-10:59 (Ngọc Đường); Giờ Thân 15:00-16:59 (Tư Mệnh); Giờ Tuất 19:00-20:59 (Thanh Long); Giờ Hợi 21:00-22:59 (Minh Đường). Nên ưu tiên các khung giờ này để khởi sự, ký kết hợp đồng, xuất hành hoặc tiến hành việc quan trọng; tránh các giờ Hắc Đạo còn lại trong ngày.
Ngày 10/9/1952 có trực Bế (Hung): Ngày xấu cho khởi sự. Thích hợp an táng, tích lũy.
Can Chi, Nhị Thập Bát Tú và Lục Diệu
Can Kỷ, Chi Mùi, nạp âm Thiên Thượng Hỏa. Sao Nhị Thập Bát Tú Nữ hành Thổ – Hung: Phụ nữ không nên xuất hành; tránh kiện tụng. Theo Khổng Minh Lục Diệu, ngày này thuộc sao Không Vong (Hung) – Trống rỗng, việc gì cũng thất bại; nên nghỉ ngơi.
Theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày có 6 sao tốt (Mẫu Thương, Âm Đức, Thời Dương, Sinh Khí, Thiên Thương, Bảo Quang) và 4 sao xấu (Ngũ Hư, Cửu Không, Thổ Phù, Bát Chuyên) chiếu vào, cần cân nhắc khi chọn việc lớn trong ngày.
Lưu ý, ngày này thuộc các ngày kỵ: Tam Nương. Ngày 3, 7, 13, 18, 22, 27 âm lịch. Không nên cưới hỏi, xuất hành, khởi công lớn.
Hướng xuất hành và tuổi xung khắc ngày 10/9/1952
Hỷ Thần hướng Tây Bắc, Tài Thần hướng Tây. Tránh xuất hành hướng Tây. Bành Tổ Bách Kỵ: Ngày Kỷ không nên hủy giao kèo - hai bên đều tổn hại.; Giờ Mùi không nên uống thuốc - độc khí dễ vào ruột.
Tuổi xung khắc với ngày Kỷ Mùi: Trâu, Rồng, Chó. Người thuộc các tuổi này nên cân nhắc kỹ trước khi tiến hành việc trọng đại trong ngày.
Câu hỏi thường gặp về ngày 10/9/1952
Ngày 10/9/1952 có nên khai trương không?
Không nên, trực Bế không thuận cho khai trương.
Ngày 10/9/1952 có nên cưới hỏi không?
Không khuyến khích, trực Bế không thuận lợi cho hôn lễ.
Ngày 10/9/1952 là ngày Hoàng Đạo hay Hắc Đạo?
Ngày này mang sao Thiên Đức Hoàng Đạo, thuộc Hoàng Đạo nên thuận lợi cho hầu hết công việc, đặc biệt nếu chọn đúng giờ tốt.
Ngày 10/9/1952 có nên động thổ, xây dựng không?
Không nên, trực Bế không hợp với động thổ, xây dựng trong ngày này.
Ngày 10/9/1952 có nên xuất hành, đi xa không?
Không nên, trực Bế không thuận cho xuất hành trong ngày này. Nên chọn xuất hành theo hướng Hỷ Thần Tây Bắc hoặc Tài Thần Tây, tránh hướng Tây.