Ngày 1 tháng 10 năm 2019 tốt hay xấu?
Thông tin cơ bản ngày 1/10/2019
| Thời gian | Giờ | Loại | Đánh giá |
|---|---|---|---|
| 23:00-00:59 | Tý | Hắc Đạo | ★★★★★ |
| 01:00-02:59 | Sửu | Hắc Đạo | ★★★★★ |
| 03:00-04:59 | Dần | Hoàng Đạo | ★★★★★ |
| 05:00-06:59 | Mão | Hoàng Đạo | ★★★★★ |
| 07:00-08:59 | Thìn | Hắc Đạo | ★★★★★ |
| 09:00-10:59 | Tỵ | Hoàng Đạo | ★★★★★ |
| 11:00-12:59 | Ngọ | Hắc Đạo | ★★★★★ |
| 13:00-14:59 | Mùi | Hắc Đạo | ★★★★★ |
| 15:00-16:59 | Thân | Hoàng Đạo | ★★★★★ |
| 17:00-18:59 | Dậu | Hắc Đạo | ★★★★★ |
| 19:00-20:59 | Tuất | Hoàng Đạo | ★★★★★ |
| 21:00-22:59 | Hợi | Hoàng Đạo | ★★★★★ |
Ngày 3, 7, 13, 18, 22, 27 âm lịch. Không nên cưới hỏi, xuất hành, khởi công lớn.
Ngày trăm sự đều kỵ, không nên tiến hành bất kỳ việc gì quan trọng: khai trương, cưới hỏi, xuất hành, động thổ, an táng.
Đại An trú Đông phương, Bình an phước khang tường. Hành nhân lập tức đến, Bệnh tật chóng bình an. Cầu tài đại hanh thông, Hôn nhân thành mỹ mãn.
Ít việc nên làm. Nếu có thì chỉ các việc nhỏ trong nhà.
Tuyệt đối kỵ cưới gả, khai trương, xây dựng. Chôn cất ngày này khiến tang gia bại hoại, tổn tài tuyệt tự.
Các yếu tố phong thủy nghiêng về tốt lành. Thích hợp để thực hiện các công việc quan trọng, đặc biệt nếu chọn thêm đúng giờ Hoàng Đạo.
Đăng nhập để lưu và xem sự kiện cá nhân ngay trên lịch.
Thông tin về ngày tốt xấu 1/10/2019
Ngày 1/10/2019 dương lịch tương ứng ngày 3/9 âm lịch, can chi ngày Tân Mùi, tháng Giáp Tuất, năm Kỷ Hợi, ngũ hành Kim. Tổng hợp đầy đủ các yếu tố trực, sao, giờ hoàng đạo và hướng xuất hành, đây được xếp vào Ngày tốt, mang sao Thiên Đức Hoàng Đạo.
Trang tra cứu ngày tốt xấu cung cấp đầy đủ thông tin can chi, trực, nhị thập bát tú, lục diệu, ngọc hạp thông thư, giờ hoàng đạo - hắc đạo, hướng xuất hành và tuổi xung khắc trong ngày, giúp bạn dễ dàng lựa chọn thời điểm phù hợp để khởi sự công việc quan trọng.
Giờ Hoàng Đạo, Hắc Đạo và Trực ngày 1/10/2019
Các giờ tốt (Hoàng Đạo) trong ngày: Giờ Dần 03:00-04:59 (Kim Quỹ); Giờ Mão 05:00-06:59 (Bảo Quang); Giờ Tỵ 09:00-10:59 (Ngọc Đường); Giờ Thân 15:00-16:59 (Tư Mệnh); Giờ Tuất 19:00-20:59 (Thanh Long); Giờ Hợi 21:00-22:59 (Minh Đường). Nên ưu tiên các khung giờ này để khởi sự, ký kết hợp đồng, xuất hành hoặc tiến hành việc quan trọng; tránh các giờ Hắc Đạo còn lại trong ngày.
Ngày 1/10/2019 có trực Thu (Hung): Thích hợp xây sửa, thu hoạch. Không nên khai trương mới.
Can Chi, Nhị Thập Bát Tú và Lục Diệu
Can Tân, Chi Mùi, nạp âm Lộ Bàng Thổ. Sao Nhị Thập Bát Tú Cang hành Kim – Hung: Thành hôn, khai trương không tốt; xuất hành cẩn thận. Theo Khổng Minh Lục Diệu, ngày này thuộc sao Đại An (Cát) – Bình an, không lo lắng, vạn sự hanh thông.
Theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày có 7 sao tốt (Mẫu Thương, Âm Đức, Thời Dương, Sinh Khí, Thiên Thương, Bất Tướng, Bảo Quang) và 4 sao xấu (Ngũ Hư, Cửu Không, Thổ Phù, Phục Nhật) chiếu vào, cần cân nhắc khi chọn việc lớn trong ngày.
Lưu ý, ngày này thuộc các ngày kỵ: Tam Nương, Thụ Tử. Ngày 3, 7, 13, 18, 22, 27 âm lịch. Không nên cưới hỏi, xuất hành, khởi công lớn.
Hướng xuất hành và tuổi xung khắc ngày 1/10/2019
Hỷ Thần hướng Tây Nam, Tài Thần hướng Bắc. Tránh xuất hành hướng Tây. Bành Tổ Bách Kỵ: Ngày Tân không nên ủ tương dưa - chủ nhân không dùng được.; Giờ Mùi không nên uống thuốc - độc khí dễ vào ruột.
Tuổi xung khắc với ngày Tân Mùi: Trâu, Rồng, Chó. Người thuộc các tuổi này nên cân nhắc kỹ trước khi tiến hành việc trọng đại trong ngày.
Câu hỏi thường gặp về ngày 1/10/2019
Ngày 1/10/2019 có nên khai trương không?
Không nên, trực Thu không thuận cho khai trương.
Ngày 1/10/2019 có nên cưới hỏi không?
Không khuyến khích, trực Thu không thuận lợi cho hôn lễ.
Ngày 1/10/2019 là ngày Hoàng Đạo hay Hắc Đạo?
Ngày này mang sao Thiên Đức Hoàng Đạo, thuộc Hoàng Đạo nên thuận lợi cho hầu hết công việc, đặc biệt nếu chọn đúng giờ tốt.
Ngày 1/10/2019 có nên động thổ, xây dựng không?
Không nên, trực Thu không hợp với động thổ, xây dựng trong ngày này.
Ngày 1/10/2019 có nên xuất hành, đi xa không?
Không nên, trực Thu không thuận cho xuất hành trong ngày này. Nên chọn xuất hành theo hướng Hỷ Thần Tây Nam hoặc Tài Thần Bắc, tránh hướng Tây.